Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Đang xem: Clamp là gì

clamp

*

clamp /klæmp/
danh từ đống (gạch để nung, đất, rơm…)

ngoại động từ chất thành đống, xếp thành đống

danh từ cái kẹp, bàn kẹp; cái giữ (nói chung)

ngoại động từ cặp, chặt lại; kẹp chặt lại, giữ chặt lại (thông tục) (+ down upon) kiểm soát chặt chẽ hơn (thông tục) (+ down) tăng cường (sự kiểm tra…)

*

 cái ghim

*

 cái kẹp

o   vòng xiết, cái kẹp

Cơ cấu dùng để giữ yên một vật tạo chỗ.

o   bàn kẹp; cái móc

§   band clamp : vòn bít, đai nẹp

§   belt clamp : (cái) móc dây an toàn

§   bus bar clamp : (cái) kẹp thanh cài

§   cable clamp : (cái) kẹp dây cáp

§   casing clamp : vòn kẹp giữ ống chống

§   drilling clamp : cái xiết (cần khoan)

§   drive clamps : các lớp xiết cần lái

§   external clamp : vành kẹp xiết ngoài (giữ cần ống khoan)

§   external line-up clamp : vành kẹp xiết ngoài (giữ cần ống khoan)

§   ground clamp : kẹp đầu giây tiếp đất

§   hose clamp : vành đỡ bộ truyền nhún

§   internal clamp : vành kẹp xiết trong (giữ cần ống khoan)

§   internal line-up clamp : vành kẹp xiết trong (giữ cần ống khoan)

§   leak clamp : vòng khóa chống rò

§   line-up clamp : vòng xiết, cái kẹp

§   pipe clamp : cái kẹp ống

§   pipeline clamp : vành khớp đường ống

§   ring clamp : kẹp vòng, khóa vòng

§   river clamp : khối dằn (làm cân bằng khỏi chòng chành)

§   safety clamp : (cái) kẹp an toàn

§   screw clamp : kẹp đinh ốc, kẹp đinh vít

§   terminal clamp : vòng tiếp nối, vòng ráp nối

§   tube clamp : cái kẹp ống

§   weight clamp : khối dằn (khỏi chòng chành)

§   welding clamp : vòng hàn

§   wire line clamp : cái siết; cái kẹp dây

§   clamp connection : sự nối chặt

Xem thêm: clinch

Xem thêm: Grease Sucho – Mp3 Gta Vit Nam Racing Boy Free Download Hd

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

clamp

Từ điển Collocation

clamp verb

ADV. firmly, tight/tightly | together Clamp the pieces of wood together while the glue sets.

PREP. around/round She clamped her arms around him. | on/onto He clamped his hand firmly onto Jack”s shoulder. | over A large hand clamped over her mouth. | to The dog”s jaws werwe clamped to his leg.

PHRASES clamped between your teeth He had a large cigar clamped between his teeth. | clamp shut His mouth clamped shut. PHRASAL VERBS clamp down

ADV. hard

PREP. on to clamp down hard on bullying

Từ điển WordNet

Xem thêm: #1 Gỗ Óc Chó Walnut Là Gì – Walnut Là Gì, Nghĩa Của Từ Walnut

n.

a device (generally used by carpenters) that holds things firmly together; clinch

v.

fasten or fix with a clamp

clamp the chair together until the glue has hardened

impose or inflict forcefully

The military government clamped a curfew onto the capital

Related Posts