Fell Là Gì Trong Tiếng Anh? Nghĩa Của Từ Fell Trong Tiếng Việt

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

fell

*

fell /fel/ (fall) /fɔ:l/ danh từ da lông (của thú vật) da người mớ tóc bù xù; bộ lông bờm xờmfell of hair: đầu bù tóc rối đồi đá (dùng trong tên đất) vùng đầm lầy (ở miền bắc nước Anh) sự đẫn cây, sự hạ cây, sự đốn, sự chặt mẻ đẫn (khối lượng cây đẫn một lần) sự khâu viền ngoại động từ đấm ngâ, đánh ngã đẫn (cây), hạ (cây), đốn chặt khâu viền tính từ, (thơ ca) ác liệt, ghê gớm; nhẫn tâm, tàn ác huỷ diệt, gây chết chóc thời quá khứ của fall
chặt gỗđồiđốn gỗsự đốn câyvùng đầm lầyLĩnh vực: hóa học & vật liệuquặng lọt sàngasphalt fellgiấy nhựa chống thấmfell heapbãi quặng thảifell systemhệ thống chặtbộ da lôngfell cutterngười lột da gàfell cutter-and washersự lột da gàfell pullingsự tách da từ đùi o quặng lọt sàng o quặng chì (thuật ngữ cũ)

Động từ bất quy tắc (Base form/Past Simple/Past Participle): fall / fell / fallen

*

*

*

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

fell

Từ điển WordNet

n.

Đang xem: Fell là gì

the act of felling something (as a tree)

v.

sew a seam by folding the edges

adj.

Xem thêm: Cách Tải Minecraft Pixelmon Mới Nhất Năm 2020 Mà Các Youtuber Lộc Zutaki, Noxuss

n.

Xem thêm: Lỗi Không Vào Được Liên Minh, #1 Sửa Lỗi Không Xác Định Lol Lmht Khi Đăng Nhập

a lapse into sin; a loss of innocence or of chastity

a fall from virtue

a movement downward

the rise and fall of the tides

v.

descend in free fall under the influence of gravity

The branch fell from the tree

The unfortunate hiker fell into a crevasse

pass suddenly and passively into a state of body or mind

fall into a trap

She fell ill

They fell out of favor

Fall in love

fall asleep

fall prey to an imposter

fall into a strange way of thinking

she fell to pieces after she lost her work

suffer defeat, failure, or ruin

We must stand or fall

fall by the wayside

die, as in battle or in a hunt

Many soldiers fell at Verdun

Several deer have fallen to the same gun

The shooting victim fell dead

be captured

The cities fell to the enemy

occur at a specified time or place

Christmas falls on a Monday this year

The accent falls on the first syllable

yield to temptation or sin

Adam and Eve fell

lose office or power

The government fell overnight

The Qing Dynasty fell with Sun Yat-sen

to be given by assignment or distribution

The most difficult task fell on the youngest member of the team

The onus fell on us

The pressure to succeed fell on the youngest student

move in a specified direction

The line of men fall forward

be due

payments fall on the 1st of the month

lose one”s chastity

a fallen woman

to be given by right or inheritance

The estate fell to the oldest daughter

slope downward

The hills around here fall towards the ocean

drop oneself to a lower or less erect position

She fell back in her chair

He fell to his knees

assume a disappointed or sad expression

Her face fell when she heard that she would be laid off

his crest fell

be cast down

his eyes fell

come out; issue

silly phrases fell from her mouth

be born, used chiefly of lambs

The lambs fell in the afternoon

begin vigorously

The prisoners fell to work right away

go as if by falling

Grief fell from our hearts

English Synonym and Antonym Dictionary

fells|felled|fellingsyn.: barbarous brutal cruel cut down drop felled seam fly hide roughshod savage strike down vanish viciousfalls|fell|falling|fallensyn.: autumn defeat descend destroy drop hairpiece lapse overthrow plunge ruin slip tumble wig

Related Posts