” Major In Là Gì, Nghĩa Của Từ Major, Major Là Gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

major

*

major /”meidʤə/ danh từ (quân sự) thiếu tá (lục quân) danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) con trai đến tuổi thành niên (21 tuổi) chuyên đề (của một sinh viên) người có địa vị cao hơn (trong một lĩnh vực nào đó) tính từ lớn (hơn), nhiều (hơn), trọng đại, chủ yếufor the major part: phần lớn, phần nhiều anh, lớn (dùng trong trường hợp có hai anh em cùng trường)Smith major: Xmít anh, Xmít lớn (âm nhạc) trưởng đến tuổi trưởng thành (thuộc) chuyên đề (của một sinh viên) nội động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chuyên về (một môn gì), chọn chuyên đề, đỗ cao (về một môn học)to major in history: chuyên về môn sử; chọn chuyên đề về sử; đỗ cao về sử
chínhapplication program major node: nút chính của chương trình ứng dụngchannel-attachment major node: nút chính nối kết kênhforward major axis of the antenna: trục chính (hướng) về phía trước antenmajor account holder: bộ chứa tài khoản chínhmajor account holder: bộ chứa bản kê chínhmajor alarm: báo động chínhmajor arterial road: đường trục chínhmajor axis of inertia: trục quán tính chínhmajor axis of the oblate raindrops: trục chính của những giọt mưamajor carrier: sóng mang chínhmajor chord: hợp âm chínhmajor chord: hòa âm chínhmajor class field: vùng lớp chínhmajor class field: khu lớp chínhmajor component: thành phần chínhmajor control field: trường điều khiển chínhmajor cycle: chu kỳ chínhmajor defect: sai sót chínhmajor defect: khuyết tật chínhmajor defective: khuyết tật chínhmajor device number: số thiết bị chínhmajor diameter: đường kính chính của đai ốcmajor event code: mã sự kiện chínhmajor failure: sai sót chínhmajor failure: khuyết tật chínhmajor flank: mặt bên chínhmajor fold: nếp uốn chínhmajor graduation: thang chia độ chínhmajor joint: chỗ nối chínhmajor key: khóa chínhmajor lobe: búp chính (ở ăng ten)major mechanism: cơ phận chínhmajor mechanism: cơ chế chínhmajor node: nút chínhmajor principal strain: sự biến dạng chính lớn nhấtmajor programme: chương trình chínhmajor railroad junction: ga đầu mối đường sắt chínhmajor railway junction: ga đầu mối đường sắt chínhmajor relay station: trạm chuyển tiếp chínhmajor release: bản phát hành chínhmajor road: đường chínhmajor scale of equal temperament: thanh đồng chỉnh bước âm thanh chínhmajor source: nguồn chínhmajor span: nhịp chính lớnmajor street: đường phố chínhmajor structure: cấu trúc chínhmajor task: nhiệm vụ chínhmajor tick: dấu kiểm chínhmajor time slice: khoảng thời gian chínhmajor total: tổng chínhminor and major servicing operation: hoạt động dịch vụ chính và phụminor and major servicing operation: hoạt động phục vụ chính và phụnetwork control program major node: nút chính chương trình điều khiển mạngpacket major node: nút chính bó dữ liệuswitched major node: nút chính chuyển mạchworking major cutting edge: lưỡi cắt làm việc chínhcơ bảnmajor completions: các bộ phận cơ bảnmajor components: các bộ phận cơ bảnlớnala major ossis sphenoidalis: cánh lớn của xương bướmmajor arc: cung lớnmajor axis: trục lớnmajor axis of an ellipse: trục lớn của ellipmajor cycle: chu trình lớnmajor overhaul: sự sửa chữa lớnmajor predicate: tiền đề lớnmajor premise: tiền đề lớnmajor principal strain: sự biến dạng chính lớn nhấtmajor radius: bán kính lớnmajor repair: sửa chữa lớnmajor repair: đại tu, sửa chữa lớnmajor repair: sự sửa chữa lớnmajor road: đường lớnmajor semi-axis: bán trục lớnmajor span: nhịp chính lớnmajor street: đường phố lớnmajor upgrade: nâng cấp lớnmajor wing of sphenoid bone: cánh lớn xương bướmspina tympanica major: gai màng nhỉ lớnLĩnh vực: toán & tinquan trọng hơnLĩnh vực: điện lạnhsố đôngmajor brake adjustmentđiều chỉnh hoàn toàn bộ thắngmajor brake adjustmenthiệu chỉnh hoàn toàn bộ thắngmajor common chordhợp âm trưởng chungchủ yếumajor bulks: hàng chất rời chủ yếumajor collective bargaining: cuộc đàm phán tập thể chủ yếumajor critical component: bộ phận then chốt, chủ yếumajor critical component: bộ phận then chốt chủ yếumajor currencies: các đồng tiền chủ yếumajor exports: sản phẩm xuất khẩu chủ yếumajor industrial products: các sản phẩm công nghiệp chủ yếumajor industries (the…): các ngành công nghiệp chủ yếumajor medical expenses insurance: bảo hiểm chi phí điều trị chủ yếumajor part: linh kiện chủ yếumajor part (s): linh kiện chủ yếumajor product: sản phẩm chủ yếumajor programme: kế hoạch chủ yếumajor programmed: kế hoạch chủ yếumajor raw materials: nguyên vật liệu chủ yếumajor total: số thống kê chủ yếuđến tuổi trưởng thànhthành niêntrọng yếumajor brandnhãn hiệu lớn, nổi tiếngmajor casualtytai nạn nghiêm trọngmajor decisionquyết định chínhmajor defectkhuyết tật lớn, quan trọngmajor equipmentthiết bị chínhmajor executivenhân viên điều hành cấp caomajor exportshàng xuất khẩu chínhmajor losstổn thất chínhmajor medicalbảo hiểm bệnh nặngmajor overhaultổng kiểm tumajor overhaultổng kiểm tu (máy móc…)major portionđại bộ phậnmajor portionphần lớnmajor productive sectorscác ngành sản xuất chínhmajor productive sectors. ngành sản xuất chínhmajor projectcông trình trọng điểm <"meidʒə> danh từ o công ty dầu chính § major diameter : đường kính lớn § major oil company : công ty dầu chính

*

*

*

RANK: in the armed forces air force, army, navy ~ an air force/army sergeant an army/navy captain

air/field marshal a naval captain/commander/lieutenant/officer have/hold the rank of, serve as ~ She joined the navy and held the rank of captain. He served as a lieutenant in the marine corps.

be appointed, become, be made ~ He was made a colonel at the age of 40. She ought to have been made sergeant by now.

under ~383 men under General Miles attacked the camp.

Đang xem: Major in là gì

the rank of ~She was promoted to the rank of colonel.

n.

Xem thêm: Vrrp Là Gì ? Một Số Đặc Điểm Của Giao Thức Vrrp

a commissioned military officer in the United States Army or Air Force or Marines; below lieutenant colonel and above captaina university student who is studying a particular field as the principal subject

she is a linguistics major

the principal field of study of a student at a university

her major is linguistics

v.

Xem thêm: Định Nghĩa Của Từ ” Lifetime Là Gì ? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích

have as one”s principal field of study

She is majoring in linguistics

adj.

of greater importance or stature or rank

a major artist

a major role

major highways

greater in scope or effect

a major contribution

a major improvement

a major break with tradition

a major misunderstanding

greater in number or size or amount

a major portion (a majority) of the population

Ursa Major

a major portion of the winnings

of the field of academic study in which one concentrates or specializes

his major field was mathematics

of a scale or mode

major scales

the key of D major

of greater seriousness or danger

a major earthquake

a major hurricane

a major illness

of full legal age

English Idioms Dictionary

big, huge, main “””Is money a problem?”” “”Ya. Major.”””

English Synonym and Antonym Dictionary

majors|majored|majoringsyn.: greater higher larger senior superiorant.: minor

Related Posts