Đang xem: Law là gì

Phép tắc, luật; quy luật, định luật; điều lệ to submit to a law tuân theo một phép tắc, tuân theo một điều lệ the laws of gravity những định luật về trọng lực the laws of football luật bóng đá the laws of painting quy tắc hội hoạ economic laws quy luật kinh tế the law of supply and demand luật cung cầu the law of averages quy luật quân bình

Pháp luật, luật within/outside the law đúng/phạm luật to settle a matter without going to law hoà giải một công việc không cần đến pháp luật to put the law into force; to carry out the law

thi hành pháp luật to keep the law; to keep within the law

tuân giữ pháp luật commercial law luật thương mại maritime law luật hàng hải international law; the law of nations

luật quốc tế

Xem thêm: Nghĩa Của Từ Heat Number Là Gì ? Ý Nghĩa Và Ứng Dụng Của Từ Heat Trong Lò Hơi

Luật học; nghề luật sư to read (study) law học luật law student sinh viên đại học luật Doctor of Laws tiến sĩ luật khoa to follow the law; to practise the law; to go in for the law

làm nghề luật sư

Toà án, việc kiện cáo court of law toà án to be at law with somebody kiện ai to go to law ra toà án, nhờ đến pháp luật to go to law with someone; to have the law of someone

kiện ai, đưa ai ra toà

Xem thêm: Đầu Số Viettel 0162, 0163, 0164, 0165 Đổi 11 Số Về 10 Số? Đầu Số 0165 Chuyển Thành Gì

luật, quy luật; định luật; nguyên lý; công thức; định lý law of action and reaction định luật tác dụng và phản tác dụng law of apparition of prime luật phân bố các số nguyên tố law of association luật kết hợp law of commutation luật giao hoán law of conservation of energy định luật bảo toàn năng lượng law of contradiction (toán (toán logic )ic ) luật mâu thuẫn law of cosines định lý côsi law of distributive proportion luật tỷ lệ phân phối law of double logarithm luật lôga lặp law of errors luật sai số law of excluded middle luật bài trung law of experience (điều khiển học ) luật kinh nghiệm law of friction định luật ma sát law of great numbers luật số lớn law of identity (toán (toán logic )ic ) luật đồng nhất law of indices luật chỉ số law of inertia định luật quán tính law of interated logarithm luật lôga lặp laws of motion (vật lý ) các chuyển động, các định luật cơ học law of mutuality phases quy luật tương hỗ các pha law of nature quy luật tự nhiên law of reciprocity luật law of requisite variety (điều khiển học ) luật yêu cầu nhiều vẻ law of signs luật đấu law of sines (hình học ) định lý sin law of small numbers (điều khiển học ) luật số bé, phân phối Poatxông law of sufficient reason (toán (toán logic )ic ) luật đủ lý law of supply and demand (toán kinh tế ) quy luật cung và cầu law of tangents định lý tang law of the lever (cơ học ) định luật đòn bẩy law of the mean (giải tích ) định lý trung bình law of thought (toán (toán logic )ic ) luật tư duy law of universal gravitation định luật vạn vật hấp dẫn law of zero (thống kê ) luật không absorption law (đại số ) luật hút thu cancellation law luật giản ước commutative law luật giao hoán complementarity law (đại số ) luật bù composition law luật hợp thành conservation law định luật bảo toàn cosine law định lý côsin distribution law luật phân phối dualization law luật đối ngẫu elementary probability law mật độ phân phối xác suất error law luật sai số, luật độ sai exponential law luật số mũ gas law (vật lý ) phương trình của khí; sự cân bằng trạng thái khí hydrostatic(al) pressures law luật phân phối áp lực thuỷ tĩnh index laws luật chỉ số inertia law định luật quán tính, định luật Niutơn thứ nhất non-commutative law luật không giao hoán normal law of composition (hình học )(đại số ) luật hợp thành chuẩn tắc one- side distribuutive law luật phân phối một phía parallelogram law of forces quy tắc bình hành lực probability law luật xác suất quasi-stable law luật tựa ổn định reciprocity law luật thuận nghịch reduced law luật rút gọn reflexive law luật phản xạ semi-stable law luật nửa phân phối strong law of large numbers luật mạnh số lớn transitive law luật trichotomy law (đại số ) luật tam phân

Related Posts