Tại Sao Lại Gọi Là Nổi Da Gà ( Goosebumps Là Gì, Một Cụm Này Ta Rất Quen Sử Dụng Trong

Ví dụ: Here is a film so silly, so goofy , and so funny that you just sit back and enjoy it for what it is: pure comedy.

Đang xem: Goosebumps là gì

Đây là một bộ phim rất ngớ ngẩn, ngớ ngẩn và buồn cười đến nỗi bạn chỉ cần ngồi lại và thưởng thức nó cho những gì nó là: hài kịch thuần túy.

(trong lướt sóng và các môn thể thao bảng khác) với chân phải ở phía trước bên trái trên bảng.

Ví dụ: This weekend the world will finally find out whether goofy footed or regular footed skateboarders reign supreme.

Cuối tuần này, thế giới cuối cùng sẽ tìm ra liệu những người trượt ván chân ngớ ngẩn hay chân thường xuyên trị vì tối cao.

Ví dụ: Maybe you get goosebumps and just know that it's one of the best pieces of recorded music you've ever heard.

Có thể bạn bị nổi da gà và chỉ biết rằng đó là một trong những bản nhạc hay nhất mà bạn từng nghe.

Ví dụ: I had goosebumps along my flesh because of the horrid cold of the room.

Tôi nổi da gà vì cái lạnh khủng khiếp của căn phòng.

Ví dụ: I felt goosebumps prick my arms and lower back as Ian's lips brushed my ear.

Tôi cảm thấy nổi da gà châm chọc cánh tay và lưng dưới khi đôi môi của Ian lướt qua tai tôi.

Ví dụ: He kissed her fingers with such softness, it sent a tingle of goosebumps up her arm.

Anh hôn những ngón tay cô với sự mềm mại như vậy, nó gửi một tiếng râm ran lên cánh tay cô.

Ví dụ: My bare arms were prickling with goosebumps , and a shiver ran through my body.

Hai cánh tay trần của tôi bị châm chích, và một cơn rùng mình chạy khắp cơ thể tôi.

Ví dụ: The slight breeze chilled Brian's skin and made goosebumps prickle across his arms and neck.

Làn gió nhẹ làm lạnh làn da của Brian và làm cho nổi da gà trên cánh tay và cổ.

Ví dụ: Tears began to prick my eyes as goosebumps ran down my arms from shock.

Nước mắt bắt đầu trào ra khi mắt tôi chảy nước dãi.

Ví dụ: I'll get the rush of butterflies, the goosebumps , tingles down the spine.

Tôi sẽ nhận được sự vội vã của những con bướm, những con ngỗng, râm ran dọc sống lưng.

Ví dụ: The tone was so icy that Jolene felt goosebumps rise on her arms, and she shivered as she extended a hand with which to gesture.

Giọng điệu băng giá đến nỗi Jolene cảm thấy nổi da gà trên tay, và cô rùng mình khi đưa tay ra hiệu.

Ví dụ: April turned around, and her skin immediately broke out into goosebumps .

April quay lại, và làn da của cô lập tức nổi da gà.

Ví dụ: I didn't exactly scream, but I do recall the goosebumps that ran up and down my arms.

Tôi đã không hét lên chính xác, nhưng tôi nhớ lại những con ngỗng chạy lên và xuống cánh tay của tôi.

Ví dụ: Small, prickly goosebumps broke out across her arms and stomach, sending a small, cold shiver through her.

Những con ngỗng nhỏ, gai góc bùng phát khắp cánh tay và dạ dày của cô, khiến một cơn rét nhỏ, lạnh lẽo xuyên qua cô.

Ví dụ: Unless you want a red post-shave rash, wait to shave after the goosebumps have disappeared.

Trừ khi bạn muốn có một phát ban sau cạo râu màu đỏ, hãy chờ để cạo râu sau khi những con ngỗng đã biến mất.

Ví dụ: It's getting dark, and the air is chilly, raising goosebumps on your skin.

Trời dần tối và không khí se lạnh, nổi da gà trên da bạn.

Ví dụ: The silence gave her goosebumps because she didn't know what to expect.

Sự im lặng khiến cô nổi da gà vì cô không biết phải trông chờ điều gì.

Ví dụ: If you can listen to it without getting goosebumps even once, I feel sorry for you.

Nếu bạn có thể nghe nó mà không bị nổi da gà dù chỉ một lần, tôi cảm thấy tiếc cho bạn.

Ví dụ: When they pulled away, her skin was tingling and tight with goosebumps .

Khi họ kéo đi, làn da cô ngứa ran và căng cứng vì nổi da gà.

Ví dụ: I felt goosebumps rise in my arms and I drew Stephan's cape closer around me.

Tôi cảm thấy nổi da gà trên tay và tôi kéo chiếc áo choàng của Stephan lại gần tôi.

Ví dụ: Her skin tingled and goosebumps formed, as she hurried inside, her heels clacking along the concrete.

Làn da cô râm ran và nổi da gà, khi cô vội vã vào trong, gót chân cô bám chặt vào bê tông.

Ví dụ: I'm sure I'll get a rush of butterflies and the goosebumps , as well as tingles round the spine.

Tôi chắc chắn rằng tôi sẽ nhận được một đàn bướm và con ngỗng, cũng như râm ran quanh cột sống.

n.

Xem thêm: Top 7 Game Bắn Súng Pc ( Online + Offline ) Hay Nhất 2020, Top 50 Game Bắn Súng Offline Pc Nhẹ Mà Hay Nhất

* goose flesh, goose pimples, bumpy condition of the skin caused by a physical or emotional sensation (i.e. cold, fear, surprise) n.* one of many small raised bumps on the skin (due to cold, fear, etc.)
GOOS, GOOSANDERS, GOOSE BUMPS, GOOSE FEATHERS, GOOSE PIMPLES, GOOSEBERRIES, GOOSED, GOOSEFISHES, GOOSEFOOTS, GOOSEGOG, GOOSEGOGS, GOOSEGRASS, GOOSEGRASSES, GOOSEHERDS, GOOSEPIMPLE,

*

Nhập khẩu từ ITALY Với chiết xuất thực vật hữu cơ Loại bỏ nhanh ráy tai Trẻ em và Người lớn. Mua tại: vimexcopharma.com

*

Nhập khẩu từ ITALY Đóng băng ổ loét miệng, nhiệt miệng Giảm đau nhanh, tạo lớp bảo vệ kéo dài.

Xem thêm: Cụm Viết Tắt: “ Opsacomp Là Gì, Q: Trật Tự Của Tính Từ

Mua tại: vimexcopharma.com

*

Nhập khẩu từ ITALY Đóng băng ổ loét miệng, nhiệt miệng Giảm đau nhanh, tạo lớp bảo vệ kéo dài. Mua tại: vimexcopharma.com