Kidding Là Gì ? Nghĩa Của Từ : Kidding

a tôi ; biết ; bị điên ; chuyện gì ; chơi hả ; chỉ đùa thôi ; chọc quê ; chọc ; cười ; cứ đùa ; giỡn chơi ; giỡn chắc ; giỡn chớ ; giỡn hả ; giỡn mà ; giỡn mặt hả ; giỡn mặt với ; giỡn mặt ; giỡn nhá ; giỡn nữa ; giỡn phải không ; giỡn sao ; giỡn thôi mà ; giỡn thôi ; giỡn với ; giỡn ; giỡn đâu ; gì cả ; gì ; hả ; ko đùa nữa ; kẹt đó ; lẫn lộn ; lừa chàng thôi ; lừa dối ; nghiêm túc đấy à ; nói chơi hả ; nói chơi thôi ; nói chơi ; nói chơi đâu ; nói giỡn mặt hả ; nói phét ; nói đùa ; sao ; thiệt ; trêu ; trẻ con ; trẻ ; tuyệt quá ; tính trêu ; vẫn còn nhớ nơi này ; vẫn còn nhớ nơi ; vậy ; ùa ché ; ý chế nhạo đâu ; ý cười nhạo ; đang cười ; đang đùa bỡn tôi ; đang đùa với ; đang đùa ; đang đùa đấy à ; đu ; đu ̀ a a ; đu ̀ a thôi ; đu ̀ a tôi ; đu ̀ a ; đùa chút thôi ; đùa chắc ; đùa chớ ; đùa chứ ; đùa cợt tẹo ; đùa giỡn với ; đùa không đó ; đùa mà ; đùa nhỉ ; đùa nữa nhé ; đùa nữa ; đùa phải ; đùa sao ; đùa tao ; đùa thôi mà ; đùa thôi phải không ; đùa thôi ; đùa thật ; đùa tôi ; đùa vậy thôi ; đùa với ; đùa ; đùa à ; đùa àh ; đùa đâu nhé ; đùa đâu ; đùa đó ; đùa đấy chứ ; đùa đấy ; đùa đấy àh ; đấy ; định bẫy tớ hả ; định chơi ; đứa trẻ ; ̀ ; ̉ đu ̀ a thôi ;

Đang xem: Kidding là gì

a tôi ; bị điên ; chuyện gì ; chơi hả ; chỉ đùa thôi ; chọc quê ; chọc ; cười ; cứ đùa ; giỡn chơi ; giỡn chắc ; giỡn chớ ; giỡn hả ; giỡn mà ; giỡn mặt hả ; giỡn mặt với ; giỡn mặt ; giỡn nhá ; giỡn nữa ; giỡn phải không ; giỡn sao ; giỡn thôi mà ; giỡn thôi ; giỡn với ; giỡn ; giỡn đâu ; gì cả ; gì ; gạt ; hả ; kiểu ; ko đùa nữa ; kẹt đó ; lẫn lộn ; lừa chàng thôi ; lừa dối ; nghiêm túc đấy à ; nói chơi hả ; nói chơi thôi ; nói chơi ; nói chơi đâu ; nói giỡn mặt hả ; nói phét ; nói đùa ; sao ; thiệt ; thật mê ; trêu ; trẻ con ; trẻ ; tuyệt quá ; tính trêu ; vẫn còn nhớ nơi này ; vẫn còn nhớ nơi ; vậy ; ùa ché ; ý chế nhạo đâu ; ý cười nhạo ; đang cười ; đang trêu ; đang đùa bỡn tôi ; đang đùa với ; đang đùa ; đang đùa đấy à ; đu ; đu ̀ a a ; đu ̀ a thôi ; đu ̀ a tôi ; đu ̀ a ; đùa chút thôi ; đùa chắc ; đùa chớ ; đùa chứ ; đùa cợt tẹo ; đùa giỡn với ; đùa không đó ; đùa mà ; đùa nhỉ ; đùa nữa nhé ; đùa nữa ; đùa phải ; đùa sao ; đùa tao ; đùa thôi mà ; đùa thôi phải không ; đùa thôi ; đùa thật ; đùa tôi ; đùa vậy thôi ; đùa với ; đùa ; đùa à ; đùa àh ; đùa đâu nhé ; đùa đâu ; đùa đó ; đùa đấy chứ ; đùa đấy ; đùa đấy àh ; định bẫy tớ hả ; định chơi ; đứa trẻ ; ̉ đu ̀ a thôi ;
May related with:

Xem thêm: game nông trại tren zing me

English Vietnamese
kid glove

Xem thêm: Nghĩa Của Từ Regulate Là Gì, Nghĩa Của Từ Regulate, Regulate Là Gì, Nghĩa Của Từ Regulate

* danh từ- găng bằng da dê non!with kid gloves- nhẹ nhàng, tế nhị=to handle with kid gloves+ xử sự khéo léo tế nhị, đối xử nhẹ nhàng

Related Posts