Nghĩa Của Từ Fall Là Gì ? Nghĩa Của Từ Falls Trong Tiếng Việt

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

falls

*

fall /fɔ:l/ danh từ sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ sự sụp đổ, sự suy sụp (của một đế quốc…); sự sa sút, sự mất địa vị, sự xuống thế, sự xuống dốc (của một người…) sự sụt giá, sự giảm giá (thể dục,thể thao) sự vật ngã; keo vậtto try a fall: vật thử một keo sự sa ngã (đàn bà) lượng mưa, lượng tuyết số lượng cây ngả; số lượng gỗ xẻ hướng đi xuống; dốc xuống (số nhiều) thácthe Niagara falls: thác Ni-a-ga-ra sự đẻ (của cừu); lứa cừu con dây ròng rọc lưới che mặt, mạng che mặt (của phụ nữ) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mùa lá rụng, mùa thuthe fall of day lúc chập tốithe fall of night lúc màn đêm buông xuốngpride will have a fall (tục ngữ) trèo cao ngã đauto ride for a fall (xem) ride nội động từ fallen rơi, rơi xuống, rơi vào ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))to fall out of the window: rơi ra ngoài cửa sổto fall to pieces: rơi vỡ tan tànhto fall to somebody”s lot: rơi vào số phận aito fall into the hands of the enemy: rơi vào tay kẻ địchthe accent falls on the third syllable: trọng âm rơi vào âm tiết thứ bathe meeting falls on Friday: cuộc mít tinh rơi vào ngày thứ sáu rủ xuống, xoã xuống (tóc…); rụng xuống (lá); ngãto fall flat to the ground: ngã sóng soài dưới đất hạ thấp, xuống thấp, xịu xuống; dịu đi, nguôi đicurtain falls: mà hạtemperature “s: độ nhiệt xuống thấpprices fall: giá cả hạ xuốngface falls: mặt xịu xuốngvoice falls: giọng nói khẽ đieyes fall: mắt cụp xuốngwind falls: gió dịu đianger falls: cơn giận nguôi đi đổ nát, sụp đổhouses fall: nhà cửa đổ nát mất địa vị, bị hạ bệ, xuống thế, sa sút, xuống dốcto fall very low: sa sút quá, xuống dốc quáto fall in somebody”s esteem: mất lòng quý trọng của ai sa ngã (đàn bà) thất bại, thất thủplans fall to the ground: kế hoạch thất bạifortress falls: pháo đài thất thủ hy sinh, chết, ngã xuống ((nghĩa bóng))many fell: nhiều người bị hy sinh (trong chiến trận) buột nói ra, thốt rathe news fell from his lips: hắn buộc miệng nói ra tin đó sinh ra, đẻ ra (cừu con…) (+ into) được chia thành thuộc vềthe books falls three parts: cuốn sách được chia làm ba phầnto fall into the category: thuộc vào loại bị (rơi vào tình trạng nào đó…)to fall into error: bị lầm lẫnto fall ill: bị ốmto fall on evil days: bị sa cơ thất thế dốc xuốngthe land falls in gentle slopes to the sea: đất dốc thoai thoải xuống biển đổ rathe river falls to the sea: sông đổ ra biển bắt đầuto fall to work at once: bắt tay vào việc ngay lập tứcto fall into conversation: bắt đầu nói chuyện xông vàoto fall on the enemy: xông vào kẻ địch ngoại động từ (tiếng địa phương); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chặt, hạ (cây)to fall across tình cờ gặp (ai)to fall among tình cờ rơi vào đám (người nào…)to fall away bỏ, rời bỏ, bỏ rơi (ai…); ly khai (đạo, đảng) héo mòn đi, gầy mòn đi biến đito fall back ngã ngửa rút luito fall back on (upon) phải cầu đến, phải dùng đến (cái gì)to fall behind thụt lùi, bị tụt lại đằng sau (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không trả được đúng hạn, còn thiếu lại, còn nợ lạito fall down rơi xuống, ngã xuống, sụp xuống, sụp đổthtục to fall down on: thất bại (không thành công) trong (việc gì…)to fall for (từ lóng) mê tít, phục lăn mỹ bị bịp, bị chơi xỏto fall in (quân sự) đứng vào hàng (thông tục) vào trong lùi vào trong (ngôi nhà) đến lúc phải thanh toán (nợ); hết hạn (hợp đồng thuê nhà) sập, lún, sụp đổ (mái nhà…)to fall in with tình cờ gặp (ai) theo, tán đồng (quan điểm của ai…); đồng ý với (ai); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chiều ý, theo ý (ai) trùng hợp vớito fall off rơi xuống rút, giảm sút; thoái hoá, tàn tạ, suy đồi (hàng hải) không ăn theo tay lái nổi dậy, bỏ hàng ngũto fall on nhập trận, tấn công bắt đầu ăn uốngto fall out rơi ra ngoài; xoã ra (tóc) cãi nhau, bất hoàto fall out with somebody: cãi nhau với ai, bất hoà với ai hoá ra là, thành ra là, dẫn đến kết quả làit fell out that hoá ra là, thành ra làto fall out well: dẫn đến kết quả tốt (quân sự) bỏ hàng, ra ngoài hàngto fall out of: bỏ (một thói quen…)to fall over ngã lộn nhào, bị đổto fall over an obstacle: va vào một chướng ngại và ngã lộn nhàoto fall through hỏng, thất bại; không đi đến kết quả nàoto fall to bắt đầu bắt đầu tấn công; bắt đầu ănnow, let”s fall to!: (thông tục) noà bây giờ chúng ta hãy tấn công (bắt đầu ăn) đi nào!to fall under được liệt vào, được xếp loại vào ở dưới (sự quan sát…); chịu (ảnh hưởng của ai…)to fall upon tấn côngto fall within nằm trong, gồm trongto fall due đến kỳ phải trả, đến hạnto fall flat (xem) flatto fall foul of (xem) foulto tall in love with (xem) loveto fall into a habit (xem) habitto fall into line đứng vào hàngto fall into line with đồng ý vớito fall into a rage giận điên lên, nổi cơn tam bànhto fall on one”s sword tự tử, tự sátto fall over backwards đi đến chỗ cực đoan hết sức sốt sắng đồng ýto fall over each other đánh lộn, ẩu đả; cạnh tranh xâu xé nhau kịch liệtto fall a prey toto fall a sacrifice to làm mồi choto fall short thiếu, không đủ không tới đích (đạn, tên lửa…)to fall short of thất bại, không đạt (mục đích…)your work falls short of my expectations: công việc làm của anh không được như ý tôi mong đợito fall on (upon) one”s feet thoát khỏi khó khăn, lại đứng vững chânto fall a victim to là nạn nhân của