Nghĩa Của Từ : Challenging Là Gì, Nghĩa Của Từ Challenge, Challenge Là Gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Challenging là gì




challenge /”tʃælindʤ/ danh từ (quân sự) tiếng hô “đứng lại” (của lính đứng gác) sự thách thứcto issue (send) a challenge: thách, thách thứcto take up (accept) a challenge: nhận lời thách thức (pháp lý) sự không thừa nhận hiệu lệnh (cho tàu thuỷ, máy bay) bắt trưng bày dấu hiệu ngoại động từ (quân sự) hô “đứng lại” (lính đứng gác) thách, thách thứcto challenge someone to a duel: thách ai đấu kiếm không thừa nhận đòi hỏi, yêu cầuto challenge attention: đòi hỏi sự chú ý
Lĩnh vực: xây dựngthử tháchcáo tịsự không thừa nhận

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): challenge, challenger, challenge, challenging

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): challenge, challenger, challenge, challenging


Xem thêm: Tải Facebook Miễn Phí – Về Máy Điện Thoại Android




Từ điển Collocation

challenge noun

1 sth new and difficult

ADJ. big, considerable, enormous, great, huge, radical, real, serious, significant, strong | difficult, tough | major, main | fresh, new | exciting, interesting | economic, environmental, intellectual, political, technical, technological Liszt”s piano music presents an enormous technical challenge.

VERB + CHALLENGE be, pose, present | face, meet, respond to, rise to, take on/up The gallery has risen to the challenge of exhibiting the works of young artists. He has taken on some exciting new challenges with this job.

CHALLENGE + VERB face sb the challenges facing nurses in casualty

2 that shows that sb refuses to accept sth

ADJ. serious | direct | effective | legal

VERB + CHALLENGE be, present, represent The demonstration represents a direct challenge to the new law.

PREP. ~ to a legal challenge to the president”s power

3 invitation to compete

ADJ. leadership, title his title challenge to the heavyweight champion

VERB + CHALLENGE issue, mount plans to mount a leadership challenge within the party | accept, take up I accepted his challenge to a game of chess. | beat off, fight off Our team will have to fight off the challenge from better trained teams.

PREP. ~ from a challenge from the other political party

Từ điển WordNet


a demanding or stimulating situation

they reacted irrationally to the challenge of Russian power

a call to engage in a contest or fightquestioning a statement and demanding an explanation

his challenge of the assumption that Japan is still our enemy

a formal objection to the selection of a particular person as a jurora demand by a sentry for a password or identification


issue a challenge to

Fischer challenged Spassky to a match

ask for identification

The illegal immigrant was challenged by the border guard

Xem thêm: Anh Khiêng Hòm Nhảy Múa – Khiêng Quan Tài Nhảy Múa

English Synonym and Antonym Dictionary

challenges|challenged|challengingsyn.: confront dare defy dispute doubt question

Related Posts