Nghĩa Của Từ Very Good Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh? Định Nghĩa Của Từ Good Trong Từ Điển Lạc Việt

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

good

*

good /gud/ tính từ better, best tốt, hay, tuyệtvery good!: rất tốt!, rất hay!, tuyệta good friend: một người bạn tốtgood men and true: những người tốt bụng và chân thậtgood conduct: hạnh kiểm tốta good story: một câu chuyện haygood wine: rượu ngongood soil: đất tốt, đất màu mỡa person of good family: một người xuất thân gia đình khá giảgood to eat: ngon, ăn được tử tế, rộng lượng, thương người; có đức hạnh, ngoanto be good to someone: tốt bụng với ai, tử tế với aihow good of your!: anh tử tế quá!good boy: đứa bé ngoan tươi (cá)fish does not keep good in hot days: cá không giữ được tươi vào những ngày nóng bức tốt lành, trong lành, lành; có lợidoing exercies is good for the health: tập thể dục có lợi cho sức khoẻ cừ, giỏi, đảm đang, được việca good teacher: giáo viên dạy giỏia good worker: công nhân lành nghề, công nhân khéoa good wife: người vợ đảm đang vui vẻ, dễ chịu, thoải máigood news: tin mừng, tin vui, tin lànhto have a good time được hưởng một thời gian vui thícha good joke: câu nói đùa vui nhộn hoàn toàn, triệt để; ra trò, nên thânto give somebody a good beating: đánh một trận nên thân đúng, phảiit is good to help others: giúp mọi người là phảigood! good!: được được!, phải đấy! tin cậy được; an toàn, chắc chắn; có giá trịgood debts: món nợ chắc chắn sẽ trảa good reason: lý do tin được, lý do chính đáng khoẻ, khoẻ mạnh, đủ sứcto be good for a ten-mile walk: đủ sức đi bộ mười dặmI feel good: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tôi cảm thấy khoẻ thân, nhà (dùng trong câu gọi)don”t do it, my good friend!: (mỉa mai) đừng làm thế ông bạn ơi!how”s your good man?: ông nhà có khoẻ không (thưa) bà?how”s your good lady?: bà nhà có khoẻ không ông? khá nhiều, khá lớn, khá xaa good deal of money: khá nhiều tiềna good many people: khá nhiều ngườiwe”ve come a good long way: chúng tôi đã từ khá xa tới đây ít nhất làwe”ve waited for your for a good hour: chúng tôi đợi anh ít nhất là một tiếng rồias good as hầu như, coi như, gần nhưas good as dead: hầu như chết rồithe problem is as good as settled: vấn đề coi như đã được giải quyếtto be as good as one”s word: giữ lời hứato do a good turn to giúp đỡ (ai) good as pie rất tốt, rất ngoan good as wheat (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rất tốt, rất xứng đáng, rất thích hợpgood day! chào (trong ngày); tạm biệt nhé!good morning! chào (buổi sáng)good afternoon! chào (buổi chiều)good evening! chào (buổi tối)good night! chúc ngủ ngon, tạm biệt nhé!good luck! chúc may mắngood money (thông tục) lương caoto have a good mind to do something có ý muốn làm cái gìin good spirits vui vẻ, phấn khởi, phấn chấnto make good thực hiện; giữ (lời hứa)to make good one”s promise giữ lời hứa, làm đúng như lời hứa bù đắp lại; gỡ lại, đền, thay; sửa chữato make good one”s losses: bù lại những cái đã mấtto make good the casualties: (quân sự) bổ sung cho số quân bị chết xác nhận, chứng thực (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm ăn phát đạt, thành công, tiến bộto make good in a short time: phất trong một thời gian ngắn (nhà buôn)to make good at school: học tập tiến bộ ở trường (học sinh)to stand good vẫn còn giá trị; vẫn đúngto take something in good part (xem) partthat”s a good one (un)! (từ lóng) nói dối nghe được đấy! nói láo nghe được đấy!the good people các vị tiên danh từ điều thiện, điều tốt, điều lànhto do good: làm việc thiện, làm phúcto return good for evil: lấy ân báo oán lợi, lợi íchto be some good to: có lợi phần nào choto work for the good of the people: làm việc vì lợi ích của nhân dânto do more harm than good: làm hại nhiều hơn lợiit will do you good to do physical exercises in the morning: tập thể dục buổi sáng có lợi cho anhwhat good is it?: điều ấy có lợi gì? điều đáng mong muốn, vật đáng mong muốn những người tốt, những người có đạo đứcto be up to no good; to be after no good đang rắp tâm dở trò ma mãnh gìto come to good không đi đến đâu, không đạt kết quả gì, không làm nên trò trống gìfor good mãi mãi, vĩnh viễnto stay here for good : ở lại đây mãi mãito be gone for good: đi mãi mãi không bao giờ trở lạito refuse for good : nhất định từ chối, khăng khăng từ chốito the good được lâi, được lờito be 100dd to the good: được lời 100ddit”s all to the good: càng hay, càng lời, càng tốt

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): good, goodies, goodness, goods, good

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): good, goodies, goodness, goods, good

*

*

*

good

Từ điển Collocation

good adj.

VERBS be, feel, look, seem, smell, sound, taste | become, get She”s getting quite good at reading now.

ADV. dead, extremely, really, very a really good film | fairly, pretty, quite You”ve done a pretty good job.

PREP. at He”s very good at music. | for Vegetables are good for you. | to She was very good to me when my husband died. | with She”s good with figures.

Từ điển WordNet

n.

Đang xem: Good nghĩa là gì trong tiếng anh?

benefit

for your own good

what”s the good of worrying?

adj.

having desirable or positive qualities especially those suitable for a thing specified

good news from the hospital

a good report card

when she was good she was very very good

a good knife is one good for cutting

this stump will make a good picnic table

a good check

a good joke

a good exterior paint

a good secretary

a good dress for the office

morally admirableagreeable or pleasing

we all had a good time

good manners

thorough

had a good workout

gave the house a good cleaning

capable of pleasing

good looks

not forged

a good dollar bill

generally admired

good taste

adv.

n.

Xem thêm: Tác Giả Của &Apos; 2 Cô Gái 1 Cái Ly, 2 Cô Gái 1 Chiếc Ly Là Một Đoạ…

a deep hole or shaft dug or drilled to obtain water or oil or gas or brinea cavity or vessel used to contain liquidan open shaft through the floors of a building (as for a stairway)an enclosed compartment in a ship or plane for holding something as e.g. fish or a plane”s landing gear or for protecting something as e.g. a ship”s pumps

v.

adj.

Xem thêm: precision là gì

in good health especially after having suffered illness or injury

appears to be entirely well

the wound is nearly well

a well man

I think I”m well; at least I feel well

adv.

thoroughly or completely; fully; often used as a combining form

The problem is well understood

she was well informed

shake well before using

in order to avoid food poisoning be sure the meat is well cooked

well-done beef”, “well-satisfied customers

well-educated

(used for emphasis or as an intensifier) entirely or fully

a book well worth reading

was well aware of the difficulties ahead

suspected only too well what might be going on

to a suitable or appropriate extent or degree

the project was well underway

the fetus has well developed organs

his father was well pleased with his grades

favorably; with approval

their neighbors spoke well of them

he thought well of the book

with prudence or propriety

You would do well to say nothing more

could not well refuse

with skill or in a pleasing manner

she dances well

he writes well

without unusual distress or resentment; with good humor

took the joke well

took the tragic news well

English Synonym and Antonym Dictionary

goods|better|bestsyn.: advantage excellent fine fitting friendly kind nice proper real right satisfying suitableant.: awkward bad badness clumsy evil harmful illness poor unskillful wrong

Related Posts