Instability Là Gì, Nghĩa Của Từ Instability, Instability

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Instability là gì

*
*
*

instability

*

instability /,instə”biliti/ danh từ tính không ổn định, tính không kiên định, tính không vững
độ không ổn địnhthermal instability: độ không ổn định nhiệtkhông ổn địnhballooning instability: vỏ bọc không ổn địnhdegree of instability: độ không ổn địnhelectrical instability: tính không ổn định điệninstability of rotating Couette flow: tính không ổn định của dòng Couette quayinstability phenomena: hiện tượng không ổn địnhinstability zone: vùng không ổn địnhlatent instability: tính ẩn không ổn địnhlatent instability: tính không ổn định ẩnphase instability: sự không ổn định phaplastic instability: tính không ổn định dẻostatic instability: sự không ổn định tĩnhthermal instability: độ không ổn định nhiệtsự không ổn địnhphase instability: sự không ổn định phastatic instability: sự không ổn định tĩnhsự mất ổn địnhlimit conditions of instability: sự mất ổn định tới hạnLĩnh vực: đo lường & điều khiểntính không ổn địnhGiải thích EN: The quality or condition of being unstable; specific uses include:persistent, unwanted oscillations in the output of a control system due to excessive positive feedback.Giải thích VN: Chất lượng hay điều kiện của những cách sử dụng không ổn định; hay rõ ràng bao gồm: sự dao động không mong muốn trong đầu vào của một hệ thống điều khiển do sự phản hồi tích cực.electrical instability: tính không ổn định điệninstability of rotating Couette flow: tính không ổn định của dòng Couette quaylatent instability: tính không ổn định ẩnplastic instability: tính không ổn định dẻoLĩnh vực: xây dựngtính mất ổn địnhballooning instabilityvỏ bọc không bềncondition of instabilityđiều kiện mất ổn địnhfrequency instabilitysự bất ổn tần sốfrequency instabilitytính bất ổn tần sốmechanical instabilityđịnh cơmechanical instabilitytính không ổnphase instabilitysự bất ổn phaphase instabilitytính bất ổn pharandom instabilitysự bất ổn ngẫu nhiênrandom instabilitytính bất ổn ngẫu nhiênrayleigh-Taylor instabilitytính bất ổn định Rayleigh-Taylorshort-term instabilitysự bất ổn ngắn hạnshort-term instabilitytính bất ổn ngắn hạnthermal instabilitytính bất ổn định nhiệttuning instabilitysự bất ổn điều hưởngtuning instabilitytính bất ổn điều hưởngtwo-stream instabilitysự bất ổn hai tia o độ không ổn định § pour instability : độ không ổn định về điểm chảy

Xem thêm: tim đường tiếng anh là gì

*

*

Xem thêm: Cách Chơi, Cách Lên Đồ Cho Lee Sin Rừng Mùa 11 Mới Nhất Lmht

*

instability

Từ điển Collocation

instability noun

ADJ. increased | growing, increasing | continuing | inherent, internal | economic, financial, political, social | emotional, mental

QUANT. degree The increased inflation will inject a degree of instability into the economy.

VERB + INSTABILITY cause, create Racism causes political instability and violence. | avoid The law was introduced to avoid instability during the transition.

INSTABILITY + VERB arise, occur Instability may arise at times of change.

PHRASES a period of instability a long period of economic instability | a source of instability

Related Posts