arranged là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Đang xem: Arranged là gì

arrange

*

arrange /ə”reindʤ/
ngoại động từ sắp xếp, sắp đặt, sửa soạnarrange in alphabetical order: sắp xếp theo thứ tự abcto arrange a room: sửa soạn căn phòngto arrange one”s hair: chải (vuốt) tóc cho gọn gàng tề chỉnh thu xếp; chuẩn bịto arrange a meeting: thu xếp cuộc gặp gỡto arrange a marriage: thu xếp việc cưới xin dàn xếp, hoà giải (một cuộc cãi nhau…) cải biên, soạn lạito arrange a piece of music: cải biên một bản nhạcto arrange a play for broadcasting: soạn lại một vở kịch để phát thanh (toán học) chỉnh hợp (kỹ thuật) lắp ráp (quân sự) sắp xếp thành hàng ngũ chỉnh tề

nội động từ thu xếp; chuẩn bịto arrange to come early: thu xếp để đến sớm dàn xếp, đồng ý, thoả thuậnto arrange with somebody about something: dàn xếp với ai vấn đề gì; đồng ý với ai cái gì (quân sự) đứng thành hàng ngũ chỉnh tề

*

 bố trí

*

 chỉnh hợp

*

 lắp ráp

*

 sắp đặtarrange all: sắp đặt tất cảarrange icon: sắp đặt biểu tượngauto arrange: sắp đặt tự động

*

 sắp xếpLĩnh vực: cơ khí & công trình

*

 giá đặtarrange in order

*

 xếp ngăn nắppre arrange

*

 tiên liệu

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): arrangement, rearrangement, arrange, rearrange

Xem thêm: set up, fix up, stage, format, dress, set, do, coif, coiffe, coiffure, set, set up, put, order

Xem thêm: ” Đồng Hồ Omnitrix Bandai – Đồ Chơi Đồng Hồ Ben 10 Omnitrix Bandai

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

arrange

Từ điển Collocation

arrange verb

1 plan/organize sth

ADV. easily | with difficulty These things can be arranged with difficulty. | hastily, hurriedly, quickly | secretly | specially

VERB + ARRANGE try to | be able to, can/could Todd will be able to arrange matters. | be difficult/easy/possible to These matters are easy to arrange.

PREP. for I”d be very grateful if you could arrange for this work to be carried out.

2 put in order; make neat/attractive

ADV. carefully, neatly Her red hair was carefully arranged and her face made up. | alphabetically, chronologically, symmetrically, systematically The books are arranged alphabetically by author.

PREP. in She arranged the chairs in neat rows. | into She took the list of visitors” names and arranged them into groups of four.

PHRASES arrange sth in alphabetical/chronological order The names are arranged in alphabetical order.

Từ điển WordNet

v.

put into a proper or systematic order; set up

arrange the books on the shelves in chronological order

make arrangements for; fix up

Can you arrange a meeting with the President?

plan, organize, and carry out (an event); stage

the neighboring tribe staged an invasion

set (printed matter) into a specific format; format

Format this letter so it can be printed out

arrange attractively; dress, set, do, coif, coiffe, coiffure

dress my hair for the wedding

adapt for performance in a different way; set

set this poem to music

arrange thoughts, ideas, temporal events; set up, put, order

arrange my schedule

set up one”s life

I put these memories with those of bygone times

Xem thêm: Command & Conquer Red Alert 2 Yuri'S Revenge Free, Yuri&#39S Revenge Online

English Synonym and Antonym Dictionary

arranges|arranged|arranging
syn.: adapt catalog classify fit organize settle systematize
ant.: derange disturb

Related Posts