Financing Arrangements Là Gì ? (Từ Điển Anh Nghĩa Của Từ : Arrangement

I would like to make an adjustment to my reservation for next month. I am currently scheduled to check in on the 14th of November and check out on the 19th. Unfortunately, I have some important business that I have to attend to on Saturday the 18th. It looks like I will need to _____(1) my holiday by a couple of days.

Đang xem: Arrangements là gì

Please note that I will be more than happy to pay the standard nightly rate for my stay. I originally planned to _____(2) advantage of your special 5-night offer. As I will no longer be at your hotel for this long, I don”t expect to be entitled to a discount.

I hope you can get back to me soon to _____(3) this change in arrangements.

Kind regards,

Karl Nourse

Dịch đoạn văn:

Từ: Karl Nourse

Đến: Marie Schneider, The Alpine Retreat

Về việc: Đặt chỗ

Xin chào,

Tôi muốn thay đổi việc đặt chỗ của tôi cho tháng sau. Hiện tại, theo lịch tôi sẽ nhận phòng vào ngày 14 tháng 11 và trả phòng ngày 19. Không may, tôi có vài chuyện quan trọng phải tham dự vào thứ Bảy ngày 18. Có vẻ như tôi phải rút ngắn kỳ nghỉ của tôi vài ngày.

Xin lưu ý rằng tôi rất sẵn lòng thanh toán tiền phòng chuẩn theo đêm. Ban đầu, tôi định sử dụng ưu đãi đặc biệt 5 đêm của khách sạn. Vì tôi sẽ không ở khách sạn lâu như vậy nên tôi không nghĩ là mình sẽ còn được nhận ưu đãi này.

Xem thêm: Đại Từ Chỉ Định ( Demonstrative Pronouns Là Gì, Demonstrative Pronouns

Tôi hy vọng cô sẽ liên lạc với tôi sớm để xác nhận sự thay đổi này.

Trân trọng

Karl Nourse

1.(1)
Bạn đã không chọn đáp án nào cho câu hỏi này
(A)extend→kéo dài
(B)postpone→trì hoãn
(C)shorten→rút ngắn
(D)refund→bồi hoàn
Xét theo nghĩa của câu để chọn đáp án đúng.
2.(2)
Bạn đã không chọn đáp án nào cho câu hỏi này
(A)make→làm
(B)take→mang
(C)give→cho
(D)show→cho thấy
Ta có cụm “take advantage of something” = tận dụng cái gì đó
3.(3)
Bạn đã không chọn đáp án nào cho câu hỏi này
(A)notify→thông báo
(B)reserve→đặt chỗ
(C)confirm→xác nhận
(D)assure→đảm bảo
Xét theo nghĩa cảu câu để chọn đáp án đúng.
Ad ơi cụm ” in arrangements” nghĩa là gì ạEm cảm ơn ad

Câu trả lời:

Chào bạn,

Bạn cần xét cả cụm này, là “to confirm this change in arrangements”, tức là “để xác nhận sự thay đổi này trong các sắp xếp”. Như bạn thấy, “arrangements” chỉ là danh từ đứng sau giới từ “in”, là thông tin thêm cho “this change”.

Xem thêm: How To Manage Your Fonts In Windows 10, How To Change Default System Font On Windows 10

*

Trả lời bởi: Dat Byun (Tiếng Anh Mỗi Ngày team)

Bước tiếp theo

Chọn bước tiếp theo cho bạn:

Hỏi đáp thêm về câu hỏi này

• Về Tiếng Anh Mỗi Ngày

• Chăm sóc khách hàng

Thời gian hỗ trợ hàng ngày (9am – 9pm)

• Kết nối

Like Page để học tiếng Anh hàng ngày

Tiếng Anh Mỗi Ngày

Tải ứng dụng Tiếng Anh Mỗi Ngày

600 từ vựng TOEIC

*

*

mister-map.com works best with JavaScript enabled! To use standard view, enable JavaScript by changing your browser options, then try again.

Related Posts