Định Nghĩa Của Từ ” Bearing Là Gì ? Bearing Là Gì, Nghĩa Của Từ Bearing

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Bearing là gì

*
*
*

bearing

*

bearing /”beəriɳ/ danh từ sự mang sự chịu đựnghis conceit it past (beyond all) bearing: không ai chịu được cái tính tự cao tự đại của nó sự sinh nở, sự sinh đẻchild bearing: sự sinh conto be in full bearing: đang trong thời kỳ sinh nở (đàn bà); đang ra quả (cây);to be past bearing quá thời kỳ sinh nở: thái độ, dáng điệu, bộ dạng, tác phongmodest bearing: thái độ khiêm tốn phương diện, mặt (của một vấn đề)to examine a question in all its bearings: xem xét một vấn đề trên mọi phương diện sự liên quan, mối quan hệthis remark has no bearing on the question: lời nhận xết ấy không có liên quan gì tới vấn đề ý nghĩa, nghĩathe precise bearing of the word: nghĩa chính xác của từ đó (kỹ thuật) cái giá, cái trụ, cái đệm, cuxinêball bearings: vòng bi, ổ bi (xe đạp…) (hàng hải); (hàng không) quân… vị trí phương hướngto take one”s bearings: xác định vị trí, định rõ phương hướng (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)to lose one”s bearings: lạc mất phương hướng không biết mình ở đâu (nghĩa đen) & (nghĩa bóng) (số nhiều) hình vẽ và chữ đề (trên quốc huy, huy hiệu…)
sự giữ (phiếu)ability of bearing taxationkhả năng chịu thuếbearing capacitysức nở của nấm menbearing no interestkhông tính lãiegg bearing seasonthời kỳ đẻ trứnghigh interest bearing debenturetrái phiếu lãi suất caointerest bearing eligible liabilitiestrái phiếu trả lãilive bearing fishcá đẻ connon-interest bearing loanskhoản vay không lãinon-interest bearing securitieschứng khoán không lãiprice bearing no appreciable changegiá biến đổi không rõ ràngtax bearing capacitykhả năng chịu thuế <"beəriɳ> danh từ o góc phương vị Góc tạo bởi phương nằm ngang của một điểm đo theo chiều kim đồng hồ từ một điểm khác. o ổ (trục) Bề mặt hoặc điểm để đỡ.

Xem thêm: Tầm Quan Trọng Của Bioinformatics Là Gì ? Tổng Quan Về Tin Sinh Học

Xem thêm: Review Sách Cô Gái Đến Từ Hôm Qua Review Sách “Cô Gái Đến Từ Hôm Qua”

o vòng bi o bộ đỡ, giá đỡ Chi tiết dùng làm tựa cho chi tiết khác dịch chuyểm hoặc xoay. o sự mang § aluminum alloy bearing : ổ trục bằng hợp kim nhôn § anti-friction bearing : ổ trục chống ma sát, ổ trục làm bằng hợp kim babit § antifriction thrust bearing : ổ đứng chống ma sát § axle bearing : hộp trục § ball bearing : ổ bi, ổ vòng § ball thrust bearing : ổ bi đứng, ổ bi chặn § big end bearing : ổ đầu tiên, ổ trục ở đầu thành truyền § bottom bearing : ổ gối trục § brass bearing : ổ đồng trục § camshaft bearing : ổ trục cam § clutch release bearing : ổ khớp nối ly hợp, ổ trục khuỷu ly hợp § clutch thrust bearing : ổ khớp nối đứng, ổ chặn khuỷu nối § collar bearing : ổ ngõng trục § collar step bearing : ổ gối trục § collar thrust bearing : ổ ngõng trục rãnh xoi § colour bearing : nhóm mang màu § campass bearing : góc phương vị địa bàn § connecting rod bearing : ổ gá cầu nối § copper lead alloy bearing : ổ trục bằng hợp kim đồng chì § cracked bearing : ổ bi rạn § crank-pin bearing : ổ trục quay § crankshaft bearing : giá tay quay § cross bearing : phương cắt chéo của vỉa § cylinder bearing : ổ hình trụ § double row ball bearing : ổ bi hai vòng § etched bearing : ổ bị ăn mòn § flaked bearing : bạc lót hinh vảy § floating ring bearing : vòng ổ nổi § fluid bearing : ổ đệm chất lỏng § flywheel bearing : ổ bánh đà § frozen bearing : ổ bị kẹt § gas bearing : chứa khí § grooveb bearing : ổ trục rãnh xoi § guide bearing : ổ trục dẫn § hanger bearing : gối treo § hydrostatic bearing : gối đỡ thuỷ tĩnh § journal bearing : ổ đỡ § Kingsbury thrust bearing : ổ tựa kiểu Kingsbury § lower guide bearing : ổ trục dẫn phía trước § magnetic bearing : góc phương vị từ § main bearing : ổ chính § needle bearing : ổ kim § needle roller bearing : ổ đũa § oil bearing : ổ dầu, ổ dẫn bằng dầu § oilless bearing : ổ khô dầu, ổ không có dầu § ore bearing : chứa quặng § outboard bearing : ổ gắn ngoài § outer bearing : ổ ngoài § partial bearing : ổ bộ phận § pedestal bearing : ổ bệ § pillow block bearing : ổ trục thông thường § pre-lubricated bearing : ổ đã bôi trơn trước § pressured bearing : ổ bị nén § radial clutch bearing : ổ quay ly hợp hướng tâm § radial thrust bearing : ổ chăn hướng tâm § real bearing : giá đỡ trục § reverse bearing : ổ ngược § ring-oiled bearing : ổ có vòng bôi trơn § roller bearing : ổ đũa § rubber bearing : ổ cao su § saddle bearing : ổ cầu cân bằng, ổ đối trọng (khoan) § scuffed bearing : ổ dùng để hãm, ổ dùn để kẹp § scored bearing : ổ có rãnh § sealed bearing : ổ có lắp vòng đệm kín § seized bearing : ổ bị kẹt § self-aligning bearing : ổ tự định hướng § self-lubricated : ổ tự bôi trơn § side bearing : ổ dọc trục, ổ đứng § sliver bearing : chứa bạc § sliver alloy bearing : ổ trục bằng hợp kim bạc § sintered metal powder bearing : ổ làm bằng kim loại dung kết § sleeve bearing : ổ trượt dùng để giữ một trục quay § slider bearing : ổ trượt § sliding bearing : ổ có rãnh trượt § small end bearing : ổ cuối trục truyền động § soid bearing : ổ cứng chắc; giá bền chắc § spigot bearing : ổ đầu khớp nối § step bearing : ổ gối trục § stepped bearings : các ổ đặt cách quãng § straight roller bearing : ổ đũa thẳng § stuck bearing : ổ bị tắc, ổ bị kẹt § surface bearing : giá đỡ mặt § swivel bearing : ổ quay § taper bearing : ổ vát nhọn § thin wall bearing : ổ có thành mỏng § thrust bearing : ổ chặn, ổ đứng § true bearing : góc phương vị thực § trunnion bearing : ổ ngõng, ổ trục § two part bearing : ổ bổ dọc (làm hai phần) § upper arch bearing : ổ có vòm phía trên § upper guide bearing : ổ trục dẫn phía trên § water bearing : chứa nước § wheel bearing : vòng bi bánh xe § wiped bearing : ổ bị ăn mòn § zinc bearing : chứa kẽm § bearing cap : nắp ổ trục Chi tiết bao quanh ổ trục để giữ cho nỏ ở nguyên vị trí. § bearing of a lode : trục mạch quặng § bearing raceway : đường ổ lăn Bề mặt tiếp xúc của một ổ lăn với các viên bi tròn hoặc đũa, chạy trên mặt của ổ lăn. § bearing ring : vòng bi

Related Posts