Nghĩa Của Từ Arithmetic Là Gì ? (Từ Điển Anh Nghĩa Của Từ Arithmetic Trong Tiếng Việt

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Arithmetic là gì

*
*
*

arithmetic

*

arithmetic /ə”riθmətik/ danh từ số học sự tính sách số học tính từ (như) arithmetical
số họcEAE (extended arithmetic element): phần tử số học mở rộngadditive arithmetic: số học cộng tínharithmetic addition: phép cộng số họcarithmetic address: địa chỉ số họcarithmetic and control unit (ACU): khối số học và điều khiểnarithmetic and logic unit: bộ số học và logicarithmetic and logic unit (ALU): khối số học – lôgic – ALUarithmetic and logic unit (ALU): đơn vị số học – lôgic – ALUarithmetic and logic unit (ALU): bộ logic và số họcarithmetic and logic unit (ALU): đơn vị lôgic số họcarithmetic and logical unit (ALU): đơn vị số học (và) luận lýarithmetic calculation: sự tính toán số họcarithmetic check: kiểm tra số họcarithmetic circuitry: hệ mạch số họcarithmetic code: mã số họcarithmetic comparison: phép so sánh số họcarithmetic comparison: sự so sánh số họcarithmetic complement: phần bù số họcarithmetic computer: máy tính số họcarithmetic constant: hằng số số họcarithmetic conversion: biến đổi số họcarithmetic conversion: sự chuyển đổi số họcarithmetic division: phép chia số họcarithmetic element: phần tử số họcarithmetic equation: phương trình số họcarithmetic exception: ngoại lệ số họcarithmetic exception: biệt lệ số họcarithmetic expression: biểu thức số họcarithmetic flowchart: lưu đồ số họcarithmetic function: hàm số họcarithmetic instruction: lệnh số họcarithmetic logic unit (ALU): đơn vị số học (và) luận lýarithmetic mean: trung bình cộng số họcarithmetic mean temperature: nhiệt độ trung bình số họcarithmetic multiplication: phép nhân số họcarithmetic object: đối tượng số họcarithmetic operation: phép tính số họcarithmetic operation: phép toán số họcarithmetic operator: toán tử số họcarithmetic overflow: sự tràn số họcarithmetic overflow: tràn trên số họcarithmetic processor: bộ xử lý số họcarithmetic register (A register): thanh ghi số họcarithmetic relation: hệ thức số họcarithmetic relation: quan hệ số họcarithmetic scan: sự quét số họcarithmetic section: phần số họcarithmetic series of higher order: chuỗi số học cấp caoarithmetic series of higher order: chuỗi số học caoarithmetic shift: sự dịch chuyển số họcarithmetic shift: phép dịch số họcarithmetic shift: dịch chuyển số họcarithmetic sort: sắp xếp số họcarithmetic statement: mệnh đề số họcarithmetic statement: lệnh số họcarithmetic statement: câu lệnh số họcarithmetic step: bước số họcarithmetic sum: tổng số họcarithmetic symmetry: đối xứng số họcarithmetic technical: kỹ thuật số họcarithmetic term: số hạng số họcarithmetic term: hạng thức số họcarithmetic type: kiểu số họcarithmetic underflow: tràn dưới số họcarithmetic unit: khối số họcarithmetic unit: đơn vị số họcarithmetic unit: bộ số họcbinary arithmetic: số học nhị phânbinary arithmetic operation: phép toán số học nhị phânbinary arithmetic operation: phối toán số học nhị phâncalculator with arithmetic logic: máy tính tay có logic số họccoded arithmetic data: dữ liệu số học mã hóacomplex arithmetic: số học số phứccongruence arithmetic: số học đồng dưcongruence arithmetic: số học mođulodecimal arithmetic: số học thập phândouble precision arithmetic: số học chuẩn xác képexponent arithmetic: số học số mũextended arithmetic element (EAE): phần tử số học mở rộngfixed point arithmetic: số học dấu phẩy cố địnhfixed-point arithmetic: số học số nguyênfixed-point arithmetic: số học dấu chấm tĩnhfloating arithmetic: số học dấu chấm độngfloating-decimal arithmetic: số học thập phân độngfloating-point arithmetic: số học số thựcfloating-point arithmetic: số học số chấm độngfloating-point arithmetic: số học dấu phẩy độngfloating-point arithmetic: số học dấu chấm độngfloating-point arithmetic unit: khối số học dấu phẩy độngfractional arithmetic: số học phân sốhigh-speed arithmetic unit: khối số học tốc độ caointernal arithmetic: số học tronglogic arithmetic unit: thiết bị logic số họcmachine arithmetic: số học máymodular arithmetic: số học đồng dưmodular arithmetic: số học mođulomodulo arithmetic: số học đồng dưmodulo arithmetic: số học môđunparallel arithmetic: số học song songpredicative arithmetic: số học vị từrecursive arithmetic: số học đệ quyregister and arithmetic logic unit: thanh ghi và bộ logic số họcresidue arithmetic: số học phần dưshift arithmetic unit: bộ số học dịch chuyểnsignificant digit arithmetic: số học chữ số có nghĩaternary arithmetic: số học tam phântwin arithmetic unit: bộ số học képthuật toánGiải thích VN: Một thủ tục toán hoặc lôgic để giải quyết một bài toán. Thuật toán là một công thức giải quyết để tìm đáp số đúng cho một bài toán khó bằng cách chia nhỏ bài toán đó thành một số bước đơn giản hơn.arithmetic (al)số họcarithmetic (s)số họcarithmetic and logic unitbộ số học-logicarithmetic averagetrung bình cộng

*

Xem thêm: #10 Cách Kiếm Tiền Cho Học Sinh Dễ Dàng Nhất, 5 Cách Kiếm Tiền Đơn Giản Cho Học Sinh, Sinh Viên

*

*

arithmetic

Từ điển Collocation

arithmetic noun

ADJ. basic, simple | mental a test of mental arithmetic

VERB + ARITHMETIC do By the age of ten, the children can do simple arithmetic. | check I”ve worked out the price, but I need to check the arithmetic.

Từ điển WordNet

Xem thêm: Dowload Phần Mềm Convert Pdf To Word Full Crack, Download Able2Extract 8 Pro Full Crack

Microsoft Computer Dictionary

adj. Pertaining to the mathematical operations of addition, subtraction, multiplication, and division.n. The branch of mathematics dealing with the addition, subtraction, multiplication, and division of real numbers.

English Synonym and Antonym Dictionary

arithmeticssyn.: arithmetical

Related Posts