” Bent Là Gì – Nghĩa Của Từ Bent Trong Tiếng Việt

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Bent là gì

*
*
*

bent

*

bent /bent/ danh từ khiếu, sở thích; xu hướng, khuynh hướngto have a natural bent for foreign languages: có khiếu về ngoại ngữto follow one”s bent theo những năng khiếu của mìnhto the top of one”s bent thoả chí, thoả thích danh từ (thực vật học) cỏ ống (thực vật học) cỏ mần trầu bãi cỏ thời quá khứ & động tính từ quá khứ của bend
bị uốn congbờ dốccongbent back: chứng cong cột sốngbent clamp: má kẹp congbent clamp: tấm kẹp congbent elbow: khuỷu congbent frame: khung congbent glass: kính congbent member: thanh uốn congbent neck: bình cổ congbent pipe: ống congbent plank vault: vòm gỗ ván congbent rod: cần congbent section: phần uốn congbent section: đoạn uốn congbent shank nut tap: tarô đuôi congbent spanner: chìa vặn congbent spanner: chìa vặn cán congbent spanner: chìa vặn đầu congbent tile: ngói congbent tool: dao đầu congbent tube boiler: nồi hơi ống congbent wood: gỗ uốn congbent wood: gỗ làm congdoubly bent shell roof: mái vỏ mỏng cong hai chiềusteel plate bent in the shape of a torus: tôn uốn cong thành hình xuyếndầm mắt cáoGiải thích EN: A transverse framework designed to carry either horizontal or vertical loads on a bridge, trestle, or other spanning structure.Giải thích VN: Một kết cấu có đường kính lớn được thiết kế để chịu tải theo cả chiều ngang và chiều dọc, ví dụ như ở trên cầu, giàn giáo, hoặc các công trình theo kiểu nhịp cầu.dạng khuỷuđộ congđường conggiá đỡ kiểu khunggiàn giáokhuỷubent boom: cần trục có khuỷubent elbow: khuỷu congbent lever: đòn khuỷubent shaft: trục khuỷubent spanner: chìa vặn trục khuỷubent spanner: clê có khuỷumái dốcmố kiểu khungsườn dốctrụ khungLĩnh vực: xây dựngta luyLĩnh vực: giao thông & vận tảitrụ cầu kiểu khungU-type expansion bentthiết bị bù (chỉnh) dạng chữ Ubent and compressed barthanh nén uốnbent barcốt xiênbent barthanh cốt thép uốnbent barthanh vồngbent bar anchoragesự neo bằngbent caps not yet supporting girdermũ trụ chưa đỡ dầmbent cent (e) ringgiá vòm kết cấu khungbent end of reinforcing barsự uốn cốt (thép)bent finishsự hoàn thiện kiểu uốnbent memberthanh chịu uốnbent on elastic foundationmổ trên nền đàn hồibent on elastic foundationtrụ trên nền đàn hồibent reinforcementcốt (uốn) xiênbent reinforcementcốt cổ ngỗngbent reinforcementcốt uốnbent reinforcementcốt vai bò o sườn dốc; sự lún của đỉnh hầm lò

Động từ bất quy tắc (Base form/Past Simple/Past Participle): bend / bent / bent

Động từ bất quy tắc (Base form/Past Simple/Past Participle): bend / bent / bent

*

Xem thêm: # Domain Trong Toán Học Là Gì, Thuật Ngữ Tiếng Anh Trong Toán Học 1

*

*

bent

Từ điển Collocation

bent adj.

VERBS be, look | become, get The lamp post got bent in the crash.

ADV. slightly He stood with knees slightly bent.

PHRASES bent double The man shuffled back a few paces, bent almost double.

Từ điển WordNet

n.

an area of grassland unbounded by fences or hedges

adj.

altered from an originally straight condition

a bent wire

Xem thêm: Dictation Là Gì – Nghĩa Của Từ Dictations Trong Tiếng Việt

English Slang Dictionary

1. drunk2. sad:“You got me bent like elbows, amongst other things” — Outkast (Aliens )3. stolen

English Synonym and Antonym Dictionary

bentssyn.: determined inclinedant.: straightbends|bent|bended|bendingsyn.: bow curve kneel stoop submit turn yieldant.: stretch

Related Posts