Ejector Là Gì – Ejector Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

ejector

*

ejector /i:”dʤektə/ danh từ người tống ra, người đuổi ra (kỹ thuật) bơm phụt
bộ phunbơm hơibơm phunsteam ejector: bơm phun hơi nướcbơm phụtGiải thích EN: Something that ejects; specific uses include:any device that withdraws fluid material from an area by a steam or air jet. Also, EDUCTOR.Giải thích VN: Là thứ bơm phụt ra; nghĩa đặc biệt: bất cứ thiết bị nào rút chất lưu ra bằng vòi phun hơi hoặc khí. Tương tự: MÁY CHIẾT XUẤT.máy đẩy ramáy phunhydraulic ejector: máy phun kiểu thủy lựcjet ejector: máy phun hơisteam jet ejector: máy phun hơi nướcống bơmống phunsteam ejector: ống phun hơisteam-jet ejector: ống phun hơiống phụtthiết bị phunvòi phunprimary ejector: vòi phun sơ cấpLĩnh vực: điện tử & viễn thôngbộ phóngejector control: điều khiển bộ phóngLĩnh vực: vật lýcấu đẩy ramáy bơm phụtLĩnh vực: điệnejectơair ejector: ejectơ không khíauxiliary ejector: ejectơ bổ sungauxiliary ejector: ejectơ phụejector condenser: bình ngưng dạng ejectơejector cooler: máy lạnh kiểu ejectơejector cooler: máy lạnh ejectơejector cycle refrigeration: làm lạnh bằng chu trình ejectơejector nozzle: mũi ejectơejector performance: năng suất ejectơejector refrigerating machine: hệ (thống) lạnh ejectơejector refrigerating machine: máy lạnh ejectơejector refrigerating machine ejector controlsự điều khiển bộ đẩyejector coolermáy lạnh kiểu phunejector diekhuôn bậtejector diekhuôn kiểu đẩy raejector keykhóa đẩyejector keykhóa dịch chuyểnejector nozzlemũi phunejector nozzlevòi phunejector performancenăng suất phunejector platetấm đẩy ramáy bơmmáy phụt o máy phun, bơm phun chân không § jet ejector : máy phun hơi § steam jet ejector : máy phun hơi nước

Từ điển chuyên ngành Môi trường

Ejector: A device used to disperse a chemical solution into water being treated.

Ống phụt: Một thiết bị dùng để hòa tan một dung dịch hóa chất vào trong nước đang được xử lý.

Related Posts