Nghĩa Của Từ Fundamental Là Gì, Fundamental In Vietnamese

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Fundamental là gì

*
*
*

fundamentals

*

fundamental /,fʌndə”mentl/ tính từ cơ bản, cơ sở, chủ yếufundamental rules: những quy tắc cơ bản (âm nhạc) gốcfundamental note: nốt gốc danh từ, (thường) số nhiều quy tắc cơ bản; nguyên tắc cơ bảnthe fundamentals of mathematics: những quy tắc cơ bản của toán học (âm nhạc) nốt gốc

*

*

Xem thêm: Liên Minh Huyền Thoại

*

Thequalitative and quantitative informationthat contributesto the economic well-being andthe subsequentfinancial valuationof a company, security or currency.Analysts and investorsanalyze these fundamentals to develop an estimate as towhether the underlying asset is considered a worthwhile investment.For businesses, information suchas revenue, earnings, assets, liabilities and growth are considered some of the fundamentals.
By looking at the economics ofa business, the balance sheet, the income statement, managementandcash flow, investors are looking ata company”sfundamentals, which help determinea company”shealth as well as its growth prospects. A companywith little debt and a lot of cash is considered to have strong fundamentals. While fundamentals aremost oftenconsideredfactors thatrelate to businesses, securities and currencies alsohave fundamentals. For example,interest rates, GDP growth, trade balance surplus/deficits and inflation levels aresome macroeconomic factors that are considered to be fundamentals of a currency”s value
Annual ReportAssetBalance SheetDebtFundamental AnalysisIncome StatementLiabilityNet Income – NIRevenueValue Investing

Xem thêm: Resilient Là Gì, Nghĩa Của Từ Resilient, Sức Bật Tinh Thần (Resilience) Của Mỗi Người

English Synonym and Antonym Dictionary

fundamentalssyn.: basic elementary essential primary underlying

Related Posts