Market Economy Là Gì ? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích Economy Là Gì, Nghĩa Của Từ Economy

2 Thông dụng2.1 Danh từ3 Chuyên ngành3.1 Toán & tin3.2 Kỹ thuật chung3.3 Kinh tế4 Các từ liên quan4.1 Từ đồng nghĩa4.2 Từ trái nghĩa

/ɪˈkɒnəmi/

Thông dụng

Danh từ

Sự quản lý kinh tế; nền kinh tế; tổ chức kinh tế Sự tiết kiệm (thì giờ, tiền của…); phương pháp tiết kiệm Cơ cấu tổ chức

Chuyên ngành

Toán & tin

nền kinh tếexpanding economy nền kinh tế phát triểnnational economy nền kinh tế quốc dânpolitical economy kinh tế chính trị học

Kỹ thuật chung

nền kinh tếexpanding economynền kinh tế phát triểnnational economynền kinh tế quốc dânrecovery of economysự khôi phục nền kinh tế

Kinh tế

nền kinh tếadjusting the national economyđiều chỉnh nền kinh tế quốc dânbalanced economynền kinh tế thăng bằngblack economynền kinh tế đen (trốn thuế)Buddhist economynền kinh tế “Phật giáo” (hoạt động kinh tế tiêu cực)business economynền kinh tế thương mạicapital-intensive economynền kinh tế tập tmister-map.com nhiều vốncash economynền kinh tế tiền mặtcentrally planned economynền kinh tế kế hoạch hóa tập tmister-map.comclose economynền kinh tế đóngclose economynền kinh tế khép kínclosed economynền kinh tế đóng cửacolonial economynền kinh tế thực dâncommand economynền kinh tế chỉ huycommodity economynền kinh tế hàng hóacomprehensive development of economyphát triển tổng hợp nền kinh tếconsumer-oriented economynền kinh tế hướng vào người tiêu dùngcontrolled economynền kinh tế bị kiểm soátdependent economynền kinh tế phụ thuộcdevelop national economy (to…)phát triển nền kinh tế quốc dândeveloped market economynền kinh tế thị trường phát đạtdeveloping market economynền kinh tế thị trường đang phát triểndigital economynền kinh tế kỹ thuật sốdiversification of the economyđa dạng hóa nền kinh tếdormant economynền kinh tế đình trệdual economynền kinh tế hai khu vựcdual economynền kinh tế lưỡng hợpeconomy “s neednhu cầu của nền kinh tếeconomy led by the public sectornền kinh tế do khu vực công chủ đạoeconomy of high wagesnền kinh tế lương caoestate economynền kinh tế đồn điềnestate economynền kinh tế ruộng đấtestate economynền kinh tế ruộng đất (của nước nông nghiệp…)exchange economynền kinh tế trao đổiexchange economynền kinh tế trao đổi (hàng hóa)exchange economynền kinh tế trao đổi hàng hóaexpansion of the economysự bành trướng của nền kinh tếexpansionary economynền kinh tế mở rộngexport-oriented economynền kinh tế định hướng theo xuất khẩuflagging economynền kinh tế yếu ớt, chao đảo, suy thoái dầnfree economynền kinh tế tự do cạnh tranhfree-enterprise economynền kinh tế tự do kinh doanhfree-market economynền kinh tế thị trường tự dofull employment economynền kinh tế toàn dụng (nhân lực)governed economynền kinh tế được quản lýhealthy economynền kinh tế lành mạnhhidden economynền kinh tế ngầmhigh- density economynền kinh tế mật độ caohigh- pressure economynền kinh tế sức ép caohype inflationary economynền kinh tế siêu lạm phátinternal economynền kinh tế trong nước, quốc nộiinternational economynền kinh tế quốc tếinternationalization of the economysự quốc tế hóa nền kinh tếlabour surplus economynền kinh tế dư thừa lao độnglabour surplus economynền kinh tế dư thừa sức lao độnglaisser-faire economynền kinh tế bất can thiệpmarket directed economynền kinh tế hướng vào thị trườngmature economynền kinh tế chín muồimature economynền kinh tế sung mãnmixed economynền kinh tế hỗn hợpmonetary economynền kinh tế tiền tệnatural economynền kinh tế tự nhiênnon-market economynền kinh tế phi thị trườngopen economynền kinh tế mởoverheated economynền kinh tế (lạm phát) nóng bỏngoverheated economynền kinh tế phồn vinh quá mứcoverload economynền kinh tế quá tảioverloaded economynền kinh tế quá tảiplanned economynền kinh tế kế hoạchposition of each sector in the economyvị trí của từng khu vực trong nền kinh tếpost industrial economynền kinh tế hậu công nghiệpprimitive economynền kinh tế nguyên thủyprivate enterprise economynền kinh tế tư doanhprovincial economynền kinh tế địa phươngpublic economynền kinh tế quốc doanhregulated economynền kinh tế chỉ huyregulated economynền kinh tế chỉ huy, kinh tế có điều tiếtregulated economynền kinh tế có điều tiếtresource-saving economynền kinh tế tiết kiệm tài nguyênself-service economynền kinh tế tự phục vụself-sufficient economynền kinh tế tự cấp tự túcservice economynền kinh tế dịch vụshadow economynền kinh tế ngầmshare economynền kinh tế chia phầnsmall-scale peasant economynền kinh tế tiểu nôngsoft economynền kinh tế cơ sở bất ổnstable economynền kinh tế ổn địnhstagnant economynền kinh tế đình trệState of the economy in Lucas”s modelTrạng thái của nền kinh tế trong mô hình Lucasstate planned economynền kinh tế kế hoạch hóa nhà nướcstrong economynền kinh tế vững mạnhstructure of economycơ cấu kinh tế, kết cấu nền kinh tếsubsistence economynền kinh tế chỉ đủ sinh tồntakeoff stage of a developing economygiai đoạn cất cánh của một nền kinh tếtraditional -directed economynền kinh tế truyền thốngunderdeveloped economynền kinh tế không phát triểnunplanned economynền kinh tế không có kế hoạchunstable economynền kinh tế không ổn định tính kinh tếeconomy sizesự đóng kiện có tính kinh tế

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

nounabridgement , austerity , care , carefulness , caution , curtailment , cutback , decrease , deduction , direction , discretion , husbandry , layoff , meanness , miserliness , moratorium , niggardliness , parcity , parsimony , providence , prudence , recession , reduction , regulation , restraint , retrenchment , rollback , scrimping , shrinkage , skimping , sparingness , stinginess , supervision , thrift , thriftiness , frugality , administration , conservation , economics , macroeconomics , management , plan , plutology , saving , system

Từ trái nghĩa

nounspending , squandering

Related Posts