Under The Circumstances Là Gì ? Nghĩa Của Từ Circumstances Trong Tiếng Việt

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Đang xem: Circumstances là gì

circumstance

*

circumstance /”sə:kəmstəns/
danh từ số nhiều hoàn cảnh, trường hợp, tình huốngunder (in) the present circumstances: trong hoàn cảnh hiện tạiunder (in) no circumstances: dù trong hoàn cảnh nào cũng không bao giờto live in narrow circumstances: sống thiếu thốn nghèo túngin easy (good, flourishing) circumstances: trong hoàn cảnh sung túc phong lưuin bad (straitened) circumstances: trong hoàn cảnh thiếu thốn túng quẫn sự kiện, sự việc, chi tiếtto tell a story without omitting a single circumstance: kể câu chuyện không bỏ sót một chi tiết nào nghi thức, nghi lễto receive someone with pomp and circumstance: tiếp đón ai (với nghi thức) rất trọng thểto be behind hand in one”s circumstances túng thiếu, thiếu tiềncircumstances alter cases tất cả đề chỉ do hoàn cảnh tạo ra cả; có tội lỗi chẳng qua cũng chỉ vì hoàn cảnh xui nênnot a circumstance to: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) không thể so sánh với, không ra cái gì khi đem so sánh với

*

 hoàn cảnh

Xem thêm: context, condition, consideration

Xem thêm: Câu Phức ( Complex Sentence Là Gì ? Phân Loại Và Bài Tập Phân Loại Và Bài Tập

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

circumstance

Từ điển Collocation

circumstance noun

1 (usually circumstances) facts/events that affect sth

ADJ. favourable The scheme might work better with more favourable circumstances. | adverse, difficult, tragic, trying, unfavourable people facing adverse circumstances He died in tragic circumstances. | normal In normal circumstances I would let you use my car, but today I need it. | exceptional, special, unusual Only if the circumstances are exceptional will we accept late applications. | mysterious, suspicious She died in rather suspicious circumstances. | extenuating, mitigating His sentence was reduced because of the extenuating circumstances. | changed, changing, different | unavoidable, unforeseen | economic, financial, political, social life in the changing economic circumstances of China

QUANT. set an unfortunate set of circumstances that made her life difficult

CIRCUMSTANCE + VERB change | conspire, dictate sth I felt that circumstances were conspiring against me. Circumstances dictate that I should leave this town forever.

PREP. according to ~ The amount paid will vary according to circumstances. | due to … ~s Due to unforeseen circumstances, we have had to reschedule the concert. | in … ~s She died in suspicious circumstances. | in/under the ~s In the circumstances, you”d better ring the police. | ~ surrounding The bank will investigate the circumstances surrounding the robbery.

PHRASES by/through force of circumstance The survivors ate plants and insects through force of circumstance. | circumstances beyond our control The delays were due to circumstances beyond our control. | a combination of circumstances We lost our position in the market due to a combination of circumstances. | in/under no circumstances Under no circumstances should you leave the door unlocked. | a victim of circumstance He was simply a victim of circumstance.

2 circumstances: amount of money you have

ADJ. desperate, reduced, straitened | domestic, family, personal

CIRCUMSTANCE + VERB improve | worsen

PREP. in … ~ He was a writer living in straitened circumstances.

Từ điển WordNet

Xem thêm: Thế Nào Là Trang Phục Casual Là Gì ? Công Việc Của Nhân Viên Casual Trong Nhks

n.

a condition that accompanies or influences some event or activitythe set of facts or circumstances that surround a situation or event; context

the historical context

information that should be kept in mind when making a decision; condition, consideration

another consideration is the time it would take

formal ceremony about important occasions

pomp and circumstance

Related Posts