Illustrated Là Gì ? Nghĩa Của Từ Illustrate Trong Tiếng Việt

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Illustrated là gì




illustrate /i”ləstreit/ ngoại động từ minh hoạ, làm rõ ý (bài giảng… bằng tranh, thí dụ…) in tranh ảnh (trên báo chí, sách)illustrated magazine: báo ảnh (từ cổ,nghĩa cổ) soi sáng, chiếu sáng, làm sáng tỏ (từ cổ,nghĩa cổ) làm nổi tiếng, làm rạng danh



Xem thêm: chơi red alert 2 trên win 10



Từ điển Collocation

illustrate verb

1 put pictures in sth

ADV. heavily, lavishly, richly | fully | attractively, beautifully, delightfully, handsomely, superbly

PREP. with The new edition is heavily illustrated with photographs of aircraft.

2 make sth clear using examples/pictures

ADV. amply | admirably, aptly, neatly, nicely, well The dire consequences of chronic underfunding are nowhere better illustrated than in the nation”s schools. | perfectly | merely, simply His question merely illustrates his ignorance of the subject. | clearly, dramatically, graphically, strikingly, vividly | brutally, starkly, tragically The case tragically illustrates the dangers of fireworks.

VERB + ILLUSTRATE serve to Two examples serve to illustrate this point. | be chosen to, be designed to, be intended to

PREP. to a way of illustrating to the chairman the folly of his decision

Từ điển WordNet


depict with an illustrationsupply with illustrations

illustrate a book with drawings

Xem thêm: Ký Hiệu Viết ” Trước Công Nguyên Tiếng Anh Là Gì, Thảo Luận:Công Nguyên

English Synonym and Antonym Dictionary

illustrates|illustrated|illustratingsyn.: clarify demonstrate explain picture portray represent show

Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu

Related Posts