Fought Là Gì – (Từ Điển Anh

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Fought là gì

*
*
*

fought

*

fought /fait/ danh từ sự đấu tranh, sự chiến đấu; trận đánh, cuộc chiến đấuto give fight; to make a fight: chiến đấuvaliant in fight: dũng cảm trong chiến đấua sham fight: trận giả (nghĩa bóng) sự mâu thuẫn, sự lục đục khả năng chiến đấu; tính hiếu chiến, máu hăngto have fight in one yet: còn hăngto show fight kháng cự lại, chống cự lại nội động từ fought đấu tranh, chiến đấu, đánh nhauto fight agianst imperialism: đấu tranh chống chủ nghĩa đế quốcto fight for independence: đấu tranh để giành độc lập ngoại động từ đấu tranh, chiến đấu, đánh, tiến hành đấu tranh trong (vụ kiện, vụ tranh chấp…); tranh luận (một vấn đề gì)to fight a battle: đánh một trận điều kiện (quân, tàu) trong trận đánh cho (gà…) chọi nhau; cho (võ sĩ…) giao đấuto fight down đánh bại, đè bẹpto fight it out đấu tranh đến cùng; làm cho ra lý lẽto light off đánh luito fight something out đấu tranh để giải quyết một vấn đề gìto fight shy of somebody tránh xa aito fight one”s way in life đấu tranh để vươn lên trong cuộc sống

Động từ bất quy tắc (Base form/Past Simple/Past Participle): fight / fought / fought

Động từ bất quy tắc (Base form/Past Simple/Past Participle): fight / fought / fought

*

Xem thêm: Giải Mã Điềm Báo Giấc Mơ Thấy Trứng Gà Là Điềm Báo Gì? Mơ Thấy Trứng Gà Đánh Con Gì Đảm Bảo Ăn Chắc Nhất

*

*

n.

an intense verbal dispute

a violent fight over the bill is expected in the Senate

a boxing or wrestling match

the fight was on television last night

v.

Xem thêm: Karaoke Hoa Cài Mái Tóc Remix, Liên Khúc Hoa Cài Mái Tóc Remix

English Synonym and Antonym Dictionary

fights|fought|fightingsyn.: attack battle combat contend contest oppose quarrel row struggle

Related Posts