Nghĩa Của ' Compromise Là Gì ? Nghĩa Của Từ Compromises Trong Tiếng Việt

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Compromise là gì

*
*
*

compromise

*

compromise /”kɔmprəmaiz/ danh từ sự thoả hiệpa arrive at a compromise: đi đến chỗ thoả hiệp ngoại động từ dàn xếp, thoả hiệp làm hại, làm tổn thươngto compromise oneself: tự làm hại mình nội động từ thoả hiệp
Lĩnh vực: toán & tinsự thỏa hiệpLĩnh vực: xây dựngthỏa hiệpcompromise net: mạng thỏa hiệpcompromise network: mạng thỏa hiệpchiết trungnhân nhượngsự hòa giảithỏa hiệpclass compromiseđiều hòa giai cấpcompromise decisionquyết định hiệp thươngcompromise settlementgiải quyết hiệp thươngcompromise solutiongiải pháp hòa giảicompromise valuegiá trị thỏa thuậncontract of compromisekhế ước hòa giảiliquidation by compromisesự thanh toán bằng hòa giải

*

Xem thêm: Sinh Năm Sinh Tiếng Anh Là Gì ? Ngày Tháng Năm Sinh In English

*

*

compromise

Từ điển Collocation

compromise noun

ADJ. acceptable, fair, good, happy, honourable, possible, pragmatic, reasonable, sensible, suitable | ideal | muddled, uneasy, unsatisfactory After months of negotiations, they have reached an uneasy compromise. | inevitable, necessary

VERB + COMPROMISE agree on, arrive at, come to, find, make, reach, work out I”m not making any more compromises. They”re still trying to work out an acceptable compromise. | look for, seek It is best to try to seek a compromise rather than a perfect solution. | offer, suggest After much discussion, she offered a compromise. | accept | reject

COMPROMISE + NOUN agreement, deal, formula, proposal, resolution, solution | candidate He might be an attractive compromise candidate if both sides” first choices are rejected.

PREP. ~ between It was a fair compromise between the two sides. | ~ on/over They came to a compromise over the exact amount to be paid. | ~ with There could be no compromise with the nationalists. > Special page at MEETING

Từ điển WordNet

n.

an accommodation in which both sides make concessions

the newly elected congressmen rejected a compromise because they considered it `business as usual”

v.

make a compromise; arrive at a compromise

nobody will get everything he wants; we all must compromise

settle by concessionexpose or make liable to danger, suspicion, or disrepute

The nuclear secrets of the state were compromised by the spy

Xem thêm: #1 : Cho Nick Ngọc Rồng Miễn Phí 100%, Cho Nick Ngọc Rồng Online Miễn Phí

English Synonym and Antonym Dictionary

compromises|compromised|compromisingsyn.: adjust concede settle yield

Related Posts