Tìm Hiểu Về Lamp Là Gì, Nghĩa Của Từ Lamp, (Từ Điển Anh

Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ mister-map.com.

Đang xem: Lamp là gì

Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.

Electricity was fairly new then, and our neighborhood was the last section to be dependent on kerosene lamps.
Thus, it became necessary to document and study the monoliths at night, using the battery of an automobile and lamps with low-voltage bulbs.
The lighting system would be considered as a whole, including items such as fog lamps, sidelights and indicator lights.
From the camera images, we extract horizontal lines and circular features that correspond to the lamps placed in the ceiling.
One of the obstructions mentioned in the article were the lamps that hung over certain streetcar tracks.
However, based on the current experiments, these lamps do not appear to be able to produce smooth and easily interpretable spectra of plants under stress.
Firstly the diesel generator broke down, leaving them with no electric light, only oil lamps and candles, and without radio communication.
The linear models from these two lamps were highly correlated to changes in nutrient level, chlorophyll, and leaf area.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên mister-map.com mister-map.com hoặc của mister-map.com University Press hay của các nhà cấp phép.


Các từ thường được sử dụng cùng với lamp.

Xem thêm: Welcome To Speedcubing – Mitsuki Gunji (郡司光貴) (@Mitsukigunji)

The standard lamp and shade that sits on a table is general lighting, while the desk lamp is considered task lighting.

Xem thêm: Múi Giờ Utc Là Gì ? Giờ Phối Hợp Quốc Tế Giờ Phối Hợp Quốc Tế

Neuro-psychological clinical assessment of workers in an electric lamp factory exposed to metallic mercury.
Những ví dụ này từ mister-map.com English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên mister-map.com mister-map.com hoặc của mister-map.com University Press hay của người cấp phép.



Trang nhật ký cá nhân

‘Cooking up a storm’ and ‘faces like thunder’ (Idioms with weather words, Part 1)



Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập mister-map.com English mister-map.com University Press Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
{{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}

Related Posts