Đang xem: Cases là gì

Trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế in his case trong trường hợp của hắn ta to be in a sad case ở trong một hoàn cảnh đáng buồn

(y học) trường hợp, ca the worst cases were sent to the hospital các ca nặng đã được gửi đến bệnh viện lying-down case trường hợp phải nằm walking case trường hợp nhẹ có thể đi được

Vụ; việc kiện, việc thưa kiện, kiện, việc tố tụng, vụ án to win one”s case được kiện

in case nếu in case I forget, please remind me of my promise nếu tôi có quên thì nhắc tôi về lời hứa của tôi nhé

in case of trong trường hợp in case of emergency trong trường hợp khẩn cấp (just) in case… phòng hờ…; phòng khi…

in the case of đối với trường hợp của, về trường hợp của in the case of X đối với X, về trường hợp của X

trường hợp in case trong trường hợp degenerate case trường hợp suy biến general case trường hợp tổng quát, trường hợp chung limiting case trường hợp giới hạn limit-point case (giải tích ) trường hợp điểm giới hạn ordinary case trường hợp thông thường particularr case trường hợp special case trường hợp đặc biệt

bình battery case vỏ bình điện battery case container vỏ bình điện battery case-container thùng đựng bình điện medium-temperature refrigerated case quầy lạnh nhiệt độ trung bình

hộp chứa

Giải thích EN: An item that holds a given object in an exact location because it conforms to the size of the object, but that may be detached from the object.

Giải thích VN: Đồ vật dùng để chứa một vật đã cho tại một vị trí chính xác do nó vừa với kích thước của vật song có thể tách rời khỏi vật đó.

khung door case khung cửa glass case khung kính put in the reinforcement case đặt vào trong khung cốt thép show-case frame khung tủ kính

Xem thêm: Sku Sản Phẩm Shopee Là Gì ? Giải Thích Mã Sku Sản Phẩm Trên Shopee

ngăn case-pattern ceiling trần (dạng) ô ngăn catalyst case ngăn xúc tác compartment case hộp chia ngăn sales case> quầy bán hàng (có ngăn) điều chỉnh được

loại chữ case independent không phụ thuộc loại chữ case insensitive không nhạy theo loại chữ case sensitive nhạy loại chữ case sensitivity tính nhạy loại chữ case-sensitive language ngôn ngữ nhạy loại chữ

thùng case packing sự đóng gói thành thùng case-sealing gum nhựa dán thùng grid case thùng chứa bột khô grid case thùng chứa bột mầm packing case thùng bao bì packing case thùng đóng gói packing case thùng đựng hàng shipping case thùng vận chuyển tin-lined case thùng gỗ bọc thiếc wood (frame) end case thùng sợi bện có thùng gỗ wooden case thùng gỗ

trường hợp case of force majeure trường hợp bất khả kháng case study method phương pháp nghiên cứu /trường hợp điển hình in case of need trong trường hợp cần thiết referee in case of need người trả thay trong trường hợp cần thiết worst-case projection dự trắc trong trường hợp xấu nhất

noun bag , baggage , basket , bin , box , cabinet , caddy , caisson , canister , capsule , carton , cartridge , casing , casket , chamber , chassis , chest , coffer , compact , cover , covering , crate , crating , crib , drawer , envelope , folder , grip , holder , integument , jacket , receptacle , safe , scabbard , sheath , shell , suitcase , tray , trunk , wallet , wrapper , wrapping , context , contingency , crisis , dilemma , event , eventuality , fact , incident , occurrence , plight , position , predicament , problem , quandary , situation , state , status , case history , exemplification , illustration , instance , occasion , representative , sample , sampling , specimen , action , argument , cause , claim , dispute , evidence , lawsuit , litigation , petition , proceedings , process , proof , suit , trial , point
verb canvass , check out , check over , check up , examine , inspect , scrutinize , study , view , check , con , go over , peruse , survey , traverse
Lấy từ « https://mister-map.com/dict/en_vn/Case »

Từ điển: Thông dụng | Hóa học & vật liệu | Xây dựng | Y học | Kỹ thuật chung | Kinh tế | Cơ – Điện tử | Toán & tin

tác giả

Xem thêm: Xét Nghiệm Tpha Là Gì ? Bao Lâu Có Kết Quả Chính Xác Xét Nghiệm Tpha Dịnh Tính Và Dịnh Lượng Là Gì

Phan Cao, Tôi là ai, em là ai?, Admin, Đặng Bảo Lâm, Hùng Trần, Trần ngọc hoàng, Khách