” Boundary Là Gì ? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích Boundary Conditions Là Gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

boundary

*

boundary /”baundəri/ danh từ đường biên giới, ranh giới
biênPrandl”s boundary layer theory: lý thuyết lớp biên Prandlaccessible boundary point: điểm biên đạt đượcantiphase boundary (APB): biên (giới) đối phaarray boundary: biên mảngboundary action: điều kiện biênboundary alignment: căn chỉnh biênboundary alignment: chuẩn trực biênboundary angle: gióc biênboundary angle: góc biênboundary beam: dầm biênboundary behaviour: dáng điệu ở biênboundary component: thành phần biênboundary condition: biên kiệnboundary condition: điều kiện biênboundary conditions: điều kiện biênboundary control: sự khống chế lớp biênboundary correspondence: tương ứng ở biênboundary curve: đường biên giớiboundary dimensions: kích thước biênboundary effect: hiệu ứng biênboundary element: phần tử biênboundary element method: phương pháp phần tử biênboundary fault: đứt gãy biênboundary fence: tường biênboundary fill: điền đầy biênboundary fill: tô màu biênboundary film: lớp biênboundary force: lực ở biênboundary friction: ma sát biênboundary function: chức năng biênboundary function: hàm biênboundary function table: bảng chức năng biênboundary joist: dầm biênboundary lathe: lớp biênboundary layer: lớp biênboundary layer effect: hiệu ứng lớp biênboundary layer equation: phương trình lớp biênboundary layer film: lớp màng biênboundary layer formation: sự hình thành lớp biênboundary layer separation: sự tách lớp biênboundary layer stability: độ ổn định của lớp biênboundary layer thickness: độ dày lớp biênboundary light: đèn biênboundary limit frontier: đường giới hạn biênboundary line: đường biênboundary line: đường chia biên giớiboundary line: dòng biênboundary lubrication: bôi trơn ngoại biênboundary lubrication: sự bôi trơn lớp biênboundary marker: dấu hiệu biênboundary member: phần tử biênboundary network node: nút biên mạngboundary node: nút biênboundary of a chain: biên của một dây chuyềnboundary pH: pha biênboundary parameter: thông số biênboundary plane: mặt biênboundary point: điểm biênboundary pressure: áp suất biênboundary register: thanh ghi biênboundary scan: sự quét biênboundary stone: cột mốc biên giớiboundary stress: ứng suất biênboundary surface: mặt biênboundary surface temperature: nhiệt độ bề mặt biênboundary trap: xiphông biênboundary trap riser: ống đứng của xiphông biênboundary tube gage: áp kế ống biênboundary tube gauge: áp kế ống biênboundary value: giá trị biênboundary value analysis: sự phân tích giá trị biênboundary value problem: bài toán biên trịboundary value problem: bài toán biênboundary value problem: bài toán giá trị biênboundary value problem: vấn đề giá trị biênboundary violation: sự vượt qua biênboundary violation: sự vi phạm biênboundary wall: tường biênboundary wall: vách biênboundary wave: sóng biêncell boundary: biên giới của ô lục giáccell boundary: biên ôcell boundary: biên vùngcharacter boundary: biên ký tựcoherent boundary: biên liềncoherent boundary: biên phù hợpcompressible boundary layers: lớp biên nén đượccontinuous boundary: đường biên vô hạndomain boundary: biên (giới) miềndouble word boundary: biên từ képessential boundary con.: điều kiện biên đặc biệtevent-word boundary: biên từ chẵnfull word boundary: biên toàn từgrain boundary: biên hạtgrain boundary diffusion: sự khuếch tán qua biên hạtgrain boundary migration: sự dịch chuyển biên hạthomogeneous boundary condition: điều kiện biên thuần nhấthomotopy boundary: biên đồng luânhydraulic boundary conditions: điều kiện biên thủy lựcideal boundary: biên lý tưởnginterface boundary: biên phân cáchlaminar boundary layer: lớp biên phân tầnglong word boundary: biên từ dàilower boundary: biên dướilower boundary: biên giớimixed boundary value problem for laplace”s equation: bài toán biên hỗn hợp đối với phương trình laplaxơmoving boundary problem: bài toán có biên di độngnatural boundary condition: điều kiện biên tự nhiênneumann”s boundary problem for poisson”s equation: bài toán biên nôiman đối với phương trình poatxôngneumann”s boundary value problem for laplace”s equation: bài toán biên nôiman đối với phương trình laplaxơnon-homogeneous boundary condition: điều kiện biên không thuần nhấtnon-homogeneous boundary problem: bài toán biên không thuần nhấtone point boundary condition: điều kiện biên một điểmpage boundary: biên trangpage boundary: biên trang inphase boundary: biên phasense of describing the boundary: chiều đi trên biênslow-moving boundary layer: lớp biên chuyển chậmtemperature of boundary layer: nhiệt độ lớp biênthermal boundary con.: điều kiện biên nhiệtthickness of boundary layer: chiều dầy lớp biêntilt boundary: đường biên nghiêngturbulent boundary layer: lớp biên chảy rốiturbulent boundary layer: lớp biên rối loạnturbulent boundary layer friction: ma sát biên rốitwin boundary: biên képword boundary: biên từzone boundary: biên vùngbiên giớiboundary curve: đường biên giớiboundary line: đường chia biên giớiboundary stone: cột mốc biên giớicell boundary: biên giới của ô lục giácbờboundary condition: điều kiện bờboundary value problem: bài toán bờboundary wall: bờ tường thànhđường baoland boundary: đường bao từng khu đấtđường biênboundary curve: đường biên giớicontinuous boundary: đường biên vô hạntilt boundary: đường biên nghiênggiới hạnacceptance boundary: giới hạn thu nhậnantenna shadow boundary: giới hạn vùng tối của ăng tenboundary (of saturation): giới hạn bão hòaboundary dimensions: giới hạn kích thướcboundary dimensions: kích thước giới hạnboundary event: biến cố giới hạnboundary layer: lớp giới hạnboundary layer noise: tạp âm có tầm giới hạnboundary layer noise: tiếng ồn có tầm giới hạnboundary limit frontier: đường giới hạn biênboundary lubrication: sự bôi trơn giới hạnboundary of compressed earth layer: giới hạn bề dày chịu nén của đấtboundary of suburban zone: giới hạn vùng ngoại ôboundary of suburban zone: giới hạn vùng ngoại thịboundary of territory: giới hạn lãnh thổboundary plane: mặt giới hạnboundary post: cột giới hạnboundary surface: mặt giới hạnboundary surface: mạch giới hạnclass boundary: giới hạn cấpgeographical boundary: giới hạn địa chấtgeological boundary: giới hạn địa chấtnatural boundary of territory: giới hạn lãnh thổ tự nhiênpage boundary: giới hạn trangsaturation boundary: giới hạn bão hòasewerage boundary: giới hạn (khu vực) thoát nướclềmargin boundary: mép lề trangmépmargin boundary: mép lề trangwater boundary: đường mép nướcphạm viroadway boundary line: phạm vi của dải đườngranh giớiadministrative boundary: ranh giới hành chínharea boundary: ranh giới vùngboundary layer: lớp ranh giớiboundary line: đường chia ranh giớiboundary mark: mốc ranh giớiboundary of territory: ranh giới lãnh thổboundary post: cột ranh giớiboundary post: cột mốc ranh giớiboundary stone: mốc ranh giớiboundary tube gage: áp kế ống ranh giớiboundary tube gauge: áp kế ống ranh giớicell boundary: ranh giới ôcharacter boundary: ranh giới ký tựcity boundary: ranh giới thành phốcivil boundary: ranh giới hành chínhfault boundary fault breccia: ranh giới đứt gãyformation boundary: ranh giới thành hệinterface boundary: ranh giới phân cáchphase boundary: ranh giới giữa các pharecord boundary character: ký tự ranh giới bản ghiLĩnh vực: điện tử & viễn thôngđường điệnLĩnh vực: xây dựngđường phân giớiboundary anglegóc làm ướtboundary conditionđiều kiện biến o ranh giới, biên giới, giới hạn § fault boundary : ranh giới đứt gãy § formation boundary : ranh giới thành hệ

Related Posts