Ielts Vocabulary: Knowledge Là Gì, Knowledge Là Gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Knowledge là gì

*
*
*

knowledge

*

knowledge /”nɔlidʤ/ danh từ sự biếtto have no knowledge of: không biết vềto my knowledge: theo tôi biếtit came to my knowledge that: tôi được biết rằngwithout my knowledge: tôi không hay biếtnot to my knowledge: theo tôi biết thì không sự nhận biết, sự nhận rahe has grown out of all knowledge: nó lớn quá không nhận ra được nữa sự quen biếtmy knowledge of Mr. B is slight: tôi chỉ quen sơ sơ ông B sự hiểu biết, tri thức, kiến thức; học thứcto have a good knowledge of English: giỏi tiếng Anhwide knowledge: kiến thức rộngin every branch of knowledge: trong mọi lĩnh vực tri thứcknowledge is power: tri thức là sức mạnh tin, tin tứcthe knowledge of victory soon spread: tin chiến thắng đi lan nhanh
Lĩnh vực: xây dựngkiến thứccommon knowledge: kiến thức chungknowledge acquisition: thu thập kiến thứcknowledge base: nền tảng kiến thứcknowledge base: cơ sở kiến thứcknowledge domain: vùng kiến thứcknowledge engineer: kỹ sư kiến thứcqualifying standard of technical knowledge: tiêu chuẩn về kiến thức kỹ thuậtworking knowledge: kiến thức thực hànhLĩnh vực: toán & tinsự hiểu biếtbasic knowledgetri thức cơ sởcontrol knowledgethông tin điều khiểndeclarative knowledgetri thức khai báodomain knowledgetri thức lĩnh vựcdomain knowledgetri thức miềnexperiential knowledgetri thức thực nghiệmheuristic knowledgetri thức phỏng đoánheuristic knowledgetri thức suy nghiệmknowledge acquisitionsự nắm bắt tri thứcknowledge acquisitionsự tiếp nhận tri thứcknowledge analysis and design system (KADS)hệ thống phân tích và thiết kế tri thứcknowledge basecơ sở tri thứcknowledge basesở tri thứcknowledge engineeringcông nghệ chất xámknowledge engineeringcông nghệ tri thứcknowledge engineeringcông nghệ trí thựcknowledge engineeringkỹ nghệ tri thứcknowledge engineering (KE)công nghệ chất xám

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): knowledge, know, knowing, knowledgeable, known, unknown, knowingly, unknowingly, knowledgeably

Xem thêm: where are you now là gì

*

*

Xem thêm: Thứ Tiếng Anh Là Gì ? Cách Đọc Thứ Bằng Tiếng Anh

*

knowledge

Từ điển Collocation

knowledge noun

ADJ. considerable, great, vast | complete, comprehensive, sound, thorough | deep, detailed, intimate, profound She has an intimate knowledge of the Asian market. | broad, encyclopedic, extensive, wide | unrivalled | expert, specialist | inside He managed to find contacts who had inside knowledge of the organization. | local | direct, first-hand | up-to-date | limited, rudimentary, superficial I have a limited knowledge of French. | general I don”t like quizzes because my general knowledge is so poor. | factual | practical | working He has a good working knowledge of the subject. | professional | academic, linguistic, medical, scientific, technical, etc. | common It”s common knowledge that he”s left his wife. | public | full She had acted with her parents” full knowledge and consent. | previous, prior

VERB + KNOWLEDGE acquire, gain | have | demonstrate, flaunt, parade, show (off) | test | apply The job gave her the chance to apply the knowledge she had acquired at university. | share The barman was happy to share his knowledge of wine with us. | spread The volunteers” task is to spread knowledge of how to prevent the disease. | broaden, extend, improve, increase | deny He denied all knowledge of what had happened.

PREP. in the ~ They put the car on the market in the full knowledge that it had design faults. | to sb”s ~ He”s never worked here to my knowledge. | with sb”s ~ The letter was sent with the full knowledge of the head of department. | without sb”s ~ She borrowed my car without my knowledge. | ~ of a wide knowledge of antiques

PHRASES a gap in your knowledge I did some research to fill in the gaps in my knowledge. | to the best of your knowledge She still lives in San Francisco to the best of my knowledge.

Related Posts