Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Đang xem: Bound là gì



bound /baund/
danh từ biên giới (số nhiều) giới hạn; phạm vi; hạn độout of bounds: ngoài phạm vi, ngoài giới hạn (đã được quy định) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cấm vào (khu vực)to put bounds to: quy định giới hạn cho, quy định phạm vi cho

ngoại động từ giáp giới với; là biên giới của vạch biên giới quy định giới hạn cho (nghĩa bóng) hạn chế, tiết chế

danh từ sự nảy lên; sự nhảy lên, sự nhảy vọt lên cú nảy lên, động tác nhảy vọt lênto advance by leaps and bound: tiến nhảy vọt

nội động từ nảy bật lên; nhảy lên

tính từ sắp đi, đi, đi hướng vềthis ship is bound for China: tàu này (sắp) đi Trung quốchomeward bound: trở về nước (tàu thuỷ)to be bound up with gắn bó vớithe peasantry is bound up with the working class: giai cấp nông dân gắn bó với giai cấp công nhânto be bound to nhất định, chắc chắnto be bound to win nhất định thắngto be bound to succeed: chắc chắn thành công thời quá khứ & động tính từ quá khứ của bind


 biênParker bound: biên Parker


 biên giới


 cậnbound of the error: cận của sai sốbranch and bound method: phương pháp nhánh và cậnbrand and bound method: phương pháp nhánh và cậnessential upper bound: cận trên cốt yếugreatest lower bound: cận dưới lớn nhấtleast upper bound: cận trên bé nhấtleast upper bound of a set: cận trên đúng của một tập hợplower bound: cận dướilower bound of a set: cận dưới của một tập hợpmost lower bound of a set: cận dưới đúng của một tập hợpupper bound: cận trênupper bound of a set: cận trên của tập hợp


 giới hạnI/O bound: giới hạn vào/raI/O bound: giới hạn nhập/xuấtbound moisture: độ ẩm giới hạnbound of the error: giới hạn của sai sốbound of the error: giới hạn sai sốbound variable: biết giới hạnbound variable: biến giới hạnbound water: nước giới hạnbus bound: giới hạn buýtgreatest lower bound (GLB): giới hạn dưới lớn nhấtinput bound: giới hạn nhậpinput bound: giới hạn đầu vàoleast upper bound: giới hạn trên nhỏ nhấtlower bound: giới hạn thấplower bound: giới hạn dướioutput bound: giới hạn xuấtoutput bound: giới hạn raoutput bound: giới hạn đầu raprinter bound: giới hạn (tốc độ) máy inprocessor bound: giới hạn do (tốc độ) bộ xử lýprotocol bound: giới hạn giao thứcupper bound: giới hạn trên


 liên kếtbound electron: electron liên kếtbound electron: điện tử liên kếtbound moisture: độ ẩm liên kếtbound stationary state: trạng thái liên kết bềnbound term: téc liên kếtbound term: số hạng liên kếtbound variable: biến liên kếtbound water: nước liên kếtchemically bound: nước liên kết hóa họcnon-polar bound: liên kết không cựctightly bound electron: electron liên kết mạnh


 ranh giớiFrog, Iron bound


 tâm ghi ghép bằng thép manganFrog, Rail bound manganese


 tâm ghi ghép bằng thép manganbound book


 sách đã đóng bìabound charge


 điện tích phân cựcbound energy


 năng lượng kết dínhbound joint


 mối nối buộcbound joint


 sự nối buộcbound occurrence


 sự thâm nhập bắt buộcbound variable


 biến buộcbound vector


 vectơ buộc


 đi về hướng


 sắp đibound (for)


 bị ràng buộcbound (for)


 sẵn sàng khởi hành đếnbound (for)


 trên đường đếnhomeward bound


 trên một hành trình trở về cảng bản quốcinvoluntary bound vessel


 mua vôinvoluntary bound vessel


 nhập khẩuinvoluntary bound vessel


 nhập vàoinvoluntary bound vessel


 từ nước ngoài vàooutward bound


 trên một hành trình xuất phát từ cảng bản quốcstorm bound


 gặp bão

Động từ bất quy tắc (Base form/Past Simple/Past Participle): bind / bound / bound

Động từ bất quy tắc (Base form/Past Simple/Past Participle): bind / bound / bound

Xem thêm: boundary, edge, boundary, bounds, limit, boundary, leap, leaping, spring, saltation, bounce, jump, leap, spring, border, restrict, restrain, trammel, limit, confine, throttle, bounce, resile, take a hop, spring, rebound, recoil, reverberate, ricochet, bound(p), destined, bandaged, destined, apprenticed, articled, indentured, bound(p), adhere, hold fast, bond, stick, stick to, tie, attach, bond, bandage, tie down, tie up, truss, oblige, hold, obligate, tie, constipate

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Xem thêm: Top Game Thế Giới Mở Đáng Chơi Nhất Hiện Nay (Phần 1), Top 5 Tựa Game Thế Giới Mở Cuốn Hút Nhất Năm 2020


Từ điển Collocation

bound adj.

1 bound to do sth certain to do sth

VERBS be, seem

ADV. almost These problems were almost bound to arise.

2 bound (to do sth): obliged to do sth

VERBS be, feel | become | remain | hold sb The president said the country could not be held bound by a treaty signed by the previous regime.

ADJ. absolutely | irrevocably | by law, contractually, legally Officials are bound by law to investigate any possible fraud. He was legally bound to report them to the authorities. | (in) honour, in duty (also duty-bound), morally I felt in duty bound to report the incident.

PREP. by We are legally bound by this decision.

3 travelling in a particular direction


ADV. homeward, outward

PREP. for tourists who are bound for Europe

4 bound up: closely connected

VERBS be | become

ADV. closely, intimately | inevitably, inextricably | intrinsically | together A person”s name and their sense of their own identity are often closely bound up together.

PREP. with From that moment my life became inextricably bound up with hers.

Từ điển WordNet


a line determining the limits of an area; boundary, edgethe line or plane indicating the limit or extent of something; boundary, boundsthe greatest possible degree of something; limit, boundary

what he did was beyond the bounds of acceptable behavior

to the limit of his ability

a light, self-propelled movement upwards or forwards; leap, leaping, spring, saltation, bounce


move forward by leaps and bounds; jump, leap, spring

The horse bounded across the meadow

The child leapt across the puddle

Can you jump over the fence?

form the boundary of; be contiguous to; borderplace limits on (extent or access); restrict, restrain, trammel, limit, confine, throttle

restrict the use of this parking lot

limit the time you can spend with your friends

spring back; spring away from an impact; bounce, resile, take a hop, spring, rebound, recoil, reverberate, ricochet

The rubber ball bounced

These particles do not resile but they unite after they collide


held with another element, substance or material in chemical or physical unionconfined by bonds

bound and gagged hostages

secured with a cover or binding; often used as a combining form

bound volumes

leather-bound volumes

(usually followed by `to”) governed by fate; bound(p), destined

bound to happen

an old house destined to be demolished

he is destined to be famous

covered or wrapped with a bandage; bandaged

the bandaged wound on the back of his head

an injury bound in fresh gauze

headed or intending to head in a certain direction; often used as a combining form as in `college-bound students”; destined

children bound for school

a flight destined for New York

bound by an oath

a bound official

bound by contract; apprenticed, articled, indenturedconfined in the bowels; bound(p)

he is bound in the belly


something that hinders as if with bonds


stick to firmly; adhere, hold fast, bond, stick, stick to

Will this wallpaper adhere to the wall?

create social or emotional ties; tie, attach, bond

The grandparents want to bond with the child

make fast; tie or secure, with or as if with a rope

The Chinese would bind the feet of their women

wrap around with something so as to cover or enclose; bandagesecure with or as if with ropes; tie down, tie up, truss

tie down the prisoners

tie up the old newspapers and bring them to the recycling shed

bind by an obligation; cause to be indebted; oblige, hold, obligate

He”s held by a contract

I”ll hold you by your promise

form a chemical bond with

The hydrogen binds the oxygen

provide with a binding

bind the books in leather

fasten or secure with a rope, string, or cord; tie

They tied their victim to the chair

cause to be constipated; constipate

These foods tend to constipate you

Xem thêm: Conditional Là Gì – Nghĩa Của Từ Conditional

Microsoft Computer Dictionary

adj. Limited in performance or speed; for example, an input/output-bound system is limited by the speed of its input and output devices (keyboard, disk drives, and so on), even though the processor or program is capable of performing at a higher rate.n. The upper or lower limit in a permitted range of values.

English Synonym and Antonym Dictionary

syn.: boundary enclose going jump leap limit on the way surround
ant.: unboundbinds|bound|binding
syn.: fasten oblige require restrain tie weld wrap
ant.: loose undo unfasten untie

Related Posts