master nghia la gi

Đang xem: Master nghia la gi

Chủ, chủ nhân master and servant chủ và đầy tớ master of the house chủ gia đình to be the master of one”s fate tự mình làm chủ vận mệnh của mình to be the master of the situation làm chủ tình thế

Thầy, thầy giáo a mathematics master thầy giáo dạy toán dancing -master thầy dạy khiêu vũ

Người tài giỏi, người học rộng tài cao, bậc thầy, người thành thạo, người tinh thông master of fence kiện tướng đánh kiếm; người tranh luận giỏi to be a master of a subject tinh thông một vấn đề to make oneself a master of many foreign languages tinh thông nhiều ngoại ngữ

Xem thêm: Nghĩa Của Từ Sacrifice Là Gì ? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích

Hiệu trưởng (một số trường đại học) like master like man Xem like to be one”s own master/mistress độc lập và tự chủ

Kiềm chế, trấn áp, không chế, thông thạo to master one”s temper kiềm chế được sự giận dữ, giữ được bình tĩnh

(nghĩa bóng) khắc phục, vượt qua, chiến thắng to master one”s difficulties khắc phục được mọi khó khăn

Trở thành tinh thông, sử dụng thành thạo, nắm vững, quán triệt to master the English language nắm vững tiếng Anh

Xem thêm: Computer Forensics Là Gì Và Cơ Hội Hot Cho Ngành “Thám Tử Máy Tính”

chính active master file tập tin chính hoạt động active master item mục chính hoạt động battery master switch công tắc chính của mạch ắcqui bus master buýt chính bus master kênh chính cryptographic master key khóa chính mật mã disengage the master clutch nhả ly hợp chính edited master bản chính được biên tập line-selection machine master cylinder mặt trụ chính của máy lựa dòng master (control) station đài điều khiển chính master address địa chỉ chính master address space vùng địa chỉ chính Master Alarm (MA) cảnh báo chính master batch lô chính master batch mẻ chính master boot record (MBR) bản ghi khởi động chính master card bìa chính master card cạc chính master card phiếu chính master card thẻ chính master card tấm mạch chính master change sự thay đổi chính master clock đồng hồ chính master clutch bộ ly kết chính master cock van chính master computer máy tính chính master con rod thanh truyền chính (2 kỳ) master configuration record bản ghi cấu hình chính master console bàn điều khiển chính master console bàn giao tiếp chính master control cấu điều khiển chính master control điều khiển chính master control núm điều khiển chính master control code (MCC) mã điều khiển chính master control interrupt ngắt điều khiển chính master control panel bảng điều khiển chính master control panel panen điều khiển chính master control program (MCP) chương trình điều khiển chính Master Control Station (MCS) trạm điều khiển chính master controller bộ điều chỉnh chính master controller bộ điều khiển chính (tổng) master cylinder ống xi-lanh chính master cylinder trụ chính master data dữ liệu chính master disc đĩa chính master disk đĩa chính master document tài liệu chính master drain ống thoát nước chính master drive dẫn động chính master drive ổ đĩa chính master drive truyền động chính master dump table bảng kết xuất chính master emergency control panel bảng kiểm tra khẩn cấp chính master engine động cơ chính master environment môi trường chính master fail relay rơle chính kiểm soát hư hỏng master file tệp chính master file tệp chính, tệp chủ master file tập tin chính master file directory block khối thư mục tập tin chính master file item mục tập tin chính master file record bản ghi tập tin chính master file tape băng giữ tập tin chính master form hình thế chính master frequency meter tần kế chính master gage áp kế chính master gain control núm điều khiển khuếch đại chính master gauge áp kế chính master group nhóm chính master group nhóm chính, nhóm chủ master hub hub chính master import file tập tin chính master input file tập tin nhập chính master input/output control block khối điều khiển nhập/xuất chính master input/output control block khối kiểm soát ra/vào chính master instruction tape băng lệnh chính master key khóa chính master key machine chìa khóa chính master keying then chính master lode mạch chính master lode vỉa chính Master Management Agent (MMA) tác nhân quản lý chính master mask màn chắn chính master mask mạng che chính master mask mặt nạ chính master mechanic thợ máy chính master monitor bộ giám sát chính master monitor màn hình chính master node nút chính master node control sự điều khiển nút chính master oscillator bộ dao động chính master oscillator máy tạo sóng chủ chính master output file tập tin xuất chính master password mật khẩu chính master pattern mẫu chính master pin chốt nối chính (bánh xích) master pin chốt nối chính (xích) master plant nhà máy chính master plant thiết bị chính master print sự đánh dấu chính master processor bộ xử lý chính master program chương trình chính master program chương trình (vận tải) chính master program file tập tin chương trình chính master programme chương trình (vận tải) chính master record bản ghi chính master river dòng chính master river sông chính master rod thanh truyền chính master routine thủ tục chính master routine thường trình chính master sample mẫu chính master scheduler bộ lập lịch biểu chính master scheduler task nhiệm vụ lập lịch biểu chính master server bộ phục vụ chính master server máy chủ chính master station đài chính master switch bộ chuyển dao mạch chính master switch bộ khống chế chính master switch cái chuyển mạch chính master switch công tắc chính master synchronizer bộ đồng bộ hóa chính master synchronizer đồng hồ chính master system tape băng hệ thống chính master tap tarô hiệu chỉnh chính master tap vòi chính master tape băng chính master tape băng chính, băng gốc master terminal đầu cuối chính master terminal thiết bị đầu cuối chính master terminal trạm đầu cuối chính master time thời gian chính master time station đài có đồng hồ chính master trace vế chính master trace vết chính master tracing sự đánh dấu chính master user người dùng chính master valve van chính master workstation máy trạm chính master-slave flip-flop mạch bập bênh chính-phụ master-slave manipulator tay máy chính-phụ master-slave system hệ chính-phụ MCC (mastercontrol code) mã điều chỉnh chính MCP (mastercontrol program) chương trình điều khiển chính MIOCB (masterinput/output control block) khối điều khiển nhập/xuất chính MIOCB (masterinput/output control block) khối kiểm soát ra/vào chính network master relay rơle chính của mạng điện Private Exchange Master List (PXML) danh mục chính tổng đài riêng stencil master bản chính bằng giấy nến system master tapes băng chính hệ thống

Related Posts