1 Tiếng Anh 1.1 Cách phát âm 1.2 Danh từ 1.2.1 Thành ngữ 1.3 Tính từ 1.3.1 Thành ngữ 1.4 Phó từ 1.4.1 Thành ngữ 1.5 Nội động từ 1.6 Ngoại động từ 1.6.1 Chia động từ 1.7 Tham khảo 2 Tiếng Pháp 2.1 Cách phát âm 2.2 Danh từ 2.3 Tham khảo

Đang xem: Home la gi

<ˈhoʊm>

Danh từ < sửa>

home /ˈhoʊm/

Nhà, chỗ ở. to have neither hearth nor home — không cửa không nhà to be at home — ở nhà not at home — không có nhà; không tiếp khách Nhà, gia đình, tổ ấm. there”s no place like home — không đâu bằng ở nhà mình make yourself at home — xin anh cứ tự nhiên như ở nhà the pleasures of home — thú vui gia đình Quê hương, tổ quốc, nơi chôn nhau cắt rún, nước nhà. an exile from home — một người bị đày xa quê hương Chỗ sinh sống (sinh vật). Nhà (hộ sinh… ), mister-map.comện (cứu tế, dưỡng lão… ), trại (mồ côi… ). convalescent home — trại điều dưỡng orphan”s home — trại mồ côi lying in home — nhà hộ sinh Đích (của một số trò chơi). Thành ngữ < sửa> to be (feel) quite at home: Cảm thấy hết sức thoải mái tự nhiên như ở nhà; không cảm thấy bị lạc lõng. to be quite at home on (in, with) a subject: Thành thạo (thông thạo, quen thuộc, biết rõ) một vấn đề. a home from home: Một nơi mình cảm thấy ấm cúng như gia đình mình. home is home, be it ever so homely: Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn. one”s last (long) home: Nấm mồ, nơi an nghỉ cuối cùng.

Tính từ < sửa>

home /ˈhoʊm/

(Thuộc) Gia đình, ở gia đình, ở nhà. home life — đời sống gia đình for home use — để dùng trong nhà (Thuộc) Nước nhà, ở trong nước, nội. Home Office — bộ nội vụ home trade — bộ nội thương home market — thị trường trong nước Địa phương. a home team — đội địa phương (đấu ở sân nhà với một đội ở nơi khác đến) Ở gần nhà. (Thuộc)vị trí thứ nhất, đầu tiên Home trong CNTT có nghĩa là đầu tiên, (thứ) nhất Phím Home đưa con trỏ màn hình về vị trí đầu tiên của dòng. Home page trong website: Trang đầu, trang nhất Thành ngữ < sửa> Home Counties: Những hạt ở gần Luân Đôn. Trúng đích, trúng; (nghĩa bóng) chạm nọc. a question — một câu hỏi trúng vào vấn đề a home truth — sự thật chua xót chạm nọc ai

Phó từ < sửa>

home /ˈhoʊm/

Về nhà, trở về nhà, đến nhà, ở nhà. to go home — về nhà to see somebody home — đưa ai về nhà he is home — anh ta đã về đến nhà; anh ta đã ở nhà Về nước, hồi hương, về quê hương. to send someone home — cho ai hồi hương Trúng, trúng địch; (bóng) chạm nọc, trúng tim đen. to strike home — đánh trúng đích, đánh trúng chỗ yếu; chạm đúng nọc Đến cùng. to drive a nail home — đóng đinh sâu hẳn vào, đóng ngập đầu đinh Thành ngữ < sửa> to bring charge (a crime) home to somebody: Vạch tội của ai, tuyên bố ai có tội. to bring home to: Xem Bring . to come home: Xem Come . nothing to write home about: Tầm thường, không có gì đặc biệt, không có gì hay ho thích thú.

Nội động từ < sửa>

home nội động từ /ˈhoʊm/

Trở về nhà, trở về quê hương (người, chim bồ câu đưa thư… ). (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Có nhà, có gia đình.

Ngoại động từ < sửa>

home ngoại động từ /ˈhoʊm/

Cho về nhà, cho hồi hương; đưa về nhà. Tạo cho (ai… ) một căn nhà, tạo một tổ ấm. Chia động từ < sửa>
Dạng không chỉ ngôi Động từ nguyên mẫu to home Phân từ hiện tại homing Phân từ quá khứ homed Dạng chỉ ngôi số ít nhiều ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại home home hoặc homest¹ homes hoặc hometh¹ home home home Quá khứ homed homed hoặc homedst¹ homed homed homed homed Tương lai will/shall² home will/shall home hoặc wilt/shalt¹ home will/shall home will/shall home will/shall home will/shall home Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại home home hoặc homest¹ home home home home Quá khứ homed homed homed homed homed homed Tương lai were to home hoặc should home were to home hoặc should home were to home hoặc should home were to home hoặc should home were to home hoặc should home were to home hoặc should home Lối mệnh lệnh — you/thou¹ — we you/ye¹ — Hiện tại — home — let’s home home —

Xem thêm: tho tinh cu chuoi

Cách chia động từ cổ. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Xem thêm: Có Thể Tiếng Anh Là Gì – Phân Biệt Các Từ &#39Có Lẽ&#39 Trong Tiếng Anh

Tham khảo < sửa>

Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng mister-map.comệt miễn phí (chi tiết)

Tiếng Pháp < sửa>

Related Posts