Nghĩa Của Từ Fallback Là Gì ? Nghĩa Của Từ Fallback Trong Tiếng Việt

A fallback plan or position can be used if other plans do not succeed or other things are not available:

Đang xem: Fallback là gì

Only when this goal cannot be achieved and some sacrifice is inevitable does a fallback principle come into play.
It provides the moral basis for a fallback framework that contributes to all persons” receiving a fair chance in life.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên hoặc của University Press hay của các nhà cấp phép.
For most of the twentieth century, professional accountability can be seen as the fallback accountability mechanism.
It improves parser robustness by adding low-ranked fallback rules that deal with common ungrammatical input or marginal constructions.
However, the fallback, ad hoc security and policing technologies employed could hardly be termed infrastructural.
It should be noted, however, that punishment for rehabilitation is the preferred option for parents with retributive punishment just a fallback option.
The second section considers non-agricultural market experimentation as opposed to reliance on an agricultural subsistence fallback in the quest for economic survival.
Arguably, the changing trend which encouraged subscription giving rather than endowment, and institutional rather than personal responses, reduced the flow of new funds into these traditional fallbacks of the poor.
As he saw it, the neo-socialists centred their criticisms on two valid points: the persistent strength of the middle classes and the fallback of capitalism on its national base.
As a result she may look for fallback positions that will keep her in the religion, in a way that makes all of her beliefs consistent and coherent.

Xem thêm: Trò Chơi Thủy Thủ Mặt Trăng Biến Hình, Game Thủy Thủ Mặt Trăng 24H

Reflexivity should not be a fallback position when outlining an argument that lacks theoretical insight, or valid empirical results.
Had evolution proceeded by slightly different steps, language might have emerged with signing as its preferred modality, with speech as a fallback for those with impaired visual systems.


all the animals, plants, rocks, etc. in the world and all the features, forces, and processes that happen or exist independently of people, such as the weather, the sea, mountains, the production of young animals or plants, and growth

Về việc này




Thêm đặc tính hữu ích của vào trang mạng của bạn sử dụng tiện ích khung tìm kiếm miễn phí của chúng tôi.
Tìm kiếm ứng dụng từ điển của chúng tôi ngay hôm nay và chắc chắn rằng bạn không bao giờ trôi mất từ một lần nữa.
Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập English University Press Quản lý Sự chấp thuận Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng

Xem thêm: Garena Không Hiện Game – Hướng Dẫn Cách Sửa Lỗi Garena Không Hiển Thị Game

{{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}

Related Posts