Lần cuối, lần sau cùng; giờ phút cuối cùng to hold on to the last giữ vững cho đến phút cuối cùng as I said in my last, I should come on Monday như tôi đã nói trong bức thư viết gần đây nhất, tôi sẽ tới vào thứ hai

Đang xem: Last là gì

Vừa qua, qua, trước last night đêm qua last month tháng trước last week tuần trước last year năm ngoái

Gần đây nhất, mới nhất, cuối cùng last news tin tức mới nhất the last word in science thành tựu mới nhất của khoa học

Vô cùng, cực kỳ, rất mực, tột bực a question of the last importance một vấn đề cực kỳ quan trọng

Cuối cùng, rốt cùng, dứt khoát I have said my last word on the matter tôi đã nói dứt khoát về vấn đề đó

Đó là cái điều mà tôi sẽ không bao giờ làm to be at one”s last gasp giãy chết, vùng vẫy lần cuối trước khi chết (nghĩa bóng) to be on one”s last legs suy yếu cùng cực the day before last cách đây hai ngày to draw one”s first/ last breath chào đời/qua đời famous last words những lời lẽ mà người phát ra cảm thấy hối tiếc to have the last laugh cuối cùng vẫn thắng in the last analysis suy cho cùng, nghĩ cho cùng as one”s last resort như là phương kế sau cùng the last lap giai đoạn sau cùng the last straw sự kiện làm cho tình hình chung càng thêm tồi tệ to the last man tất cả mọi người, không trừ ai a week last Monday cách đây tám hôm, cách đây tám ngày

Lần cuối, lần sau cùng when did you see him last? anh gặp hắn lần sau cùng là lúc nào? first and last từ đầu đến cuối he who laughs last laughs longest cười người hôm trước hôm sau người cười last in, first out vào sau cùng thì ra trước hết

Xem thêm: Cấu Trúc Would You Mind Là Gì, Cấu Trúc Would You Mind Khó Hay Dễ

Kéo dài, để lâu, bền the trip will last three months chuyến đi sẽ kéo dài ba tháng this food cannot last món ăn này không để lâu được I am sure that his teacher will not last out the night tôi chắc chắn rằng thầy của anh ta không qua khỏi đêm nay

Đủ, còn đủ will rice last till tomorrow evening? liệu có đủ gạo ăn đến tối mai hay không?

cuối cùng // tiếp xúc, kéo dài at last cuối cùng; last but one, next to last

giáp chót; to the last đến cùng

adjective aftermost , antipodal , at the end , bitter end , climactic , closing , concluding , conclusive , crowning , curtains * , definitive , determinate , determinative , end , ending , eventual , extreme , far , far-off , farthest , finishing , furthest , hindmost , lag , latest , least , lowest , meanest , most recent , once and for all * , outermost , rearmost , remotest , supreme , swan song * , terminal , ulterior , ultimate , utmost , uttermost , final , endmost , hindermost , lattermost , foregoing , latter , preceding , previous
noun close , completion , conclusion , ending , finale , finis , finish , omega , termination , wind-up , wrap-up , climactic , concluding , dernier cri , end , endmost , eventual , extreme , farthest , final , furthest , hindmost , latest , newest , pis aller , tail , trump card , ultimate , utmost

verb abide , continue , go on , hold out , persist , remain , stay , come through , pull through , ride out , weather

Từ điển: Thông dụng | Hóa học & vật liệu | Xây dựng | Kỹ thuật chung | Toán & tin

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Địa chỉ: Tầng 16 VTCOnline, 18 Tam Trinh, Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.

Xem thêm: Msc Là Gì ? Những Ý Nghĩa Của Msc Lý Giải Msc Là Gì

Liên hệ Tài trợ & Hợp tác nội dung
Hotline: 0942 079 358
Email: thanhhoangxuan

Related Posts