Từ “ Giao Hoan Là Gì ? Nghĩa Của Từ Giao Hoan Trong Tiếng Việt

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Giao hoan là gì

*
*
*

giao hoán

*

– 1. đg. Trao đổi. 2. (toán) t. Nói tính chất của các số có thể đổi chỗ cho nhau trong một phép cộng hay trong một phép nhân.

1. (toán), tính chất của phép cộng và phép nhân các số, thể hiện bởi các công thức: a + b = b + a, ab = ba. Nói rộng ra, một phép tính hai ngôi * có tính chất GH nếu kết quả của phép tính thực hiện trên hai phần tử bất kì a và b không phụ thuộc thứ tự của chúng trong phép tính, tức là a*b = b*a. 2. (kinh tế), theo nghĩa thông thường trong lĩnh vực kinh tế, GH là trao đổi hàng hoá trong nền kinh tế hàng hoá.

ht. Kết quả không thay đổi khi thay đổi thứ tự các thành phần. Phép cộng, phép nhân các số thực đều có tính cách giao hoán.

Xem thêm: Plants Vs Zombies 2 Free Cho Android, Ios, Game Zombies

*

*

*

Xem thêm: Play Bleach Vs Naruto 3

giao hoán

giao hoán Exchange, interchange CommuteĐại số giao hoán: Commulative algebracommutationgiao hoán đều: regular commutationluật giao hoán: law of commutationnhững hệ thức giao hoán: commutation relationssự giao hoán: commutationcommutativecó tính giao hoán: commutativeđại số giao hoán: commutative algebrađại số giao hoán trên một trường: commutative algebra on fieldđịnh luật giao hoán: commutative lawluật giao hoán: commutative lawma trận giao hoán: commutative matrixnửa nhóm giao hoán: commutative semi-groupsơ đồ giao hoán: commutative schemetoán tử giao hoán: commutative operatortrường giao hoán: commutative fieldvành giao hoán: commutative ringcommutecực giao hoáncommutating poleđại số không giao hoánnon-commutative algebragiao hoán tửcommutatorgiao hoán tương hỗmutual commutantkhả năng giao hoáncommutabilitykhông giao hoánnon-commutativeluật không giao hoánnon-commutative lawmô hình mạng giao hoánalternative network modelnhóm giao hoánabelian groupnhóm giao hoáncumulative groupnhóm không giao hoánnon-commutative groupphản giao hoánanti-commutativephản giao hoánanticommutephép toán giao hoánpermutable operationquan hệ phản giao hoánanti-commutation relationstính giao hoáncommutability

Related Posts