concentrate là gì

Cách phát âm:  US <ˈkɑnsənˌtreɪt> UK <ˈkɒns(ə)nˌtreɪt>

Đang xem: Concentrate là gì

n. Tập trung v. Giữ cho tâm trí của họ; Tập trung (chú ý); Rất tập trung (hoặc bộ sưu tập, thu thập); Đậm đặc (nguyên nhân để) Web Tập trung vào; Là tất cả tai; Tập trung

Tham khảo

Trái nghĩa

Tiếng Anh để dịch thuật Việt Nam

Định nghĩa bằng tiếng Anh

để cung cấp cho tất cả các quan tâm của bạn để những điều bạn đang làm; để cung cấp cho hầu hết sự chú ý của bạn đến một mục tiêu hoặc hoạt động

Nếu một cái gì đó tập trung ở một khu vực, đó là nơi nó chủ yếu là tồn tại

một chất đã có nước khỏi nó do đó có một hiệu ứng mạnh mẽ hơn, hương vị, vv.

to give all your attention to the thing you are doing; to give most of your attention to one aim or activity 

if something is concentrated in an area, that is where it mainly exists 

Xem thêm: 9 Cụm Từ Thú Vị Với ' Drop In On Là Gì ? Nghĩa Của Từ Drop Trong Tiếng Việt

a substance that has had water removed from it so that it has a stronger effect, taste, etc. 
The  different  rays  concentrated  by  the  lens.
Nguồn: D. Brewster Here  Hannibal..concentrated  the  forces  which  had  been  gathered  from  such  distant  countries.
Nguồn: Bosworth Smith To  concentrate  over-powering  affection  exclusively  on  one  other  human  being.
Nguồn: G. Clare Fury  and  hate  can  concentrate  a  man”s  mind  to  an  astonishing  degree.
Nguồn: R. Dahl

*

Nguồn: https:

*

Nguồn: thumbs.dreamstime.com

*

Nguồn: www.lifed.com

Sắp xếp lại các chữ tiếng Anh: concentrate
Dựa trên concentrate, từ mới được hình thành bằng cách thêm một ký tự ở đầu hoặc cuối
d – concentrated 
Từ tiếng Anh có concentrate, với hơn 7 lá thư : Không có kết quả Danh sách tất cả các từ tiếng Anh  Từ tiếng Anh bắt đầu với concentrate, Từ tiếng Anh có chứa concentrate hoặc Từ tiếng Anh kết thúc với concentrate Với theo thứ tự, Từ tiếng Anh được hình thành bởi bất kỳ phần nào của :  con  concent  on  once  ce  cen  cent  centra  e  en  t  r  rat  rate  a  at  ate  t  e Dựa trên concentrate, tất cả các từ tiếng Anh, được hình thành bằng cách thay đổi một ký tự Tạo mới từ tiếng Anh với các cặp thư cùng một:  co  on  nc  ce  en  nt  tr  ra  at  te Tìm thấy từ bắt đầu với concentrate bằng thư tiếp theo Từ tiếng Anh bắt đầu với concentrate :
concentrate  Từ tiếng Anh có chứa concentrate :
concentrate  Từ tiếng Anh kết thúc với concentrate :
concentrate 

Trang này được tạo ra để giải thích ý nghĩa của concentrate là gì. Ở đây, bạn có thể tìm thấy định nghĩa đầy đủ của concentrate bằng tiếng Anh và các ngôn ngữ khác 40. Trước hết, bạn có thể nghe các phát âm của concentrate bằng tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh bằng cách nhấp vào biểu tượng Audio. Tiếp theo, chúng tôi liệt kê các định nghĩa web phổ biến nhất của concentrate. Mặc dù họ có thể không chính xác, nhưng đại diện cho các giải thích up-to-date nhất trong tuổi Internet. Hơn nữa, chúng tôi liệt kê các từ khác có ý nghĩa tương tự như concentrate. Ngoài các từ đồng nghĩa, các trái phiếu chính cho concentrate cũng được liệt kê. Đối với danh sách từ chi tiết, bạn có thể nhấp vào tab để chuyển đổi giữa các từ đồng nghĩa và từ chối. Quan trọng hơn, bạn sẽ thấy tab của ” định nghĩa bằng tiếng Anh ” từ điển mister-map.com cung cấp ý nghĩa chính xác của concentrate. thứ ba, chúng ta liệt kê các dạng từ khác của concentrate: danh từ, tính từ, động từ, và trạng từ. Thứ tư, chúng tôi đưa ra các câu ví dụ có chứa concentrate. Những câu này cho thấy cách bạn có thể sử dụng từ tiếng Anh concentrate trong một câu thực. Thứ năm, để giúp bạn hiểu rõ hơn về các định nghĩa của concentrate, chúng tôi cũng trình bày ba hình ảnh để minh họa những gì concentrate thực sự có nghĩa là. Cuối cùng, chúng ta liệt kê các từ tiếng Anh bắt đầu bằng concentrate, từ tiếng Anh có chứa concentrate, và những từ tiếng Anh kết thúc bằng concentrate.

Tìm kiếm gần đây

backpack bag camping cosmetics galaxy jackets jewelry makeup shoes leggings sunglass sweater tablet toys vintage watch wedding nail fishing bicycle flashlight pillow clock bra skirt swimsuit sportswear maternity

nhận thức

empathy debauchery anxiety apathy alliteration vice hypothesis bias hyperbole onomatopoeia humility entrepreneur personification homeostasis federalism discrimination hubris protagonist cliche sublime blasphemy allegory stereotype ethos ironic inertia syntax revenue

Ngôn ngữ

Việt Nam EnglishالعربيةБългарскиCatalàČeštinaCymraegDanskDeutschΕλληνικάEspañolEestiفارسیSuomiFrançaisעִבְרִיתहिन्दीJezikAyititMagyarBahasa IndonesiaItaliano日本語한국어LietuviųLatviešuMelayuMaltiNorskNederlandsPolskiPortuguêsRomânăРусскийSlovenčinaslovenščinaSvenskaไทยTürkçeукраїнськаاردو简体中文繁體中文

Trong kho lưu trữ

January 2016 December 2015 November 2015 October 2015 September 2015 August 2015 July 2015 June 2015 April 2015
Recent Posts

Xem thêm: chơi pikachu cổ điển

A    B    C    D    E    F    G    H    I    J    K    L    M    N    O    P    Q    R    S    T    U    V    W    X    Y    Z    Danh từ    tính từ    động từ    Phó từ    Địa điểm   

Related Posts