Định Nghĩa Của Exhaust Là Gì ? Nghĩa Của Từ Air Exhaust Trong Tiếng Việt

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Exhaust là gì

*
*
*

exhaust

*

exhaust /ig”zɔ:st/ danh từ (kỹ thuật) sự rút khí, sự thoát khí ngoại động từ hút, rút (khí, hơi, nước, bụi…) làm kiệt quệ, làm rỗng, làm cạn; dốc hết, dùng hếtto exhaust s well: làm cạn một cái giếngto exhaust one”s strength: tự làm kiệt sức (ai) bàn hết khía cạnh, nghiên cứu hết mọi mặt (vấn đề)
sự rút khísự thoát khíexhaust pricegiá thanh lýexhaust steamhơi thảiexhaust steamhơi tiết lưusolvent exhaust methodphương pháp trích ly có chọn lọc bằng dung môisteam exhaust methodphương pháp hút bằng hơi nước danh từ o sự thoát khí, sự hút ra, sự tạo chân không, sự hạ áp, sự làm kiệt quệ mỏ o khí thải Khí đã đốt cháy trong động cơ. động từ o hút, rút, làm kiệt quệ § engine exhaust : sự xả khí thải của động cơ § free exhaust : sự thoát khí tự do § smoky exhaust : sự xả khói; khói xả § exhaust manifold : ống góp xả khí Hệ thống ống có tác dụng thu gom khí đã đốt cháy trong các xi lanh của động cơ và dẫn khí sang ống xả § exhaust valve : van xả Van trên xi lanh của động cơ cho phép khí chay thoát vào ống góp xả khí

*

Xem thêm: Nghĩa Của Từ Uncertainty Là Gì ? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích

*

*

exhaust

Từ điển Collocation

exhaust noun

ADJ. car, vehicle | diesel, petrol Diesel exhaust contains a lot of soot.

EXHAUST + NOUN emission, fumes, gas, pollution, smoke | pipe, system

PREP. from an/the ~ pollution from car exhausts

Từ điển WordNet

Xem thêm: Nghĩa Của Từ Layout Là Gì, Cách Dàn Trang Và Sắp Xếp Bố Cục Trong Thiết Kế

English Synonym and Antonym Dictionary

exhausts|exhausted|exhaustingsyn.: consume drain empty fatigue finish knock out spend tire use up wear outant.: replace replenish supply

Related Posts