Nghĩa Của Từ Clock Là Gì ? Nghĩa Của Từ Clock Trong Tiếng Việt

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Clock là gì




clock /klɔk/ (o”clock) /ə”klɔk/ danh từ đường chỉ viền ở cạnh bít tất đồng hồo”clock giờwhat o” clock is it?: mấy giờ rồilike a clock đều đặn, chạy đều, trơn tru, trôi chảyeverything went like a clock: mọi việc đều trôi chảy; mọi việc vẫn chạy đềuto put (set) back the clock (nghĩa bóng) quay lại thời kỳ đã qua; đi ngược lại bánh xe lịch sử, ngăn chặn sự phát triểnto work round the clock làm việc suốt 12 tiếng; làm việc suốt 24 tiếng nội động từ (thể dục,thể thao) bấm giờ (trong một cuộc chạy đua) ghi giờto clock in: ghi giờ đến làmto clock out: ghi giờ về (ở nhà máy) ngoại động từ (thể dục,thể thao) bấm giờ (một cuộc chạy đua) (thể dục,thể thao) chạy (đi…) mất… (bao nhiêu thời gian)he clocked 11 seconds for the 100 meters: anh ta chạy 100 mét mất 11 giây
bấm giờbộ định thờiclock register: bộ định thời khoảngđịnh thờiclock changeover: sự thay đổi định thờiclock generator: bộ định thờiclock motor: động cơ định thờiclock pulse: xung định thờiclock register: bộ định thời khoảngclock register: thiết bị định thờiclock relay: bộ chuyển mạch định thờiclock relay: rơle định thờiclock signal skew: đô lệch tín hiệu định thờiclock track: vệt định thờiswitching clock: bộ định thờitimer clock: đồng hồ định thờitimer clock: xung nhịp định thờigiữ nhịpclock frequency: tần số giữ nhịpclock signal: tín hiệu giữ nhịpclock speed: tốc độ giữ nhịpsự định thờixung đồng hồclock (signal) distribution: sự phân bố xung đồng hồclock generation logic: mạch sinh xung đồng hồlocal clock pulse: xung đồng hồ cục bộxung nhịpclock comparator: bộ so xung nhịpclock cycle: chu kỳ xung nhịpclock extraction: sự tách xung nhịpclock frequency: tần số xung nhịpclock generator: máy phát xung nhịpclock generator: bộ tạo xung nhịpclock rate: tốc độ xung nhịpclock signal: tín hiệu xung nhịpclock tripling: xung nhịp gấp bamultispeed clock feature: đặc điểm nhiều xung nhịpsecondary clock: xung nhịp phụsecondary clock: xung nhịp thứ cấpsystem clock: mạch xung nhịp hệ thốngtimer clock: xung nhịp định thờiLĩnh vực: toán & tinđếm thời gianclock register: bộ đếm thời gianLĩnh vực: ô tôđồng hồ báo giờLĩnh vực: cơ khí & công trìnhghi giờclock register: thanh ghi giờLĩnh vực: điện lạnhmáy phát xung nhịpLĩnh vực: điện tử & viễn thôngtạo nhịpclock generator: bộ tạo nhịpCPU clockđồng hồ CPUatomic beams clockđồng hồ chùm (tia) nguyên tửatomic clockđồng hồ nguyên tửbuilt in clockđồng hồ lập sẵncaesium clockđồng hồ xezicentral reference clockđồng hồ chuẩn gốc trung tâmcesium beam clockđồng hồ chùm tia xeziclock (CLK)đồng hồclock cardbảng đồng hồ kiểm trabáo giờghi giờclock in (to…): ghi giờ đến sở làmclock out (to….): ghi giờ về (lúc tan sở)time clock: đồng hồ ghi giờ làm việc, đồng hồ chấm côngclock cardthẻ tính giờ (làm việc) o đồng hồ § geological clock : đồng hồ địa chất § time marking clock : đồng hồ đánh dấu thời gian


Xem thêm: Linux Tập 3: Hardening Là Gì, Nghĩa Của Từ Harden, Từ Harden Là Gì




Từ điển Collocation

clock noun

ADJ. 12/24-hour | atomic, digital, electric | bedside, kitchen | alarm, carriage, cuckoo, grandfather, long-case, time, travelling, wall

VERB + CLOCK set, wind I”ve set my alarm clock for six tomorrow. | put back/forward He forgot to put his clock forward and turned up an hour late. | stop (for example in a game) Pressing the ‘Yes’ or ‘No’ response button stops the clock. | glance at, look at | watch employees who are always watching the clock (= wanting their day”s work to end)

CLOCK + VERB chime (sth), strike sth, tick The clock struck the hour. I could hear a clock ticking somewhere in the house. | stop | be fast/slow, gain/keep/lose time This clock doesn”t keep time. | go back/forward The clocks go back (= for a return to standard time)/forward (= for summer time) tonight. | say sth The clock on the mantelpiece said twelve o”clock. | go off My alarm clock didn”t go off this morning.

CLOCK + NOUN face, tower | radio

PREP. against the ~ to work against the clock (= to work fast in order to finish before a particular time) | around/round the ~ (= all day and all night) to work around the clock | by the ~ It”s ten o”clock by the kitchen clock.

PHRASES the dial/face/hands of a clock

Từ điển WordNet

Xem thêm: Xem Tử Vi Song Ngư Ngày Mai, Tử Vi Ngày 6/3/2020 Của Song Ngư

English Slang Dictionary

1. to stay aware of what happens around you:“You”re the one that I”m clocking” — Ol” Dirty Bastard (Raw hide <1994>)2. to earn:“I clock ducats” — Public Enemy (??? ).3. to always watch, always have or to always be into something. “clockin” a grip” — Dr. Dre and Snoop Doggy Dogg (Ain”t nothing but a G-thang <1992>)4. to hit or knock someone out, as in “he clocked him” Probably comes from “he got his clock cleaned”

Microsoft Computer Dictionary

n. 1. The electronic circuit in a computer that generates a steady stream of timing pulses—the digital signals that synchronize every operation. The system clock signal is precisely set by a quartz crystal, typically at a specific frequency between 1 and 50 megahertz. The clock rate of a computer is one of the prime determinants of its overall processing speed, and it can go as high as the other components of the computer allow. Also called: system clock. 2. The battery-backed circuit that keeps track of the time and date in a computer—not the same as the system clock. Also called: clock/calendar.

English Synonym and Antonym Dictionary

clocks|clocked|clockingsyn.: time

Related Posts