Định Nghĩa Của Từ ” Depth Là Gì, Định Nghĩa & Ý Nghĩa Của Từ Depth

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Depth là gì

*
*
*

depth

*

depth /depθ/ danh từ chiều sâu, bề sâu, độ sâu; độ dàythe depth of a river: chiều sâu của con sônga well five meters in depth: giếng sâu năm métatmospheric depth: độ dày của quyển khí (từ lóng) sự sâu xa, tính thâm trầm (của tư tưởng…); tầm hiểu biết, năng lực, trình độa man of great depth: người có trình độ hiểu biết sâuto be out of one”s depth: (nghĩa bóng) bị ngợp; quá năng lực; không với tới được; quá tầm hiểu biếtto be beyond one”s depth: quá khả năng, quá sức mình chỗ sâu, chỗ thầm kín, đáy, chỗ tận cùngin the depth of one”s hear: trong thâm tâm, tận đáy lòngin the depth(s) of winter: giữa mùa đôngin the depths of depair: trong cơn tuyệt vọnga cry from the depths: tiếng kêu từ đáy lòng (số nhiều) vực thẳm
chiều caobeam of constant depth: dầm có chiều cao không đổiconstruction depth: chiều cao cấu tạodepth (of arch): chiều cao vòmdepth (of beam): chiều cao dầmdepth (of dam): chiều cao đậpdepth (of dyke): chiều cao đêdepth (of embankment): chiều cao nền đắpdepth (of truss): chiều cao dàndepth below pitch line: chiều cao chân răngdepth of beam: chiều cao rầmdepth of beam: chiều cao dầmdepth of column: chiều cao cộtdepth of girder: chiều cao mặt cắt rầmdepth of girder: chiều cao rầmdepth of tooth: chiều cao răngdepth varied: chiều cao thay đổieffective depth: chiều cao có hiệueffective depth at the section: chiều cao có hiệu của mặt đấtfloor depth: chiều cao sànform depth: chiều cao tờ giấygirder depth: chiều cao dầmoverall depth of member: chiều cao toàn bộ của cấu kiệnoverall depth of section: chiều cao tổng thể của tiết diệnpage depth: chiều cao trangprofile depth: chiều cao gai vỏ xeregistered depth: chiều cao hầm hàng đăng ký (kết cấu tàu)working depth of teeth: chiều cao làm việc của răngchiều dàyballast depth: chiều dày nền đá ba-látdepth of shell: chiều dày vỏdepth of steel gird or corrugated steel plank: chiều dày của lưới thép hoặc tấm thép lượn sóngdepth of stratum: chiều dày địa tầngsubsiding soil depth: chiều dày (lớp) đất lún sụtchiều dày (vỉa)độ caoaffective depth: độ cao có hiệu quảconstruction depth: độ cao cấu tạoconstructional depth: độ cao cấu tạodepth of an element: độ cao của một phần tửdepth of rail: độ cao của rayeconomic depth: độ cao kinh tếeffective depth: độ cao có ícheffective depth: độ cao có hiệu quảfloor construction depth: độ cao sànregistered depth: độ cao đã đăng kýstructural depth: độ cao cấu tạođộ dàydepth marker: dụng cụ đánh dấu độ dày của tuyếtdepth of pavement: độ dày áo đườngdepth of stratum: độ dày địa tầngdepth of the drawbar: độ dày thanh kéometal depth: độ dày kim loạipenetration depth: độ dày mở rộng (trong nung cảm ứng)độ sâuJosephson penetration depth: độ sâu đâm xuyên Josephsoncharted depth: độ sâu theo hải đồcompacted depth: độ sâu đầmcontrolling depth: độ sâu chuẩncrack depth meter: máy đo độ sâu vết nứtcritical depth: độ sâu tới hạncutting depth: độ sâu cắtdepth (of drainage): độ sâu thoát nướcdepth (of excavation): độ sâu đàodepth (of fill): độ sâu lấp đấtdepth (of foundation): độ sâu chôn móngdepth (of frost penetration): độ sâu đóng băng (trong đất)depth (of the navigable channel): độ sâu kênh vận tảidepth (of water flowing over spillway): độ sâu nước chảy trên đậpdepth (of water): độ sâu nướcdepth below pitch line: độ sâu dưới đường chiadepth curve: đường cong độ sâudepth factor: hệ số độ sâudepth gage: máy đo độ sâudepth gauge: máy đo độ sâudepth indicator: cái đo độ sâudepth indicator: cái chỉ độ sâudepth indicator: kim chỉ độ sâudepth indicator: máy chỉ độ sâudepth mark: mốc độ sâudepth measurement: phép đo độ sâudepth not attainable by the drill: độ sâu không khoan tới đượcdepth of an element: độ sâu của một phầndepth of boring: độ sâu khoandepth of burial: độ sâu chôn vùidepth of bury for underground pipe: độ sâu chôn ống dẫndepth of cable laying: độ sâu đặt ápdepth of cutting: độ sâu cắtdepth of drainage: độ sâu tiêu nướcdepth of elastic embedment: độ sâu của ngàm đàn hồidepth of field: độ sâu của trường nhìndepth of field: độ sâu thị trườngdepth of field: độ sâu điều tiêudepth of field: độ sâu tiêu điểmdepth of field: độ sâu trường nhìndepth of focus: độ sâu tiêu điểmdepth of focus: độ sâu trường nhìndepth of focus: độ sâu của trườngdepth of focus: độ sâu tụ tiêudepth of focus: độ sâu thị trườngdepth of foundation: độ sâu đặt móngdepth of hardening: độ sâu của lớp cứngdepth of immersion: độ sâu chìmdepth of immersion: độ sâu nhấn chìmdepth of penetration of the radio energy: độ sâu thâm nhập của lượng vô tuyến điệndepth of quarry: độ sâu tầng khai thácdepth of rainfall: độ sâu nước mưadepth of runoff: độ sâu dòng chảydepth of scooping: độ sâu múcdepth of seismic: độ sâu chấn tiêudepth of shade: độ sâu màudepth of underground water bedding: độ sâu của mực nước ngầmdepth point: điểm độ sâudepth sounder: máy dò độ sâudepth survey: sự đo độ sâudigging depth: độ sâu đàodrill depth: độ sâu lỗ khoandrilling depth: độ sâu lỗ khoandriving depth: độ sâu truyền độngeconomic depth: độ sâu kinh tếeffect of depth: tác dụng của độ sâueffective depth: độ sâu có íchexcavation depth: độ sâu hố đàofield depth: độ sâu trườngfoundation depth: độ sâu chôn móngfreezing depth: độ sâu đóng bănggap depth: độ sâu kheground water depth: độ sâu nước ngầmheating depth: độ sâu nung nónghydraulic mean depth: độ sâu thủy lực trung bìnhlowering depth: độ sâu thả gàumapped depth: độ sâu theo hải đồmaximum thaw depth: độ sâu băng tán lớn nhấtmean depth: độ sâu trung bìnhmiddle depth of water flow cross section: độ sâu trung bình của tiết diện dòng chảyminimum depth of pipe: độ sâu chôn ống bé nhấtmodulation depth: độ sâu điều biếnmodulation depth: độ sâu biến điệumodulation depth of the sub-carrier: độ sâu biến điệu của sóng mang connatural depth: độ sâu tự nhiênnatural depth: độ sâu sử dụngneutral depth: độ sâu trung bìnhnormal depth: độ sâu thông dụngnormal depth: độ sâu tiêu chuẩnpenetration depth: độ sâu thấmpenetration depth: độ sâu xuyên (của từ trường ở bề mặt siêu dẫn)penetration depth of waves: độ sâu thâm nhập của sóngpond depth: độ sâu bể chứa ngầmprecision depth recorder: máy ghi lại độ sâu chính xácpressure vs depth plot: đồ thị áp suất phụ thuộc độ sâu (đia chất)queued depth: độ sâu hàng đợirecord depth: độ sâu kỷ lụcscale of depth: thang độ sâusearch depth: độ sâu tìm kiếmseariflying depth: độ sâu xới đấtshot depth: độ sâu của lỗ nhồi thuốcskin depth: độ sâu lớp mặt ngoàiskin depth: độ sâu của lớp bề mặt (lớp ngoài)skin depth: độ sâu lớp mặtslant depth: độ sâu nghiêng của rensoil cutting depth: độ sâu cắt đấtsonic depth finder: dụng cụ đo độ sâu bằng âm// cái đo sâu bằng âm// thiết bị dò bằng âmsubsea depth: độ sâu dưới mặt biểnthaw depth: độ sâu băng tantotal depth: độ sâu chungtotal depth: độ sâu tổng cộngtread depth gauge: calip đo độ sâu talông (lốp xe)true critical depth: độ sâu tới hạn thựctubing depth: độ sâu ốngwater depth: độ sâu vùng nướcwater-flow depth: độ sâu dòng (chảy)Lĩnh vực: xây dựngbề dầydepth (of compacted layer): bề dầy lớp được đầm chặtdepth (of floor slab): bề dầy bản sànseam depth: bề dầy của vỉaAmerada depth pressure recording apparatusáp kế Amerada đo áp suất ở sâuCrossing, Full depth rubber highwayđường ngang có phủ tấm lát cao suJosephson penetration depthđộ xuyên sâu Josephsonabyssal depthchỗ biển sâuabyssal depthhố trũng đại dươngabyssal depthvực đại dươngaverage depthchiều sâu trung bìnhaverage modulation depthmức trung bình biến điệubreaker depthchiều sâu sóng vỡbreaking depthchiều sâu sóng vỡcase depthđộ thấm nhiệt luyệncasing depthchiều sâu ống chốngcoefficient of cross-section depthhệ số chiều sâu tiết diệncontracted depth (in hydraulic jump)chiều sâu co hẹp (trong đoạn nước nhẩy)critical depthchiều sâu tới hạncritical depth flumemáng đo có dòng giới hạncutoff depthchiều sâu chân khayđộ đậm (của màu sắc. . .)độ dàyđộ sâubargaining depth: độ sâu đàm phándepth gauge: máy đo độ sâudepth of a market: độ sâu rộng của thị trườngharbour depth: độ sâu của cảng khẩudepth findermáy đo sâu bằng tín hiệu dộidepth interviewphỏng vấn sâu o độ sâu; chiều dày – Độ sâu giếng khoan là khoảng cách từ miệng giếng xuống tới đáy giếng. Miệng giếng tính từ bàn dẫn động cho cần chủ lực, bàn quay hoặc bề mặt đất. Độ sâu khoan đo theo suốt chiều dài của giếng khoan.

Xem thêm: Nghĩa Của Từ Model Nghĩa Là Gì? Data Model Là Gì

Xem thêm: Tham Sân Là Gì ? Giải Nghĩa Và Chế (Cập Nhật 2021) Ý Nghĩa Của Từ Tham

Còn độ sâu thẳng đứng thực đo theo chiều thẳng đứng cho đến đáy. – Độ sâu của biển. – Độ sâu của một trầm tích hoặc mặt phản xạ, khúc xạ hoặc một giới hạn nào đó tại một điểm. o chiều sâu, chiều dày (vỉa); độ đậm (mầu sắc) § depth not attainable by the drill : độ sâu không khoan tới được § abyssal depth : hố trũng đại dương § casing depth : chiều sâu ống chống § geothermal depth : cấp địa nhiệt § mean depth : độ sâu trung bình § producing depth : chiều sâu cho sản lượng § total depth : độ sâu tổng cộng, độ sâu chung § vertical depth : chiều sâu thẳng đứng § well depth : chiều sâu giếng § depth controller : dụng cụ kiểm tra độ sâu § depth datum : chuẩn độ sâu, mốc độ sâu Bàn dẫn động, sàn khoan hoặc bề mặt đất được dùng để coi là điểm số không về độ sâu trong log. § depth in : độ sâu đưa mũi khoan vào Độ sâu của giếng khi đưa mũi khoan vào trong giếng § depth of burial : độ sâu chôn vùi § depth of bury for underground pipe : độ sâu chôn ống dẫn § depth of invasion : độ sâu thấm Khoảng sâu từ thành giếng tới điểm xâm nhập của nước lọc bùn vào trong vỉa theo phương nằm ngang § depth of investigation : độ sâu khảo sát Độ sâu tối đa dưới đất đạt được với thiết bị thăm dò từ trên mặt đất § depth of hardening : độ sâu của sự làm cứng § depth of heat penetration : độ xuyên nhiệt § depth of penetration : độ thâm nhập, chiều sâu thấm vào; độ sâu khoan tới § depth out : độ sâu kéo mũi khoan lên Độ sâu của giếng từ đó kéo mũi khoan cũ lên § depth point : điểm sâu Trong thăm dò địa chấn phản xạ, điểm sâu là a) điểm phản xạ của sóng địa chấn hoặc b) điểm giữa điểm nổ và máy thu § depth rating : độ sâu có thể khai thác Độ sâu tối đa mà thiết bị khoan có thể khoan tới một cách an toàn § depth track : dấu ghi mức sâu Cột thẳng đứng trong carota giếng có ghi rõ độ sâu theo từng trăm fut § depth yardstick : tính mức theo độ sâu Độ sâu của vỉa chứa được cơ quan điều chỉnh của nhà nước dùng để quyết định cho phép khai thác lượng dầu mỏ đối với giếng hoặc mỏ theo đơn vị thời gian Mức này tăng nếu vỉa chứa càng ở sâu và khoảng rộng của giếng càng lớn § depth-bracket allowable : độ sâu cho phép Lượng khí và dầu được cơ quan điều hành của nhà nước cho phép sản xuất, căn cứ trên độ sâu của giếng § depth-bracket method of proration : phương pháp định tỷ lệ sản xuất theo độ sâu Phương pháp giới hạn sản xuất dầu và khí bằng cách đề ra sản lượng cho tất cả các giếng với độ sâu nhất định § depth-control log : log kiểm tra độ sâu Log gama hoặc nơtron ở giếng chống ống để so sánh với biểu đồ trong giếng thân trần để thực hiện thao tác hoàn tất giếng § depth-finder : bộ dò độ sâu

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): deep, depth, deepen, deep, deepening, deeply

Related Posts