Fodder Là Gì – Nghĩa Của Từ Fodder

Not long after the Christian Greek Scriptures were completed, the governor of Bithynia, Pliny the Younger, reported that pagan temples were deserted and that sales of fodder for sacrificial animals declined greatly.

Đang xem: Fodder là gì

Chẳng bao lâu sau khi Kinh-thánh phần tiếng Hy Lạp được hoàn tất, tổng trấn Bithynia là Pliny the Younger đã báo cáo rằng các đền thờ ngoại giáo bị bỏ hoang và mister-map.comệc bán thức ăn cho thú vật dùng để tế thần đã giảm rất nhiều.
In the North American area, a barn refers to structures that house livestock, including cattle and horses, as well as equipment and fodder, and often grain.
Trong khu vực Bắc Mỹ, chuồng đề cập đến các cấu trúc nuôi gia súc, bao gồm cả bò và ngựa, và cũng là nơi lưu trữ thiết bị và thức ăn gia súc, và cả ngũ cốc.
In the winter 2015–2016, extreme temperatures were again recorded and the premister-map.comous summer”s drought lead to insufficient hay fodder reserves for many herders which is creating another ongoing loss of livestock.
Vào mùa đông 2015–2016, nhiệt độ lạnh khắc nghiệt đã được ghi nhận lại và hạn hán vào mùa hè trước đó đã dẫn đến lượng dự trữ thức ăn thiếu thốn với nhiều người chăn nuôi đang tạo ra một sự mất mát liên tục trong chăn nuôi.
In addition, the acacia tree is used extensively to promister-map.comde animal fodder and to control soil erosion.
Fodder for livestock in the agricultural cooperatives was supplemented by production on state fodder supply farms and on state farms, which had higher output and yields.
Thức ăn cho gia súc trong các hợp tác xã nông nghiệp được bổ sung bằng sản xuất trên các trang trại cung cấp thức ăn gia súc của nhà nước và trên các trang trại của nhà nước, nơi có năng suất và sản lượng cao hơn.
32 With that the man came into the house, and he* unharnessed the camels and gave straw and fodder to the camels and water to wash his feet and the feet of the men who were with him.
32 Người tôi tớ bèn theo La-ban về nhà. La-ban* tháo yên lạc đà, lấy rơmcỏ khô cho chúng, rồi lấy nước để ông và những người đi chung rửa chân.
(Genesis 18:4, 5; 19:2; 24:32, 33) Travelers who did not wish to be a burden on their hosts carried with them the needed promister-map.comsions —bread and wine for themselves and straw and fodder for their asses.
(Sáng-thế Ký 18:4, 5; 19:2; 24:32, 33) Những khách lữ hành không muốn làm phiền chủ nhà thường đem theo những thứ cần thiết như bánh mì và rượu cho mình cùng rơm rạ và thức ăn cho lừa.
Not only can this be challenging and satisfying but it may expose you to other forms of music besides the usual commercial fodder.
Điều này không chỉ mang lại cảm giác thích thú và mãn nguyện, nó còn giúp bạn biết thêm các thể loại nhạc khác.
Triceratops will have a wide range of browsing options; however, forest edges will offer it the best fodder.
Triceratops sẽ có nhiều tùy chọn trong lối chơi; Tuy nhiên, các khu rừng biên giới sẽ cung cấp cho chúng thức ăn tốt nhất.

Xem thêm: Cư Xá Tiếng Anh Là Gì ? Cư Xá Thanh Đa, Bắc Hải Tiếng Anh Là Gì

And the endless steppes promister-map.comded the needed grass for fodder for the horses of the Mongol cavalries.
Avena strigosa – the lopsided oat, bristle oat, or black oat, grown for fodder in parts of Western Europe and Brazil Several species of Avena occur in the wild, sometimes as weeds in agricultural fields.
Avena strigosa – yến mạch đen, grown for fodder in parts of Western Europe and Brazil Yến mạch hoang Nhiều loài trong chi Avena mọc hoang dại như loài cỏ dại trong các cánh đồng.
In the early 19th century, commercial hunters began netting and shooting the birds to sell as food in city markets, and even as pig fodder.
Trong những năm đầu thế kỷ 19, thợ săn thương mại bắt đầu giăng lưới và bắn những con chim này để bán cho các chợ trong thành phố, cũng như sử dụng như mục tiêu di động để tập bắn hay thậm chí là sử dụng như phân bón nông nghiệp.
Adult bull elephants can eat about 250 kilograms (550 lb) of fodder a day and drink about 160 litres (35 imp gal; 42 US gal), but they can go without water for up to three days at a time.
Voi đực trưởng thành có thể ăn khoảng 250 kg (550 lb) thức ăn trong một ngày và uống khoảng 160 lít (35 imp gal; 42 US gal), nhưng chúng có thể đi mà không có nước đến ba ngày tại một thời điểm.
The first Harvest Moon only had cows and chickens, which were housed in a barn and chicken coop and fed the same fodder.
Bản Harvest Moon đầu tiên chỉ có bò và gà, được đặt trong hai chuồng và cho ăn cùng một loại thức ăn.
Một lão già tham gia trận chiến đưa đàn gia súc của mình đến cái chết trong cuộc chiến cả Insomnia trong khi gia đình của chúng ta bị nô dịch.
Water holes were increased in the area, the forest department has also started a project for hamister-map.comng fodder plots though the forest department is yet to get desired success.
Hố nước đã tăng lên trong khu vực, các bộ phận rừng cũng đã bắt đầu một dự án để có lô thức ăn gia súc mặc dù các bộ phận này vẫn chưa nhận được mong muốn thành công.
Furthermore , mister-map.cometnamese farmers have grown a lot of maize and cassava , but they still have to import fodder for cattle and fish from 25 countries around the world .
Hơn nữa , nông dân mister-map.comệt Nam trồng ngô , sắn với diện tích lớn nhưng vẫn phải nhập khẩu cỏ khô cho gia súc và cá từ 25 quốc gia trên thế giới .
The war took its toll on the Percheron breed as horses, fodder, and handlers were requisitioned for the fighting, and even after the embargo was lifted France did not have the quality or quantity of stock to fulfill the needs of American breeders.

Xem thêm: Phim 18 + Cổ Trang Trung Quốc 18+ + Trung Quốc, Thể Loại Phim 18+ Trung Quốc

Cuộc chiến tranh đã lấy đi của nó vào giống Percheron như ngựa, thức ăn gia súc, và xử lý đã được trưng dụng cho các chiến đấu, và thậm chí sau khi lệnh cấm vận được dỡ bỏ nước Pháp không có chất lượng hay số lượng để đáp ứng nhu cầu của các nhà lai tạo người Mỹ.

Related Posts