Flap Là Gì – Nghĩa Của Từ Flap

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Flap là gì

*
*
*

flap

*

flap /flæp/ danh từ nắp (túi, phong bì, mang cá…) vành (mũ); cánh (bàn gấp); vạt (áo); dái (tai) sự đập, sự vỗ (cánh…) cái phát đen đét, cái vỗ đen đét (thông tục) sự xôn xao động từ đập đen đét, đánh đen đét, vỗ đen đétbird flaps wings: chim vỗ cánhto flap flies away: đuổi ruồi làm bay phần phậtthe wind flaps the sails: gió thổi làm buồm bay phần phật lõng thõng, lòng thòng (như cái dải)to flap one”s mouth; to flap about nói ba hoa
cánh treocửa nạpđầukhóafuel filler flap: nắp khóa chỗ đổ xănglàm loe ranắpfiller compartment flap: nắp miệng khoang nhiên liệuflap snap: nắp lật nhanhflap snap: khuy bấm nắp gậpflap valve: van có nắpfuel filler flap: nắp khóa chỗ đổ xăngouter flap: nắp gập ngoàituck-in flap: nắp gấp vàovalve flap: nắp vannắp lậtflap snap: nắp lật nhanhnắp vansàn nângvancooling flap: van làm nguộidamper flap: van điều tiếtdamper flap: van bướmflap dam: đập có cửa van chắnflap trap: van lưỡi gà một chiềuflap valve: van bướmflap valve: van bản lềflap valve: van cánh cửaflap valve: van có nắpflap valve: van chặn vềflap valve: van láflap valve: van lưỡi gà một chiềuflap valve: van mở cánhflap valve: van một chiềuflap weir: đập có cửa van chắnpressure flap: van áp lựcstart-up flap: van khởi độngvalve flap: nắp vanvànhLĩnh vực: toán & tinbảng chắnLĩnh vực: ô tôcái nắp vuôngLĩnh vực: xây dựngdải flapGiải thích EN: A flat, broad piece that is attached along one side to a larger body; specific uses include:a hinge having a plate that is screwed into a door, shutter, or the like..Giải thích VN: Một dải rộng và phẳng gắn dọc biên của bộ phận lớn hơn, cụ thể: bản lề có thanh ngang được xoắn đinh ốc vào cửa ra vào, cửa chớp hoặc tương tự.vành (ngói)Lĩnh vực: vật lýlá sậptấm lậtLĩnh vực: cơ khí & công trìnhnắp gậpflap snap: khuy bấm nắp gậpouter flap: nắp gập ngoàimũ nắpvan lưỡi gàflap trap: van lưỡi gà một chiềuflap valve: van lưỡi gà một chiềuLĩnh vực: y họcvạt ghépabrasive flap wheelbánh mài lá ghépautomatic flap gatecửa lưỡi gà tự độngback flap hingebản lề không cữ chặnbottom flapmặt gắp đáydroop flapcánh tà mép trướcdroop flapcánh tà rủ xuốngflap attenuatorbộ suy giảm kiểu cánhflap attenuatorbộ suy giảm kiểu daoflap conevòi phun có miệng loeflap doorcửa lậtflap gatecánh cửa gậpflap gatecửa lưới gàflap hingebản lề gậpflap jackvít nâng cánh tàflap pantilengói cong có mộngflap roller carriageổ giũa cánh tàflap tilengói bản rộngflap tilengói mángflap track ribgờ dẫn cánh tàflap track ribkết cấu khung vết cánh tà o nắp, vành, cánh treo

*

Xem thêm: hình pubg

*

*

n.

any broad thin and limber covering attached at one edge; hangs loose or projects freely

he wrote on the flap of the envelope

a movable piece of tissue partly connected to the body

v.

move noisily

flags flapped in the strong wind

pronounce with a flap, of alveolar sounds

Xem thêm: ” Survey Là Gì? Tại Sao Khảo Sát Thị Trường Lại Quan Trọng? Survey Trong Tiếng Tiếng Việt

English Synonym and Antonym Dictionary

flaps|flapped|flappingsyn.: beat dither flapping flaps flutter fluttering fuss pother roll tizzy undulate wave

Related Posts