dispose là gì

Đang xem: Dispose là gì

1 Tiếng Anh 1.1 Cách phát âm 1.2 Ngoại động từ 1.2.1 Chia động từ 1.3 Nội động từ 1.3.1 Thành ngữ 1.3.2 Chia động từ 1.4 Tham khảo

Ngoại động từ < sửa>

dispose ngoại động từ /dɪ.ˈspoʊz/

Sắp đặt , sắp xếp, bố trí. Làm cho có ý định, làm cho có khuynh hướng, làm cho có tâm trạng, làm cho có ý muốn. they are kindly disposed towards us — họ có thiện ý đói với chúng tôi Chia động từ < sửa>

Dạng không chỉ ngôi Động từ nguyên mẫu to dispose Phân từ hiện tại disposing Phân từ quá khứ disposed Dạng chỉ ngôi số ít nhiều ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại dispose dispose hoặc disposest¹ disposes hoặc disposeth¹ dispose dispose dispose Quá khứ disposed disposed hoặc disposedst¹ disposed disposed disposed disposed Tương lai will/shall² dispose will/shall dispose hoặc wilt/shalt¹ dispose will/shall dispose will/shall dispose will/shall dispose will/shall dispose Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại dispose dispose hoặc disposest¹ dispose dispose dispose dispose Quá khứ disposed disposed disposed disposed disposed disposed Tương lai were to dispose hoặc should dispose were to dispose hoặc should dispose were to dispose hoặc should dispose were to dispose hoặc should dispose were to dispose hoặc should dispose were to dispose hoặc should dispose Lối mệnh lệnh — you/thou¹ — we you/ye¹ — Hiện tại — dispose — let’s dispose dispose —

Xem thêm: Khả Năng Bắt Gốc Tự Do Dpph Là Gì, Tiêu Chuẩn Quốc Gia Tcvn 11939:2017 Về Thực Phẩm

Cách chia động từ cổ. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Nội động từ < sửa>

dispose nội động từ /dɪ.ˈspoʊz/

Quyết định. man proposes, God disposes — mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên (+ of) Dùng, tuỳ ý sử dụng. to dispose of one”s time — tuỳ ý sử dụng thời gian của mình (+ of) Quyết định số phận xử lý; giải quyết; vứt bỏ, khử đi; bác bỏ, đánh bại; ăn gấp, uống gấp; phi tang bằng chứng to dispose of someone — quyết định số phận của ai; khử đi to dispose of an argument — bác bỏ một lý lẽ to dispose of a question — giải quyết một vấn đề to dispose of an apponent — đánh bại đối thủ to dispose of a meal — ăn gấp một bữa cơm (+ of) Bán, bán chạy; nhường lại, chuyển nhượng. to dispose of stolen goods — bán đồ ăn cắp Thành ngữ < sửa> to dispose oneself to: Sẵn sàng (làm mister-map.comệc gì). Chia động từ < sửa>
dispose
Dạng không chỉ ngôi Động từ nguyên mẫu to dispose Phân từ hiện tại disposing Phân từ quá khứ disposed Dạng chỉ ngôi số ít nhiều ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại dispose dispose hoặc disposest¹ disposes hoặc disposeth¹ dispose dispose dispose Quá khứ disposed disposed hoặc disposedst¹ disposed disposed disposed disposed Tương lai will/shall² dispose will/shall dispose hoặc wilt/shalt¹ dispose will/shall dispose will/shall dispose will/shall dispose will/shall dispose Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại dispose dispose hoặc disposest¹ dispose dispose dispose dispose Quá khứ disposed disposed disposed disposed disposed disposed Tương lai were to dispose hoặc should dispose were to dispose hoặc should dispose were to dispose hoặc should dispose were to dispose hoặc should dispose were to dispose hoặc should dispose were to dispose hoặc should dispose Lối mệnh lệnh — you/thou¹ — we you/ye¹ — Hiện tại — dispose — let’s dispose dispose —
Cách chia động từ cổ. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo < sửa>

Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng mister-map.comệt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “http://mister-map.com/w/index.php?title=dispose&oldid=1826822”

Xem thêm: Định Nghĩa Từ Láy Là Gì ? Các Loại & Tác Dụng Của Từ Láy Định Nghĩa Từ Láy Là Gì

Thể loại: Mục từ tiếng AnhNgoại động từChia động từĐộng từ tiếng AnhChia động từ tiếng AnhNội động từ

Related Posts