Nghĩa Của Từ Inquiry Là Gì, Nghĩa Của Từ Inquiry, Tìm Hiểu Nghĩa Của Từ Inquiry Trong Tiếng Anh

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Inquiry là gì

*
*
*

inquiry

*

inquiry /in”kwaiəri/ danh từ sự điều tra, sự thẩm tra; sự thẩm vấn, sự hỏi câu hỏi
hỏiGiải thích VN: Trong quản lý cơ sở dữ liệu, đây là một câu hỏi tìm kiếm để báo cho chương trình biết loại dữ liệu nào phải được truy tìm trong cơ sở dữ liệu đó. Một hệ thống quản lý dữ liệu tốt, sẽ để cho bạn truy tìm chỉ những thông tin nào mà bạn cần cho một công việc xác định. Câu hỏi sẽ xác định các đặc trưng (chủng loại) dùng để hướng máy tính vào những thông tin cần thiết và bỏ qua những thông tin không cần thiết.end of inquiry: kết thúc hỏihold for inquiry: sự giữ để hỏiinquiry and communication system: hệ thống hỏi tin và truyền tininquiry display terminal: đầu cuối hiển thị hỏi tininquiry message: thông báo hỏiinquiry mode: chế độ hỏiinquiry position: vị trí hỏiinquiry processing: sự xử lý câu hỏiinquiry program: chương trình hỏiinquiry session: giao tiếp hỏi tininquiry session: giao tiếp hỏiinquiry station: trạm hỏi tininquiry station: trạm hỏiinquiry transaction: sự giao dịch hỏi tininquiry unit: bộ hỏi tinon-line inquiry: hỏi tin trực tuyếnremote inquiry: sự hỏi từ xaremote inquiry station: trạm hỏi từ xasự điều trasự hỏiremote inquiry: sự hỏi từ xasự truy vấnsự vấn tinremote inquiry: sự vấn tin từ xasự yêu cầutham khảotruy vấninquiry function: hàm truy vấninquiry function: chức năng truy vấninquiry station: trạm truy vấnLĩnh vực: toán & tincâu hỏiinquiry processing: sự xử lý câu hỏisự đòi hỏisự hỏi tinLĩnh vực: hóa học & vật liệusự thẩm trainformation inquirynhu cầu thông tininquiry characterký tự vấn tininquiry controlsự điều khiển vấn tininquiry functionhàm yêu cầuinquiry messagethông báo vấn tininquiry modechế độ vấn tininquiry processingsự xử lý vấn tininquiry programchương trình vấn tininquiry stationtrạm nhậpinquiry stationtrạm vấn tininquiry stationtrạm yêu cầusự dò hỏi tin tứcsự hỏi giádefinite inquiry: sự hỏi giá xác địnhviệc điều traadjournment of inquirysự hoãn điều traagainst inquirycăn cứ việc hỏi giábalance inquiryđiều tra về số dư (về số tiền còn lại)bill of inquiryđơn hỏi giáboard of inquiryủy ban điều tracommission of inquiryủy ban tư vấncommittee of inquiryủy ban điều tracost of inquirychi phí tư vấn quảng cáocost per inquiryphí tổn thất trên mỗi lần hỏicourt of inquiryủy ban điều tracredit inquiryđiều tra về khả năng chi trảcredit inquirythẩm tra tín dụngcredit inquirytư vấn tín dụngcredit inquiryyêu cầu về tình báo thương mạihandling cost per inquiryphií tổn xử lý trên mỗi yêu cầuinquiry agencysở trưng tíninquiry agencytỷ giá điều tra tín dụnginquiry agentđại lý điều trainquiry agentngười đại lý hỏi giáinquiry formbảng câu hỏiinquiry officephòng hướng dẫn. inquiry sheetđơn hỏi giáinquiry testtrắc nghiệm thăm dòletter of inquirythư hỏi giámercantile inquiry agencycông ty điều tra tín dụng thương nghiệpmercantile inquiry agencysở trung tín thương mạimercantile inquiry agencysở trưng tín thương mạimethod of inquiryphương pháp điều traon-the-spot inquiryđiều tra tại chỗ thực địa tại hiện trường o sự thẩm tra, sự điều tra § sample inquiry : sự nghiên cứu mẫu

*

*

Xem thêm: Nghĩa Của Từ Extra Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? Nghĩa Của Từ Extra, Từ Extra Là Gì

*

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

inquiry

Từ điển WordNet

n.

Xem thêm: Ziggs Mùa 11: Cách Lên Đồ, Bảng Ngọc Bổ Trợ Cho Ziggs Chuẩn Nhất

Microsoft Computer Dictionary

n. A request for information. See also query.

Bloomberg Financial Glossary

查询查询Used in the context of general equities. In-line expression of interest in a particular stock, usually asking the firm to bid for or offer stock.

English Synonym and Antonym Dictionary

inquiriessyn.: enquiry interrogation query question research

Related Posts