Nghĩa Của Từ Job Application Là Gì ? Định Nghĩa Và Giải Thích Ý Nghĩa

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Job application là gì

*
*
*

application

*

application /,æpli”keiʃn/ danh từ sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ((cũng) appliance)the application of a plaster to a wound: sự đắp thuốc vào vết thương vật gắn, vật áp, vật ghép, vật đính, vật đắp, vật tra sự dùng, sự áp dụng, sự ứng dụngmedicine for external application: thuốc dùng ngoài da sự chuyên cần, sự chuyên tâma man of close application: một người rất chuyên cần lời xin, lời thỉnh cầu; đơn xinapplication for a job: đơn xin việc làmto make an application to someone for something: gửi đơn cho ai để xin việc gìto put in an application: đệ đơn xin, gửi đơn xin
đơn xinapplication blank: đơn xin để trắngapplication for a job: đơn xin việc làmapplication for account opening: đơn xin mở tài khoảnapplication for export license: đơn xin giấy phép xuất khẩuapplication for import license: đơn xin giấy phép nhập khẩuapplication for import of foreign goods: đơn xin nhập khẩu hàng nước ngoàiapplication for import quota: đơn xin hạn ngạch nhập khẩuapplication for loan: đơn xin vay tiềnapplication for remittance: đơn xin gửi tiền (qua bưu điện)application for retirement of bills: đơn xin rút lại phiếu khoáncash application: đơn xin tiền mặtdocumentary credit application: đơn xin mở tín dụng chứng từform of application: mẫu đơn xinleave application: đơn xin nghỉ phéploan application: đơn xin cho vaynew account application: đơn xin mở tài khoản mớipatent application: đơn xin cấp bằng sáng chếsales application for foreign exchange: đơn xin bán ngoại hốiđơn xin việcapplication for a job: đơn xin việc làmlời yêu cầufinal application: lời yêu cầu cuối cùngsự ứng dụngcommercial application: sự ứng dụng trong thương nghiệpsự yêu cầumultiple application: sự yêu cầu thêm nhiều cổ phầnthỉnh cầuapplication & allotment sheetphiếu phát hành (đặt mua và phân phối)application and allotmentnhận mua và phân phối (cổ phiếu)application blankmẫu đơn in sẵnapplication controls in computercác biện pháp kiểm soát việc sử dụng dữ liệuapplication feephí nạp đơnapplication for arbitrationđơn yêu cầu trọng tàiapplication for letter of creditđơn yêu cầu mở thư tín dụngapplication for letter of creditthư yêu cầu mở thư tín dụngapplication for quotationyêu cầu được yết giáapplication for selling exchangesự xin bán ngoại hốiapplication for sharesđặt mua cổ phần, nhận cổ phần. application for spaceđơn yêu cầu khoang (tàu)application formhồ sơ dự tuyểnapplication formmẫu đơnapplication formmẫu thư yêu cầuapplication moneytiền đặt mua chứng khoánapplication moneytiền nộp mua cổ phầnapplication of fundssự sử dụng vốnapplication programchương trình ứng dụng <,æpli"kei∫n> danh từ o sự áp dụng, sự sử dụng

Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm

APPLICATION

Yêu cầu bảo hiểm Người yêu cầu bảo hiểm sử dụng hình thức văn bản là giấy yêu cầu bảo hiểm để thông báo những thông tin về bản thân họ, bao gồm các thông tin về tài sản và các thông tin về cá nhân họ. Công ty bảo hiểm sử dụng thông báo này và các thông tin bổ sung, như giấy khám sức khoẻ, để quyết định xem có nên bảo hiểm cho rủi ro này hay không. Sự giấu giếm hoặc cung cấp thông tin không đúng có thể tạo lý do cho công ty bảo hiểm huỷ bỏ đơn bảo hiểm đã cấp. Các thông báo trong giấy yêu cầu bảo hiểm cũng được sử dụng để phân loại người yêu cầu bảo hiểm và quyết định tỷ lệ phí bảo hiểm.

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): applicant, application, apply, reapply, applicable, applied

*

Xem thêm: Kai (Name) – Kai Restaurant + Lounge

*

*

application

Từ điển Collocation

application noun

1 written request

ADJ. formal, written | successful I am pleased to tell you that your application for the post of Assistant Editor has been successful. | unsuccessful | job, membership, patent, planning, etc. All planning applications should be submitted to the local council.

VERB + APPLICATION file, lodge, make, send in, submit The applicant must file a written application to the court. | withdraw | consider, examine, process, screen It takes time to process each application. | invite Applications are invited for the post of Lecturer in French. | grant (law) His application for bail was granted. | refuse (law), reject, turn down

APPLICATION + NOUN form

PREP. by ~ (formal) Admission is obtained by written application. | on ~ A permit is available on application to the company. | ~ for an application for a new licence | ~ to an application to the local authority

2 practical use

ADJ. practical What are the practical applications of this work? | general The program is designed for general application. | wide | agricultural, industrial

3 computing

ADJ. client-server, database, multimedia, software

VERB + APPLICATION run You can run several applications at the same time. | develop

APPLICATION + VERB run > Special page at COMPUTER

Từ điển WordNet

n.

a verbal or written request for assistance or employment or admission to a school

December 31 is the deadline for applications

Xem thêm: Trạng Từ ( Adverb Là Gì, Các Loại Trạng Từ Cần Biết Trong Tiếng Anh

Microsoft Computer Dictionary

n. A program designed to assist in the performance of a specific task, such as word processing, accounting, or inventory management. Compare utility.

File Extension Dictionary

ClickOnce Deployment Manifest (Microsoft Corporation)

English Synonym and Antonym Dictionary

applicationssyn.: application program applications programme coating covering diligence lotion practical application

Related Posts