” Coalition Là Gì – Nghĩa Của Từ Coalitions Trong Tiếng Việt

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Coalition là gì

*
*
*

coalition

*

coalition /,kouə”liʃn/ danh từ sự liên kết, sự liên hiệp, sự liên minhcoalition government: chính phủ liên hiệp
liên minhLĩnh vực: toán & tinsự hợp tácsự liên minhliên minhsự liên hiệp

*

Xem thêm: Nghĩa Của Từ Breakdown Là Gì, Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích

*

*

coalition

Từ điển Collocation

coalition noun

ADJ. strong | loose | broad, broad-based, rainbow, umbrella an umbrella coalition of human rights organizations | grand a grand coalition of various environmental groups | centre-left, centre-right, conservative, left-wing, liberal, radical, right-wing | two-party, three-party, etc. | cross-party | governing, government, ruling | opposition | wartime | political

VERB + COALITION create, form The centre-right opposition parties have formed a coalition. | join | lead a coalition led by the Socialist Party

COALITION + VERB break up, collapse, fall (apart)

COALITION + NOUN government | forces, member, partner, party

PREP. in (a/the) ~ The two parties governed in coalition for four years. the biggest party in the government coalition | ~ between a coalition between the Socialists and Communists | ~ of a broad coalition of democratic and republican groups | ~ with They formed a coalition with the Greens.

Từ điển WordNet

n.

Xem thêm: chơi game pikachu cổ điển

English Synonym and Antonym Dictionary

coalitionssyn.: alignment alinement alliance coalescence coalescency concretion conglutination fusion

Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu

Related Posts