Nghĩa Của Từ Block Nghĩa Là Gì ? Ý Nghĩa Của Từ Block Hay Dùng Trên Facebook

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Block nghĩa là gì

*
*
*

blocks

*

block /blɔk/ danh từ khối, tảng, súc (đá, gỗ…) cái thớt, đon kê, tấm gỗ kê để chặt đầu (người bị tử hình) khuôn (mũ); đầu giả (để trưng bày mũ, tóc giả…) khuôn nhà lớn, nhà khối (ở giữa bốn con đường) vật chương ngại; sự trở ngại; sự tắc nghẽn, sự tắc nghẽn xe cộ lô đất (chính phủ cấp cho tư nhân); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khoảnh đất trong thành phố bản khắc (để in) số lớn cổ phần (ngành đường sắt) đoạn đường; đoàn toa xe (kỹ thuật) puli (thể dục,thể thao) sự chặn, sự cản (bóng, đối phương) thông cáo phản đối một dự luật (nghị viện) (úc) đường phố lớn có nhiều người đi dạo (từ lóng) cái đầu (người) người đần độn người nhẫn tâmchip of the old block đứa con giống bố như tạcto be senf to the block bị xử chém ngoại động từ làm trở ngại (sự đi lại); ngăn chận làm trở ngại sự thi hành; chặn đứng (một kế hoạch)to block the enemy”s plant: chặn đứng những kế hoạch của địch (thể dục,thể thao) chặn cản (bóng, đối phương) hạn chế chi tiêu, hạn chế việc sử dụng (vốn) phản đối (dự luật ở nghị viện) gò vào khuôn (mũ…) rập chữ nổi (bìa sách, dato block out (in) phác ra, vẽ phácto block out a plan: phác ra một kế hoạchto block in a pictủe: vẽ phác một bức tranh
cụcarrangement by blocks: sự bố cục thành khốiđá khốiđịa khốitảnganchor blockskhối neoassembly by large blockssự lắp ráp khối lớnblocks used as fillerkhối chènbuilding of window or door blocks into wall openingssự chèn ô cửa sổ và cửa đi vào tườngfiller blockslớp lót sànfloor construction with filling blockssàn ván có gỗ đệmhousing development by blockssự xây dựng ô phốhousing development by blockssự xây dựng tiểu khulinked blockscác khối giao nhaupaving blocksđá hộc (để lát, bó vỉa hè)paving blocksđá thôpaving blocksphiến lát đườngpaving blocksphiến vuôngtier of blocksmột hàng khối xây đátier of blocksmột hàng khối xây gạchtop course of tank blockshàng gạch xây bể trên cùng

*

Xem thêm: Cách Chơi Olaf Tốc Chiến – Cách Lên Đồ, Bảng Ngọc Bổ Trợ Olaf Mới Nhất

*

*

n.

a solid piece of something (usually having flat rectangular sides)

the pyramids were built with large stone blocks

a number or quantity of related things dealt with as a unit

he reserved a large block of seats

he held a large block of the company”s stock

housing in a large building that is divided into separate units

there is a block of classrooms in the west wing

(computer science) a sector or group of sectors that function as the smallest data unit permitted

since blocks are often defined as a single sector, the terms `block” and `sector” are sometimes used interchangeably

v.

run on a block system

block trains

interrupt the normal function of by means of anesthesia

block a nerve

block a muscle

stamp or emboss a title or design on a book with a block

block the book cover

support, secure, or raise with a block

block a plate for printing

block the wheels of a car

shape by using a block

Block a hat

block a garment

shape into a block or blocks

block the graphs so one can see the results clearly

Xem thêm: Nghĩa Của Từ Sedentary Lifestyle Là Gì, Sedentary Lifestyle = Lối Sống Thụ Động

English Synonym and Antonym Dictionary

blocks|blocked|blockingsyn.: clog hinder lump mass obstruct solid

Related Posts