Have Someth In Common Là Gì, Định Nghĩa & Ý Nghĩa Của Từ Common

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

common

*

common /”kɔmən/ tính từ chung, công, công cộnga common language: ngôn ngữ chungcommon ground: điểm chung (hai bên cùng có để đi đến chỗ thoả thuận)common noun: danh từ chungcommon multiple: (toán học) bội số chungcommon divisor: (toán học) ước số chungcommon property: tài sản công cộng thường, thông thường, bình thường, phổ biến, phổ thôngcommon flowers: loại hoa phổ biếnit is common knowledge that…: điều phổ biến là…, mọi người đều biết rằng…the common man: người bình thườngcommon sense: lẽ thường; lương tri tầm thường; thô tụca common appearance: diện mạo tầm thườnghe is very common: hắn thô tục lắm danh từ đất công quyền được hưởng trên đất đai của người kháccommon of pasturage: quyền được chăn thả trên đất đai của người khác sự chung, của chungin common: chung, chung chạto have everything in common: chung tất cả mọi thứto have nothing in common: không có gì chung (từ cổ,nghĩa cổ) những người bình dân, dân chúngin commom with cùng với, cũng như, giống nhưout of the commom đặc biệt khác thường
duy nhấtthống nhấtcommon timing system: hệ đo thời gian thống nhấtthông thườngcommon antigen: kháng nguyên thông thườngcommon bond: sự xếp gạch thông thườngcommon clay: đất sét thông thườngcommon embankment: nền đắp thông thườngcommon hand tools: dụng cụ cầm tay thông thườngcommon mode rejection: loại bỏ chế độ thông thườngcommon mode voltage: điện áp chế độ thông thườngcommon rafter: xà mái nghiêng thông thườngcurved common crossing: tâm phân rẽ thông thường congthườngRCA (resident common area): vùng thường trú chungcommon antigen: kháng nguyên thông thườngcommon bond: sự xếp gạch thông thườngcommon brick: gạch thườngcommon clay: đất sét thông thườngcommon concrete: bê tông thườngcommon embankment: khối đắp thườngcommon embankment: nền đắp thông thườngcommon excavation: sự đào trong đất thườngcommon fraction: phân số thườngcommon hand tools: dụng cụ cầm tay thông thườngcommon iron: thép thườngcommon laborer: công nhân bình thườngcommon lime: vôi thườngcommon logarithm: lô ga thườngcommon mica: mica thườngcommon mode rejection: loại bỏ chế độ thông thườngcommon mode voltage: điện áp chế độ thông thườngcommon panel: tấm thườngcommon rafter: xà mái nghiêng thông thườngcurved common crossing: tâm phân rẽ thông thường congresident common area: vùng thường trú chungLĩnh vực: toán & tincông cộngcommon bus: xe buýt công cộngcommon carrier: hãng truyền thông công cộngcommon carrier: hãng vận tải công cộngcommon service area: vùng dịch vụ công cộngLĩnh vực: xây dựngthông dụngcommon business oriented language (COBOL): ngôn ngữ hướng thương mại thông dụngcommon ramp: dốc thoải thông dụngcommon solder: thuốc hàn mềm thông dụngcommon stairway: cầu thang thông dụngbình thườngchungcommon account: tài khoản chungcommon adventure: hiểm nguy chungcommon average: tổn thất chung (đường biển)common average: tổn thất chungcommon bargaining: sự trả giá chungcommon costs: phí tổn chungcommon customs tariff: giá biểu quan thuế chungcommon customs tariff: biểu thuế quan chung (của thị trường chung Châu Âu)common equity: vốn cổ phần chungcommon external tariff: biểu thuế đối ngoại chung (của thị trường chung Châu Âu)common factor: số nhân chungcommon firm-wide cost: phí tổn chung toàn công tycommon fund: quỹ chungcommon ownership: quyền sở hữu chungcommon parts: các phần chungcommon price: giá (thỏa thuận) chungcommon pricing: cách định giá chungcommon property: tài sản chungcommon property: sở hữu chungcommon quotas: hạn ngạch chungcommon seal: con dấu chung (của công ty)common staff costs: chi phí chung về nhân viêncommon tariff: mức thuế quan chungcommon tillage: chế độ canh tác chungcommon trust fund: quỹ tín thác chungcommon value: giá trị chungownership in common: quyền sở hữu chungtenancy in common: quyền sử dụng chungtenancy in common: quyền thuê chungtenancy in common: sở hữu chungtenant in common: người có của (còn để) chungcôngcommon carrier: nhà chuyên chủ công cộng (chủ xe đò, chuyên chở hành khách)common carrier: người chuyên chở công cộngcommon facilities tax: thuế thiết bị công cộngcommon firm-wide cost: phí tổn chung toàn công tycommon seal: con dấu chung (của công ty)non-vessel, owning common carrier: người chuyên chở công cộng không có tàunon-vessel-owning common carrier: người chuyên chở công cộng không có tàuownership in common: quyền công hữucông cộngcommon carrier: nhà chuyên chủ công cộng (chủ xe đò, chuyên chở hành khách)common carrier: người chuyên chở công cộngcommon facilities tax: thuế thiết bị công cộngnon-vessel, owning common carrier: người chuyên chở công cộng không có tàunon-vessel-owning common carrier: người chuyên chở công cộng không có tàucông thổđất côngphổ thôngcommon labour: lao động phổ thôngcommon law: luật phổ thôngthông thườngcommon money bond: văn tự nợ thông thườngcommon product: sản phẩm thông thườngcommon quality: chất lượng thông thường. common size financial statement: bản báo cáo tài chính thông thườngoverland common point: điểm vận tải đạt tới thông thường trên đường bộthườngcapital stock common: cổ phần thườngclassified common stock: cổ phiếu thường được xếp hạngclassified common stock (My): cổ phiếu thường được xếp hạngcommon dividend: cổ phiếu thườngcommon equity: cổ phần thườngcommon grade cattle: gia súc tiêu chuẩn thườngcommon money bond: văn tự nợ thông thườngcommon product: sản phẩm thông thườngcommon quality: chất lượng thông thườngcommon share: cổ phiếu thườngcommon size financial statement: bản báo cáo tài chính thông thườngcommon squirrel hake: cá tuyết than thườngcommon stock: cổ phần thườngcommon stock: cổ phiếu thườngcommon stock equivalent: tương đương cổ phiếu thườngcommon stock fund: quỹ cổ phiếu thườngcommon stock ratio: tỷ số cổ phiếu thườngcommon stock ratio: tỷ sổ cổ phiếu thườngearnings per share of common stock: lãi trên mỗi cổ phiếu của cổ phần thườngnet income per share of common stock: thu nhập ròng theo từng cổ phiếu thườngoverland common point: điểm vận tải đạt tới thông thường trên đường bộcommon bananachuối ăn tráng miệngcommon costscác chi phí cùng chịu <"kɔmən> tính từ o chung, công, công cộng o thường, thông thường, bình thường, phổ biến, phổ thông danh từ o sự chung, của chung o (từ cổ,nghĩa cổ) những người bình dân, dân chúng § common carrier : hãng công cộng § common cement : xi măng thông thường; xi măng Polan § common ion effect : hiệu ứng ion chung § common purchaser : người mua chung § common reflector point : điểm phản xạ chung § common reservoir : vỉa chứa thông thường § common-depth-point : điểm sâu chung § common-depth-point-stack : cộng điểm sâu chung

Related Posts