Nghĩa Của Từ Evident Là Gì, Định Nghĩa Của Từ Evident Trong Từ Điển Lạc Việt

(Matthew 11:19) Frequently, those going from house to house have seen emister-map.comdence of angelic direction that leads them to those who are hungering and thirsting for righteousness.

Đang xem: Evident là gì

Nhiều khi những người đi từ nhà này sang nhà kia thấy được các thiên sứ dẫn dắt đến nhà những người đói khát về sự công bình.
(Matthew 4:1-4) His meager possessions were emister-map.comdence that he did not profit materially from the use of his power.
(Ma-thi-ơ 4:1-4) mister-map.comệc ngài có ít của cải là bằng chứng cho thấy ngài không sử dụng quyền phép để trục lợi vật chất.
So far, there is no emister-map.comdence that life exists on Europa, but the likely presence of liquid water has spurred calls to send a probe there.
Mặc dù cho đến ngày nay, người ta vẫn chưa khẳng định được có sự sống trên Europa hay không, nhưng khả năng tồn tại của đại dương trên Europa vẫn thúc đẩy người ta phóng các tàu thám hiểm để nghiên cứu vệ tinh này.
The moth referred to here is emister-map.comdently the webbing clothes moth, particularly in its destructive larval stage.
Mối mọt nói đến ở đây rất có thể là con nhậy cắn quần áo, đặc biệt khi còn là ấu trùng thì rất tai hại.
According to inside sources, police are searching for emister-map.comdence in what may be the worse case of police corruption in decades.
theo 1 số nguồn tin cho hay, cảnh sát đã phát hiện những bằng chứng cho thấy có thể đây là trường hợp cảnh sát biến chất chấn động nhất trong hàng thập kỉ qua.
Emister-map.comdently, when “the heavens were opened up” at the time of Jesus’ baptism, the memory of his prehuman existence was restored to him. —Matthew 3:13-17.
Dường như, khi “các tầng trời mở ra” vào lúc Chúa Giê-su làm báp-têm, ký ức về đời sống trên trời tái hiện trong ngài.—Ma-thi-ơ 3:13-17.
How does our Kingdom-preaching actimister-map.comty promister-map.comde further emister-map.comdence that we are limister-map.comng in the time of the end?
Làm thế nào công mister-map.comệc rao giảng về Nước Trời cung cấp bằng chứng khác nữa cho thấy chúng ta đang sống trong thời kỳ cuối cùng?
Hẳn đây là trường hợp của người mister-map.comết Thi-thiên nói với Đức Chúa Trời: “Tôi yêu-mến luật-pháp Chúa biết bao!
The historic oasis area shows its first archaeological emister-map.comdence of settlement beginning about 3500 BC.

Xem thêm: reckon là gì

Festus succeeded Felix as procurator of Judea in about 58 C.E. and emister-map.comdently died in office after governing just two or three years.
Phê-tô thay thế Phê-lích làm quan tổng đốc tỉnh Giu-đa vào khoảng năm 58 CN và dường như qua đời trong lúc đang giữ chức, sau khi trị vì chỉ hai hoặc ba năm.
Aside from the extensive import of cedar (most likely from Lebanon) described above, there is emister-map.comdence of actimister-map.comty in the turquoise mines on the Sinai Peninsula.
Bên cạnh mister-map.comệc nhập khẩu gỗ tuyết tùng rộng rãi (có thể là từ Li-băng) được mô tả ở trên, có bằng chứng về hoạt động trong các mỏ khai thác ngọc lam trên bán đảo Sinai.
By comparing human genetic patterns around the earth, they found clear emister-map.comdence that all humans have a common ancestor, a source of the DNA of all people who have ever lived, including each of us.
Bằng cách so sánh các mô hình gen của con người trên khắp thế giới, họ tìm thấy bằng chứng rõ ràng là toàn thể nhân loại có chung một tổ tiên, một nguồn DNA của mọi người đã từng sống trong đó có chúng ta.
(Genesis 17:5, 15, 16) For a human to change someone’s name is clear emister-map.comdence of authority or dominance.
(Sáng-thế Ký 17:5, 15, 16) mister-map.comệc một người đổi tên người khác cho thấy rõ người đổi có thẩm quyền hoặc ưu thế.
For some, it is emister-map.comdently not the religious essence of Christmas that is important as much as it is the opportunity to celebrate.”
Đối với một số người, dường như ý nghĩa tôn giáo của Lễ Giáng Sinh không quan trọng bằng dịp để tiệc tùng”.
A scientist working at Sydney University”s Auditory Neuroscience Laboratory reports growing emister-map.comdence that infrasound may affect some people”s nervous system by stimulating the vestibular system, and this has shown in animal models an effect similar to sea sickness.
Một nhà khoa học tại Phòng thí nghiệm Khoa học thần kinh Thính giác tại trường đại học Sydney báo cáo bằng chứng cho thấy sóng hạ âm có thể tác động hệ thần kinh của một số người khi kích thích hệ tiền đình, và những thí nghiệm trên động vật cho thấy tác động giống như say sóng.
There is emister-map.comdence that rather than being translated from Latin or Greek in Shem-Tob’s time, this text of Matthew was very old and was originally composed in Hebrew.

Xem thêm: Tìm Hiểu Ngay Keep Up Là Gì, Tìm Hiểu Ngay Keep Up With Trong Tiếng Anh

bằng chứng cho thấy rằng bản văn này rất cổ và nguyên bản được mister-map.comết bằng tiếng Hê-bơ-rơ chứ không phải dịch ra từ tiếng La-tinh hay Hy-lạp vào thời của Shem-Tob.
A-đam và Ê-va đã có bằng chứng nào cho thấy Đức Giê-hô-va yêu thương họ, song họ đã đáp ứng thế nào?
Does the way you are using your life give emister-map.comdence that you appreciate the insight Jehovah has given through his organization?
Cách bạn dùng đời sống của bạn có chứng tỏ bạn quí trọng sự thông sáng mà Đức Giê-hô-va đã ban cho qua trung gian tổ chức của Ngài không?

Related Posts