Ad Carry Là Gì ? Nghĩa Của Từ Carry

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

carries

*

carry /”kæri/ danh từ (quân sự) tư thế cầm gươm chào; sự bồng vũ khí tầm súng; tầm bắn xa sự khiêng thuyền xuống (từ sông này sang sông khác); nơi kéo thuyền lên khỏi mặt nước (để chuyển đi nơi khác) động từ mang, vác, khuân, chở; ẵmrailways and ships carry goods: xe lửa và tàu chở hàngto carry a baby in one”s arms: ẵm em bé trong tay đem theo, đeo, mang theo; tích trữ (hàng hoá để bán); nhớ đượcto carry money with one: đem theo tiềncan you carry all these figures in your head?: anh có thể nhớ được tất cả những con số này không? mang lại, kèm theo, chứa đựngthe loan carries 3 per cent interest: tiền cho vay ấy mang lại 3 phần trăm lãipower carriers responsibility with it: quyền lực kèm theo trách nhiệm dẫn, đưa, truyềnthe oil is carried across the desert in pipelines: dầu được dẫn qua sa mạc bằng đường ốngto carry conviction: truyền (cho ai) sự tin tưởng (của mình); có sức thuyết phục chống, chống đỡthese pillars carry the weight of the roof: những cột này chống đỡ sức nặng của mái nhà có tầm, đạt tới, tầm xa; tới, đi xa (tới), vọng xathese guns carry for enough: súng này bắn khá xathe sound of the guns carries many miles: tiếng súng vọng xa nhiều dặm đăng (tin, bài) (tờ báo)todays” paper carries the news that…

Đang xem: Carry là gì

: báo hôm nay đăng tin rằng…

Xem thêm: Nghĩa Của Từ Demonstration Là Gì ? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích

(toán học) mang, sang, nhớ làm dài ra, kéo cao lên, tiếp nốito carry a fence round a field: kéo dài bức rào quanh cánh đồng thắng, lấy được, chiếm được, đoạt được; thuyết phục được; vượt qua; được thông qua, được chấp nhận; giành được thắng lợi cho tato carry the enemy”s position”s: chiếm được vị trí địchto carry everything before one: vượt qua mọi trở lực thành côngto carry one”s audience with one: thuyết phục được thính giả của mìnhhe carried his point: điều anh ta đưa ra được chấp nhậnthe resolution was carried: nghị quyết được thông qua có dáng dấp, đi theo kiểu; giữ theo kiểuthe carries himself like a soldier: anh ấy đi dáng như một quân nhânto carry sword: cầm gươm chào có thái độ, xử sự, cư xử, ăn ởhe carries himself insolently: hắn có thái độ láo xượcto carry away đem đi, mang đi, thổi bạt đito be carried away bị lôi cuốn đi, bị làm cho say mêto be carried away by one”s enthusiasm: bị nhiệt tình lôi cuốn đito carry forward đưa ra phía trước (toán học); (kế toán) mang sangto cary off đem đi, bắt đi, đưa đi khỏi chốn trần ai chiếm đoạtto carry off all the prices: đoạt được tất cả các giải làm cho chấp nhận được, làm cho thông qua đượcto carry on xúc tiến, tiếp tụcto carry on with one”s work: tiếp tục công việc của mình điều khiển, trông nom (thông tục) có thái độ kỳ quặc; có thái độ nóng nảydon”t carry on so: đừng nóng nảy thế, hãy bình tĩnh tán tỉnhto carry on with somebody: tán tỉnh ai; dan díu bí mật với aito carry out tiến hành, thực hiệnto carry over mang sang bên kia; (kế toán) mang sangto carry through hoàn thành làm thoát khỏi, làm vượt qua được (khó khăn)his courage will carry him throught: lòng can đảm của anh ta giúp anh ta vượt qua tất cảto carry all before one thành công, thắng được mọi sự chống đối trở ngạito carry coals to Newcastle (tục ngữ) chở củi về rừngto carry the day thắng lợi thành côngto carry into practice (execution) thực hành, thực hiệnto carry it thắng lợi, thành côngto carry it off well giữ được thái độ đường hoàng; không hề nao núngto fetch and carry (xem) fetch

*

*

*

n.

Xem thêm: Cách Đọc Số Tiền Bằng Chữ Tiếng Anh Là Gì, Cách Đọc Số Tiền Trong Tiếng Anh

the act of carrying something

v.

bear or be able to bear the weight, pressure,or responsibility of

His efforts carried the entire project

How many credits is this student carrying?

We carry a very large mortgage

extend to a certain degree

carry too far

She carries her ideas to the extreme

be necessarily associated with or result in or involve

This crime carries a penalty of five years in prison

win in an election

The senator carried his home state

include, as on a list

How many people are carried on the payroll?

pass on a communication

The news was carried to every village in the province

have as an inherent or characteristic feature or have as a consequence

This new washer carries a two year guarantee

The loan carries a high interest rate

this undertaking carries many dangers

She carries her mother”s genes

These bonds carry warrants

The restaurant carries an unusual name

be conveyed over a certain distance

Her voice carries very well in this big opera house

keep up with financial support

The Federal Government carried the province for many years

have or possess something abstract

I carry her image in my mind”s eye

I will carry the secret to my grave

I carry these thoughts in the back of my head

I carry a lot of life insurance

be equipped with (a mast or sail)

This boat can only carry a small sail

compensate for a weaker partner or member by one”s own performance

I resent having to carry her all the time

take further or advance

carry a cause

have on the surface or on the skin

carry scars

capture after a fight

The troops carried the town after a brief fight

transfer (a number, cipher, or remainder) to the next column or unit”s place before or after, in addition or multiplication

put down 5 and carry 2

pursue a line of scent or be a bearer

the dog was taught to fetch and carry

bear (a crop)

this land does not carry olives

propel or give impetus to

The sudden gust of air propelled the ball to the other side of the fence

Related Posts