convenience /kən”vi:njəns/ danh từ sự tiện lợi, sự thuận lợi; sự thích hợpfor greater convenience: để thuận lợi hơnthat is a matter of convenience: vấn đề là xem có thích hợp (có tiện) khôngat your earliest convenience: lúc nào thuận tiện nhất cho ông (trong thư giữa các hãng buôn)to like one”s: thích tiện nghi đồ dùng, các thứ tiện nghithe house is full of conveniences of every sort: nhà có đủ các thứ đồ dùng tiện nghi lợi ích vật chất, điều lợimarriage of convenience: sự lấy nhau vì lợi nhà tiêu, hố xíto await (suit) somebody”s convenience lưu tâm đến sự thuận tiện của ai, làm cho phù hợp với ý thích aito make a convenience of somebody lợi dụng ai một cách táng tận lương tâmto meet someone”s convenience thích hợp với ai cơ cấusự thích hợpthiết bịtiện nghiconvenience foodđối lưuconvenience outletcắm thích hợpconvenience outletổ cắm thuận lợiconvenience receptaclehốc cắm điệnconvenience receptacleổ cắm chìmconvenience receptacleổ cắm cố địnhconvenience receptacleổ cắm trên tườngconvenience workstationtrạm làm việc thích hợpconvenience workstationtrạm làm việc thuận lợiflag of conveniencecờ thuận tiệnoperating conveniencetrạm điều khiển trung gianpublic conveniencenhà vệ sinh công cộngsự tiện lợithuận lợithuận tiệnconsumer”s conveniencetiện nghi của người tiêu dùngconvenience billhối phiếu dung thôngconvenience flag vesseltàu cờ hiệu tiện lợiconvenience foodăn liềnconvenience foodthức ăn chuẩn bị sẵnconvenience foodthực phẩm ăn liềnconvenience foodthực phẩm tiện dụngconvenience goodscác mặt hàng tiện dụngconvenience goodshàng tiện dụngconvenience in paymenttiện lợi trong việc chi trảconvenience samplemẫu hàng tiện dụng (không có xác suất…)convenience storecửa hàng tạp hóaconvenience storecửa hàng tiện dụngconvenience storecửa hàng tiện lợiflag of conveniencecờ phương tiệnflag of conveniencecờ tiện nghiflag of convenience shiptàu treo cờ phương tiện
ADJ. great | extra All our holiday chalets include a microwave and food processor for extra convenience. | administrative The system is based on administrative convenience rather than public benefit.
CONVENIENCE + NOUN food The children like convenience food such as sausages or fish fingers and chips. | store
PREP. at your ~ Can you telephone me at your convenience (= when it is convenient for you) to arrange a further meeting? | for (your) ~ I keep my cookery books in the kitchen for convenience. An order form is enclosed for your convenience.
PHRASES a marriage of convenience (= a marriage for financial, political or practical reasons, not love), at your earliest convenience (business) (= as soon as possible), comfort and convenience In this resort you can enjoy all the comfort and convenience of modern tourism. | for the sake of convenience We leave the keys near the front door for the sake of convenience.
2 sth useful
ADJ. great It”s a great convenience living next door to a post office. | modern They wouldn”t like to live without modern conveniences such as microwaves.
Từ điển WordNet
n.
the state of being suitable or opportune
chairs arranged for his own convenience
the quality of being useful and convenient
they offered the convenience of an installment plan