Đang xem: Even la gi

1 Tiếng Anh 1.1 Cách phát âm 1.2 Danh từ 1.3 Tính từ 1.3.1 Thành ngữ 1.4 Phó từ 1.4.1 Thành ngữ 1.5 Ngoại động từ 1.5.1 Thành ngữ 1.5.2 Chia động từ 1.6 Tham khảo 2 Tiếng Hà Lan 2.1 Phó từ 2.2 Tính từ

<ˈi.vən>

Danh từ < sửa>

even (thơ ca) /ˈi.vən/

Chiều, chiều hôm.

Tính từ < sửa>

even /ˈi.vən/

Bằng phẳng. Ngang bằng, ngang. (Pháp lý) ; (thương nghiệp) cùng. of even date — cùng ngày Điềm đạm, bình thản. an even temper — tính khí điềm đạm Chẵn (số). Đều, đều đều, đều đặn. an even tempo — nhịp độ đều đều an even pace — bước đi đều đều Đúng. an even mile — một dặm đúng Công bằng. an even exchange — sự đổi chác công bằng Thành ngữ < sửa> to be (get) even with someone: Trả thù ai, trả đũa ai. to break even: (Từ lóng) Hoà vốn, không được thua.

Phó từ < sửa>

even /ˈi.vən/

Ngay cả, ngay, thậm chí. to doubt even the truth — nghi ngờ ngay cả sự thật Lại còn, còn. this is even better — cái này lại còn tốt hơn (Từ cổ,nghĩa cổ) Không hơn không kém, đúng. Thành ngữ < sửa> even if; even though: Ngay cho là, dù là. even now; even then: Mặc dù thế. even so: ngay có đúng như thế, dù có đúng như thế thì. there deen to be shortcoming in the book, even so it”s a good one — sách có thể có nhược điểm, nhưng dù có đúng như thế thì cũng vẫn là quyển sách tốt

Ngoại động từ < sửa>

even ngoại động từ /ˈi.vən/

San bằng, làm phẳng. Làm cho ngang, làm bằng. to even up — làm thăng bằng Bằng (ai), sánh được với (ai), ngang với (ai). Thành ngữ < sửa> to even up on somebody: (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Thanh toán với ai (nghĩa bóng). Trả miếng ai, trả đũa ai. Chia động từ < sửa>

Xem thêm: Cách Sử Dụng Both/Both Of, N Either Of Là Gì, 4 Cách Dùng Từ Either Trong Tiếng Anh

even
Dạng không chỉ ngôi Động từ nguyên mẫu to even Phân từ hiện tại evening Phân từ quá khứ evened Dạng chỉ ngôi số ít nhiều ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại even even hoặc evenest¹ evens hoặc eveneth¹ even even even Quá khứ evened evened hoặc evenedst¹ evened evened evened evened Tương lai will/shall² even will/shall even hoặc wilt/shalt¹ even will/shall even will/shall even will/shall even will/shall even Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại even even hoặc evenest¹ even even even even Quá khứ evened evened evened evened evened evened Tương lai were to even hoặc should even were to even hoặc should even were to even hoặc should even were to even hoặc should even were to even hoặc should even were to even hoặc should even Lối mệnh lệnh — you/thou¹ — we you/ye¹ — Hiện tại — even — let’s even even —
Cách chia động từ cổ. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo < sửa>

Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng mister-map.comệt miễn phí (chi tiết)

Tiếng Hà Lan < sửa>

Phó từ < sửa>

even

khoảng thời gian ngắn Ik ben even weg. Tôi vắng chút.

tiểu từ được sử dụng khi xin người khác làm gì đó để biểu lộ rằng điều đó không phải điều lớn quá Kun je die stoel even hier zetten? Bạn đặt cái ghế đó ở đây đi.

bằng Ze zijn even oud. Họ có tuổi bằng nhau.

(Hà Lan) khá Die is even kwaad! Hắn khá giận!

Tính từ < sửa>

even (không biến, không có dạng so sánh)

chẵn, chia hết cho 2 bằng phẳng
Lấy từ “https://mister-map.com/w/index.php?title=even&oldid=2001423”

Xem thêm: Game Pokemon Đại Chiến 5 /Game Vui, Game Pokemon Đại Chiến 5

Thể loại: Mục từ tiếng AnhDanh từTính từPhó từNgoại động từChia động từĐộng từ tiếng AnhChia động từ tiếng AnhDanh từ tiếng AnhPhó từ tiếng AnhTính từ tiếng AnhMục từ tiếng Hà LanPhó từ tiếng Hà LanTính từ tiếng Hà Lan